English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / LUẬT KINH TẾ
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Luật
- Mã ngành: 52380107
- Tên chương trình đào tạo: LUẬT KINH TẾ
- Khối thi: A,A1,C,D1, D2, D3,D4
- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH LUẬT KINH TẾ

(Ban hành theo Quyết định số: 110/QĐ-ĐHH-ĐTĐH  ngày 25  tháng 01 năm 2011

của Giám đốc Đại học Huế)

 

            Ngành đào tạo:                    Luật Kinh tế (Economic Law)

            Mã ngành đào tạo:               52380107

            Hình thức đào tạo:                Tập trung

            Loại hình đào tạo:                Chính quy

            Đơn vị đào tạo:                    Khoa Luật, Đại học Huế

 

1.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

            Đào tạo cử nhân Luật Kinh tế có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp tốt, có sức khỏe, có trình độ và năng lực về chuyên môn để thực hiện tốt những nhiệm vụ được giao.

            Người học được trang bị những kiến thức cơ bản về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội có liên quan đến lĩnh vực pháp luật; kiến thức về pháp luật, thực tiễn pháp lý, đặc biệt là kiến thức pháp lý cho hoạt động kinh doanh ở Việt Nam và bước đầu nắm được nguyên tắc pháp lý hoạt động kinh doanh quốc tế; có thể sử dụng tương đối thành thạo một ngoại ngữ và tin học trong giao dịch kinh doanh.

Người học được trang bị những kỹ năng cơ bản trong lĩnh vực liên quan  như soạn thảo hợp đồng thương mại, soạn thảo điều lệ công ty, thực hiện tư vấn pháp luật...

            Người học sau khi tốt nghiệp có trình độ chuyên môn về Luật Kinh tế, đáp ứng các yêu cầu cơ bản của xã hội trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại; có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: văn phòng luật sư, pháp chế doanh nghiệp; pháp chế bộ, ngành; các hiệp hội dân sự, nghề nghiệp; tổ chức tư vấn cho giám đốc, tổng giám đốc; trợ lý pháp luật...

1.2. Mục tiêu cụ thể:

            1. Kiến thức

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khoẻ để thực hiện tốt các yêu cầu, nhiệm vụ được giao;

- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEIC;

- Có trình độ tin học tương đương trình độ B;

- Có các kiến thức cơ sở về ngành Luật;

- Người học được trang bị hiểu biết cơ bản về môi trường pháp lý cho hoạt động kinh doanh ở Việt Nam và bước đầu nắm bắt được các nguyên tắc pháp lý trong hoạt động kinh doanh quốc tế, có thể sử dụng tương đối thành thạo ngoại ngữ và tin học trong giao tiếp kinh doanh.

            2.      Kỹ năng

Người học bước đầu được trang bị các kỹ năng: đàm phán, ký kết và tổ chức thực hiện các hợp đồng kinh doanh, thương mại và các thoả thuận kinh doanh khác, có thể xây dựng, đọc, hiểu và thực hiện các văn bản pháp luật (đặc biệt trong lĩnh vực Luật kinh doanh) và tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp, người dân.

Người học bước đầu có các kỹ năng quản trị doanh nghiệp, xây dựng quy chế, điều lệ của doanh nghiệp,...

            3.      Về năng lực

Người tốt nghiệp có trình độ chuyên môn về Luật kinh tế đáp ứng các yêu cầu cơ bản của xã hội trong lĩnh vực kinh doanh, có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: văn phòng luật sư; pháp chế doanh nghiệp (trọng tài thương mại, hội bảo vệ người tiêu dùng,...); pháp chế bộ, ngành; các hiệp hội dân sự, nghề nghiệp; các cơ quan xây dựng pháp luật; các cơ quan hành pháp và toà án; các viện nghiên cứu, cơ sở đào tạo và phổ biến pháp luật.

            4.      Thái độ

Người tốt nghiệp có đạo đức nghề nghiệp của một luật gia trong lĩnh vực luật kinh doanh, đặc biệt là thái độ trung thực, có ý thức bảo vệ lợi ích của cộng đồng và xã hội.

- Có kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng tự học và làm việc độc lập;

- Có ý thức trách nhiệm công dân; Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; Có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

            5.      Vị trí và kỹ năng làm việc sau khi tốt nghiệp

- Vị trí sau khi tốt nghiệp:

            Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Luật kinh tế có thể trở thành chuyên viên làm việc tại các cơ quan lập pháp, trong bộ máy quản lý nhà nước ; có thể làm tại các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh doanh; có thể trở thành các chuyên gia tư vấn pháp lý, luật sư,.... Một bộ phận sinh viên tốt nghiệp có thể làm công tác giảng dạy & nghiên cứu về các lĩnh vực chuyên sâu thuộc lĩnh vực Luật học tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp

+ Có thể bổ nhiệm vào các chức danh: Trọng tài viên, Thừa phát lại, Thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên, thanh tra viên, chấp hành viên, công chứng viên,...

