English  rss
Thống kê

BIỂU THỐNG KÊ ĐỘI NGŨ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Tính đến thời điểm (hiện tại)

Stt Đơn vị Số lượng GV Số lượng NCV Số lượng ThS Số lượng TS Số lượng TSKH Số lượng PGS Số lượng GS
1 Cơ quan Đại học Huế 16 0 21 19 0 7 1
2 Trường Đại học Khoa học 220 7 177 79 1 29 1
3 Trường Đại học Sư phạm 213 22 164 89 0 29 1
4 Trường Đại học Nông lâm 191 10 119 58 2 24 3
5 Trường Đại học Y Dược 263 2 115 97 2 31 5
6 Trường Đại học Kinh tế 153 0 86 20 0 10 1
7 Trường Đại học Nghệ thuật 79 0 43 1 0 0 0
8 Trường Đại học Ngoại ngữ 168 0 125 18 0 3 0
9 Viện TNMT & CNSH 1 31 18 4 0 3 0
10 Khoa Luật 50 0 38 5 0 2 0
11 Khoa GDTC 47 0 14 1 0 0 0
12 Khoa Du lịch 65 0 18 3 0 1 0
13 Phân hiệu Đại học Huế tại tỉnh Quảng Trị 22 0 16 2 0 0 0
14 Trung tâm Đào tạo từ xa 2 0 0 3 0 2 0
15 Nhà xuất bản - Đại học Huế 0 0 3 1 0 0 0
16 Trung tâm Học liệu 0 0 3 1 0 0 1
17 Trung tâm Phục vụ sinh viên 0 0 0 0 0 0 0
18 Trung tâm Đào tạo Quốc tế 0 0 0 0 0 0 0
19 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng 0 0 0 0 0 0 0
20 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 113 6 34 57 4 31 6
  Tổng cộng 1603 78 991 434 9 172 19