Chọn đơn vị cần thống kê:
DANH SÁCH CÁC GIÁO SƯ / PHÓ GIÁO SƯ / TIẾN SỈ CƠ HỮU (Cơ quan Đại học Huế)
|
| Stt |
Họ và tên |
Chức danh |
Học vị |
Chuyên môn |
Đơn vị công tác |
| 1 |
Lê Văn Anh |
Phó giáo sư (2005) |
Tiến sĩ (1994) |
Lịch sử Cận - Hiện đại thế giới |
Cơ quan Đại học Huế |
| 2 |
Nguyễn Thanh Bình (TTCNTT) |
|
Tiến sĩ (2001) |
Cơ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin, Ngôn ngữ lập trình và Công nghệ phần mềm |
Cơ quan Đại học Huế |
| 3 |
Trần Đạo Dõng |
Phó giáo sư (2003) |
Tiến sĩ (1995) |
Đại Số Và Hình Học |
Cơ quan Đại học Huế |
| 4 |
Nguyễn Duân |
|
Tiến sĩ (2010) |
Lý luận và phương pháp dạy học Sinh học; Lý luận và phương pháp dạy học Kỹ thuật nông nghiệp; Giáo dục sức khỏe sinh sản; Giáo dục môi trường. |
Cơ quan Đại học Huế |
| 5 |
Hoàng Hữu Hạnh |
Phó giáo sư (2012) |
Tiến sĩ (2007) |
Các hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Cơ sở dữ liệu |
Cơ quan Đại học Huế |
| 6 |
Nguyễn Công Hào |
|
Tiến sĩ (2008) |
CSDL mờ, Các phương pháp tính toán mềm, Các phương pháp lập luận xấp xỉ |
Cơ quan Đại học Huế |
| 7 |
Hoàng Hữu Hoà (cqdhh) |
|
Tiến sĩ (2000) |
|
Cơ quan Đại học Huế |
| 8 |
Trần Trung Hỷ |
|
Tiến sĩ (2002) |
|
Cơ quan Đại học Huế |
| 9 |
Nguyễn Xuân Khoát |
Phó giáo sư (2010) |
Tiến sĩ (1997) |
Kinh tế chính trị; Kinh tế thị trường; Kinh tế vĩ mô; Kinh tế vi mô |
Cơ quan Đại học Huế |
| 10 |
Hoàng Văn Liêm |
|
Tiến sĩ (1995) |
|
Cơ quan Đại học Huế |
| 11 |
Hồ Thị Tố Nga |
|
Tiến sĩ (2010) |
Lý luận dạy học ngoại ngữ ; Tiếng Pháp chuyên ngành kinh tế - du Lịch |
Cơ quan Đại học Huế |
| 12 |
Lê Thanh Sơn |
Phó giáo sư (2010) |
Tiến sĩ (2004) |
Động hoá học và xúc tác; Xúc tác hoá dầu; Hoá lý các hợp chất Polymer; Biến tính Polymer; ứng dụng xúc tác xử lý ô nhiễm môi trường. |
Cơ quan Đại học Huế |
| 13 |
Lê Mạnh Thạnh |
Phó giáo sư (2004) |
Tiến sĩ (1994) |
|
Cơ quan Đại học Huế |
| 14 |
Lại Xuân Thủy |
|
Tiến sĩ (2005) |
Quản trị chiến lược |
Cơ quan Đại học Huế |
| 15 |
Lê Văn Thuyết |
Giáo sư (2007) |
Tiến sĩ (1992) |
Cơ sở đại số hiện đại; Lý thuyết vành và môđun; Vành với điều kiện hữu hạn; Nhóm và vành |
Cơ quan Đại học Huế |
| 16 |
Lê Văn Tin |
|
Tiến sĩ (2000) |
Địa Lý Học |
Cơ quan Đại học Huế |
| 17 |
Hoàng Kim Toản |
|
Tiến sĩ (2012) |
Cây công nghiệp, cây trồng chuyên khoa |
Cơ quan Đại học Huế |
| 18 |
Nguyễn Văn Toàn |
Phó giáo sư (2002) |
Tiến sĩ (1993) |
Thống kê; Quản lý dự án đầu tư |
Cơ quan Đại học Huế |
| 19 |
Trương Quý Tùng |
|
Tiến sĩ (2005) |
Hóa Lý, Hóa học và Kỹ thuật Môi trường |
Cơ quan Đại học Huế |
|