+ Có thể đảm nhận các chức danh: Luật sư, tư vấn viên, trợ lý pháp luật, thư ký toà án, cán bộ các cơ quan nội chính, giảng viên, nghiên cứu viên, chuyên viên,…

- Khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:

+ Các cơ quan nhà nước: Công an, quân đội, toà án, viện kiểm sát, thanh tra, thi hành án, pháp chế ngành, pháp chế công ty, tổng công ty;

+ Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp, các ban của Quốc hội, Bộ ngành và cơ quan nhà nước khác;

+ Các doanh nghiệp: Công ty, tổng công ty, các loại hình doanh nghiệp khác;

+ Các tổ chức hành nghề Luật: Văn phòng luật sư, công chứng, các hiệp hội nghề nghiệp, dân sự, thừa phát lại, trọng tài thương mại;

+ Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội; tổ chức kinh tế; đơn vị sự nghiệp có liên quan đến lĩnh vực Luật.

            6.      Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Tiếp tục học tập sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) thuộc các chuyên ngành Luật ở các cơ sở đào tạo theo quy định;

- Tiếp tục học tập sau đại học ở các chuyên ngành đào tạo khác (như khoa học quản lý,...) sau khi có đủ số kiến thức chuyển đổi theo quy định;

- Tiếp tục học tập và được cấp các chứng chỉ hành nghề Luật sư, công chứng viên, thừa phát lại,...

2.THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm, chia thành 8 học kỳ.

3.KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 131 tín chỉ (chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).

 4.ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Công dân của nước CHXHCNVN có đủ điều kiện dự thi tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục - Đào tạo.

 5.QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

            Đào tạo theo hình thức tích luỹ tín chỉ

            Điều kiện tốt nghiệp:

            - Thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

            - Tích luỹ đủ 131 tín chỉ theo chương trình đào tạo;

            - Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,0 điểm trở lên;

            - Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất.

 6.THANG ĐIỂM: Áp dụng thang điểm 10 và thang điểm chữ A, B, C, D    

7.NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (Cấu trúc nội dung và khối lượng kiến thức)

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                   40 TC

7.1.1. Các môn Lí luận chính trị:                       10 TC

7.1.2. Kiến thức khoa học tự nhiên, tin học:     03 TC

7.1.3. Kiến thức khoa học xã hội-nhân văn:     20 TC

         (Bắt buộc:  22 TC, Tự chọn: 08 TC)

7.1.4. Ngoại ngữ:                                                07 TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:           91 TC

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành, khối ngành:         60 TC

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành:                          16 TC

         (Bắt buộc: 10 TC, Tự chọn: 06 TC)

7.2.3. Kiến tập, thực tập tốt nghiệp,                   07 TC

thực ngành nghề nghiệp:             

7.2.4. Khóa luận TN hoặc tín chỉ thay thế :      08 TC


 

Số

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

Số tín chỉ

Dự kiến kế hoạch dạy - học theo học kỳ

 
 
 
 

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (40 TC)

 

 

 

I

 Các học phần Lý luận chính trị

10

 

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

1

 

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

2

 

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

 

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

4

 

II

 Khoa học tự nhiên

3

 

 

5

TIN1013

 Tin học đại cương

3

1

 

III

 Khoa học xã hội- nhân văn

20

 

 

 

Kiến thức bắt buộc

12

 

 

6

LKT1012

Kinh tế vĩ mô

2

2

 

7

LKT1022

Kinh tế vi mô

2

3

 

8

LKT1033

Lịch sử nhà nước và pháp luật

3

2

 

9

LKT1043

Lý luận nhà nước và pháp luật

3

2

 

10

LKT1052

Văn bản pháp luật

2

2

 

 

Kiến thức tự chọn (chọn 08 trong 12 TC)

8

 

 

11

LKT1082

Quản trị học(*)

2

1

 

12

LKT1092

Xã hội học pháp luật (*)

2

1

 

13

LKT1082

Lịch sử các học thuyết kinh tế(*)

2

1

 

14

LIS1022

Văn hóa Việt Nam đại cương (*)

2

1

 

15

CTR1052

Lôgic học (*)

2

1

 

16

LKT1062

Nguyên lý kế toán (*)

2

1

 

IV

 Ngoại ngữ không chuyên

7

 

 

17

ANH1013

Anh văn căn bản 1

3

1

 

18

ANH1022

Anh văn căn bản 2

2

2

 

19

ANH1032

Anh văn căn bản 3

2

3

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất (học trong 5 Học kỳ)

 

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng (học trong 5 Tuần lễ)

 

 

 

B

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

91 

 

 

I

 Kiến thức cơ sở khối ngành và cơ sở ngành

60

 

 

20

LKT2013

Anh văn chuyên ngành

3

6

 

21

LKT2023

Luật hiến pháp

3

2

 

22

LKT2043

Luật hành chính

3

3

 

23

LKT2053

Luật hình sự

3

5

 

24

LKT2063

Luật dân sự 1

3

3

 

25

LKT2074

Luật dân sự 2

4

4

 

26

LKT2082

Pháp luật sở hữu trí tuệ

2

5

 

27

LKT2092

Luật hôn nhân và gia đình

2

3

 

28

LKT2102

Luật tố tụng hình sự

2

6

 

29

LKT2114

Luật thương mại 1

4

4

 

30

LKT2123

Luật thương mại 2

3

5

 

31

LKT2132

Luật cạnh tranh

2

5

 

32

LKT2143

Luật lao động

3

4

 

33

LKT2152

Pháp luật an sinh xã hội

2

6

 

34

LKT2163

Luật tài chính

3

5

 

35

LKT2172

Luật ngân hàng

2

6

 

36

LKT2183

Luật đất đai

3

4

 

37

LKT2192

Luật môi trường

2

5

 

38

LKT2203

Luật tố tụng dân sự

3

5

 

39

LKT2213

Công pháp quốc tế

3

6

 

40

LKT2223

Tư pháp quốc tế

3

6

 

41

LKT2232

Luật thương mại quốc tế

2

6

 

II

 KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 16

 

 

II.1

 Chuyên ngành Luật hợp đồng

16

 

 

II.1.1

 Kiến thức bắt buộc

10

7

 

42

LKT3012

Pháp luật về hợp đồng

2

7

 

43

LKT3022

Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

2

7

 

44

LKT3032

Các hợp đồng chuyển giao đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ

2

7

 

45

LKT3042

Một số hợp đồng thông dụng trong kinh doanh-thương mại

2

7

 

46

LKT3052

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực dân sự

2

7

 

II.1.2

 Kiến thức tự chọn (chọn 06 trong 10 TC)

6

 

 

47

LKT3112

Luật hợp đồng của các nước EU (*)

2

7

 

48

LKT3122

Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng thương mại quốc tế (*)

2

7

 

49

LKT3132

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực ngân hàng (*)

2

7

 

50

LKT3142

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực lao động (*)

2

7

 

51

LKT3152

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản (*)

2

7

 

II.2

Chuyên ngành Luật Tổ chức kinh doanh

16

 

 

II.2.1

Khối kiến thức bắt buộc (10TC)

10

 

 

52

LKT3312

Quản trị doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp

2

7

 

53

LKT3322

Mua bán, sáp nhập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam

2

7

 

54

LKT3332

Luật công ty của các nước Asean

2

7

 

55

LKT3342

Liên doanh quốc tế

2

7

 

56

LKT3352

Pháp luật về phá sản của một số nước trên thế giới

2

7

 

II.2.2

Kiến thức tự chọn (chọn 06 trong 12 TC)

6

 

 

57

LKT3412

Pháp luật về dịch vụ trung gian thương mại (*)

2

7

 

58

LKT3422

Pháp luật về xúc tiến thương mại của thương nhân (*)

2

7

 

59

LKT3432

Pháp luật về nhượng quyền thương mại (*)

2

7

 

60

LKT3442

Pháp luật tài chính doanh nghiệp (*)

2

7

 

61

LKT3452

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng (*)

2

7

 

62

LKT3462

Pháp luật về thị trường chứng khoán (*)

2

7

 

D

 KIẾN TẬP, THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

5

 

 

63

LKT2312

Kiến tập

2

6

 

64

LKT2322

Thực hành nghề nghiệp

2

7-8

 

65

LKT3513

Thực tập tốt nghiệp

3

8

 

E

 KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

 8

 

 

II.1

LKT4010

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

II.2

 

Học phần thay thế khóa luận

 

 

 

II.1

Chuyên ngành Luật Hợp đồng

8

 

 

66

LKT4133

Giải quyết tranh chấp hợp đồng

3

 

 

67

LKT4123

Luật hợp đồng so sánh

3

 

 

68

LKT4122

Bảo hiểm trong kinh doanh

2

 

 

II.2

Chuyên ngành Luật Tổ chức kinh doanh

8

 

 

69

LKT4213

Quản trị nhân sự

3

 

 

70

LKT4222

Luật Kinh tế quốc tế

2

 

 

71

LKT4233

Luật Đầu tư

3

 

 

 

 

Tổng số

131

 

 
Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê