English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / DƯỢC HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 52720401
- Tên chương trình đào tạo: DƯỢC HỌC
- Khối thi: B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
Trình bày và áp dụng được:
- Trình bày được các kiến thức của các môn cơ sở ngành Thực vật, Hóa hữu cơ, Hóa phân tích, Hóa lý, Độc chất, Sinh hóa... tạo điều kiện cho việc học tập các môn chuyên ngành.
- Nắm vững các nguyên tắc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, cơ chế tác dụng và quá trình dược động học của thuốc trong cơ thể.
- Hiểu biết được đặc điểm thực vật để nhận thức cây thuốc, thành phần hóa học chính và hàm lượng, bộ phận dùng, công dụng, liều dùng của một số cây thuốc và vị thuốc thông thường và phổ biến.
- Trình bày được kiến thức về đặc điểm của các dạng bào chế, yêu cầu chất lượng trong việc thiết kế công thức và quy trình bào chế một số dạng thuốc thông thường và một số dạng thuốc mới.
- Nắm vững các quy định về luật dược và những vấn đề liên quan đến đảm bảo chất lượng thuốc.
2. Kỹ năng
- Thực hiện được nghiên cứu quy trình sản xuất thuốc và chuyển giao công nghệ vào thực tiễn sản xuất đáp ứng được nhu cầu của thị trường.
- Tư vấn được cho thầy thuốc chỉ định thuốc và hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc an toàn, hợp lý.
- Tham gia vào việc đảm bảo được chất lượng thuốc, cung ứng thuốc, một số dụng cụ y tế và mỹ phẩm.
- Thực hiện được kỹ năng xây dựng và triển khai kế hoạch về dược trong các cơ sở y tế cộng đồng và các hoạt động chuyên môn về dược.
- Chiết xuất được các thành phần hóa học trong cây thuốc và biết kiểm nghiệm các thành phần thuốc.
- Thực hiện được kỹ năng làm việc nhóm và năng lực giải quyết vấn đề độc lập.
- Thực hiện được năng lực, trình độ giải quyết các vấn đề trong thực tế tại đơn vị công tác được giao.
- Sử dụng tối thiểu được một ngoại ngữ để đọc, hiểu được tài liệu chuyên môn và thành thạo công nghệ thông tin để phục vụ cho quản lý, nghiên cứu khoa học.
3. Thái độ
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
- Khiêm tốn học tập vươn lên.
- Coi trọng việc kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
           Công ty sản xuất, kinh doanh dược phẩm, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm, Trường Đại học, Viện nghiên cứu, Sở Y tế hoặc các trung tâm y tế và các cơ sở y tế khác có liên quan tới ngành dược.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Dược sỹ chuyên khoa cấp I
- Dược sỹ chuyên khoa cấp II
- Thạc sỹ
- Tiến sỹ


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH DƯỢC HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 746/QĐ-ĐHH ngày 6 tháng 5 năm 2013

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Ngành đào tạo               : Dược học (Pharmacy)

Mã ngành đào tạo          : 52720401

Loại hình đào tạo          : Chính quy 5 năm

Đơn vị đào tạo               : Trường Đại học Y Dược

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Dược sĩ trình độ đại học là đào tạo những người có đạo đức tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở, kiến thức và kỹ năng chuyên môn cơ bản để tư vấn về sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; để sản xuất, quản lý và cung ứng thuốc tốt; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ chuyên môn,  góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1 Về thái độ

-   Tận tụy, có trách nhiệm trong hành nghề, vì sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân;

-   Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp;

-   Coi trọng việc kết hợp y-dược học hiện đại với y-dược học cổ truyền.

-   Tôn trọng luật pháp, thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ và những yêu cầu  nghề nghiệp.

-   Trung thực, khách quan, có tinh thần nghiên cứu khoa học và học tập nâng cao trình độ.

1.2.2. Về kiến thức

-   Có đủ kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở.

-   Có kiến thức chuyên môn cơ bản trong sản xuất, kiểm nghiệm, tồn trữ, phân phối và tư vấn sử dụng thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng.

-   Nắm vững các quy định của pháp luật và chính sách liên quan đến công tác bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khoẻ nhân dân.

-   Có phương pháp luận khoa học trong các công tác chuyên môn và nghiên cứu.

1.2.3. Về kỹ năng

- Tổ chức được và thực hành tốt trong các lĩnh vực: sản xuất, kiểm nghiệm, tồn trữ, phân phối và tư vấn sử dụng đối với nguyên liệu làm thuốc, các dạng thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng.

- Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quy định, pháp luật về dược.

- Xây dựng và triển khai kế hoạch về công tác dược trong các cơ sở y tế, cộng đồng và trong các chương trình y tế quốc gia.

- Hướng dẫn, tư vấn chuyên môn dược cho các thành viên y tế khác.

- Thông tin thuốc và tham gia giáo dục cộng đồng về thuốc.

1.2.4. Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

          Các cơ sở y tế, các bệnh viện và một số ban ngành có nhu cầu sử dụng Dược sỹ.

1.2.5. Trình độ ngoại ngữ, tin học

Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ và tin học để nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

2. Thời gian đào tạo                     : 5 năm

TT

Khối lượng học tập

ĐVHT

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

54

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

-         Kiến thức cơ sở của ngành

-         Kiến thức ngành

-         Kiến thức bổ trợ (tự chọn)

-         Thực tập nghề nghiệp và Thi tốt nghiệp

 

46

56

62

15

 

Tổng cộng

233

 

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 233 đơn vị học trình. Trong đó, có 171 đvht bắt buộc và 62 đvht tự chọn. Không kể học phần GDQPAN&GDTC.

4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về  “Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy”.

6. Thang điểm

Thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về  “Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy”.

7. Nội dung chương trình        

7.1. Kiến thức giáo dục Đại cương              : 54 đvht*  (47 LT – 7 TH)

7.1.1. Các môn chung

  1. Những nguyên lý CB của CNMLN 1                               3 (3-0)
  2. Những nguyên lý CB của CNMLN 2                               5 (5-0)
  3. Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                    3 (3-0)
  4. Đường lối CM của ĐCS Việt Nam                                   4 (4-0)
  5. Ngoại ngữ 1                                                                     4 (4-0)
  6. Ngoại ngữ 2                                                                     3 (3-0)
  7. Ngoại ngữ 3 (NNCN)                                                       5 (5-0)
  8. Tin học đại cương                                                            2 (1-1)
  9. Giáo dục thể chất*                                                           5 (2-3)
  10. Giáo dục quốc phòng – an ninh*                                                                                         11

7.1.2. Các môn cơ sở khối ngành

  1. Toán – Thống kê y dược       4 (3-1)
  2. Tin học ứng dụng         2 (1-1)
  3. Vật lý 1    4 (3-1)
  4. Hóa đại cương vô cơ    5 (4-1)
  5. Sinh học   5 (4-1)
  6. Tâm lý y học – Đạo đức y học                                                                                         3 (3-0)
  7. Truyền thông và GDSK        2 (2-0)

* Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.

7.2. Kiến thức giáo dục Chuyên nghiệp tối thiểu

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành                  : 46 đvht (36 LT – 10 TH)

  1. Vật lý 2    2 (1-1)
  2. Hóa phân tích 1 3 (2-1)
  3. Hóa phân tích 2 4 (3-1)
  4. Giải phẫu 2 (2-0)
  5. Sinh lý      4 (3-1)
  6. Sinh lý bệnh – Miễn dịch      4 (3-1)
  7. Hóa sinh   5 (4-1)
  8. Hóa lý dược       3 (2-1)
  9. Vi sinh      2 (1-1)
  10. Ký sinh trùng     2 (2-0)
  11. Bệnh học  5 (5-0)
  12. Thực vật dược    4 (3-1)
  13. Hóa hữu cơ 1     3 (2-1)
  14. Hóa hữu cơ 2     3 (3-0)

7.2.2. Kiến thức ngành                                 : 56 đvht (39 LT – 17 TH)

  1. Dược lý 1  4 (3-1)
  2. Dược lý 2  3 (3-0)
  3. Dược liệu 1         3 (2-1)
  4. Dược liệu 2         3 (2-1)
  5. Hóa dược 1        3 (2-1)
  6. Hóa dược 2        3 (2-1)
  7. Bào chế & Công nghệ dược 1                      4 (3-1)
  8. Bào chế & Công nghệ dược 2                             4 (3-1)
  9. Dược học cổ truyền     3 (2-1)
  10. Pháp chế dược    3 (3-0)
  11. Quản lý và kinh tế dược        4 (3-1)
  12. Dược lâm sàng 1          3 (2-1)
  13. Dược lâm sàng 2          3 (2-1)
  14. Kiểm nghiệm 1   3 (2-1)
  15. Dược động học   3 (3-0)
  16. Độc chất học      3 (2-1)
  17. Thực hành dược khoa 1         4 (0-4)

7.3. Kiến thức bổ trợ (tự chọn)                    : 62 đvht (42 LT – 20 TH)

  1. Nghiên cứu và phát triển thuốc mới                              3 (2-1)
  2. Dược dịch tể       2 (2-0)
  3. Marketting và thị trường dược phẩm                    2 (2-0)
  4. Dược xã hội học 2 (2-0)
  5. Nhóm GP (GDP, GSP, GPP, GMP, GLP)           2 (2-0)
  6. Sản xuất thuốc 1         5 (3-2)
  7. Sản xuất thuốc 2         5 (2-3)
  8. Sử dụng thuốc trong điều trị 1                5 (3-2)
  9. Sử dụng thuốc trong điều trị 2                            4 (2-2)
  10. Hóa sinh lâm sàng       2 (2-0)
  11. Trồng và phát triển cây thuốc               2 (2-0)
  12. Phương pháp nghiên cứu dược liệu                        4 (3-1)
  13. Thực hành dược khoa 2         5 (0-5)
  14. Kiểm nghiệm 2   3 (2-1)
  15. Ứng dụng phương pháp điện hóa/ KN                3 (3-0)
  16. Điện di và các phương pháp sắc ký                                                                                     3 (2-1)
  17. Đảm bảo chất lượng trong phân tích kiểm nghiệm                     2 (2-0)
  18. Độ ổn định và tuổi thọ của thuốc                       2 (2-0)
  19. Một số dạng bào chế đặc biệt                               4 (2-2)
  20. Mỹ phẩm  2 (2-0)

7.4. Thực tập nghề nghiệp và thi tốt nghiệp                      10 đvht

7.4.1. Thực tập nghề nghiệp

Sinh viên đi thực tế Tốt nghiệp 01 tháng trong chương trình của học phần thi thực hành tốt nghiệp.

7.4.2. Thi tốt nghiệp: có 2 hình thức

a. Khóa luận tốt nghiệp, thi thực hành và thi lý luận chính trị:

- Khóa luận tốt nghiệp: tương đương 10 ĐVHT.

- Thi thực hành: tương đương 05 ĐVHT (có thời gian đi thực tế 01 tháng).

- Thi lý luận chính trị: môn điều kiện (không tính vào tổng số ĐVHT).

b. Thi lý thuyết, thi thực hành và thi lý luận chính trị:

- Thi học phần tổng hợp lý thuyết cơ sở: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi học phần tổng hợp lý thuyết chuyên ngành: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi thực hành: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi lý luận chính trị: môn điều kiện (không tính vào tổng số ĐVHT).         

                                                              

Liên kết
Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM