English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / Y HỌC DỰ PHÒNG
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 52720103
- Tên chương trình đào tạo: Y HỌC DỰ PHÒNG
- Khối thi: B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
Trình bày và áp dụng được:
- Những quy luật cơ bản về cấu tạo hoạt động và chức năng của con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
- Những kiến thức cơ bản về y học dự phòng trong việc xác định các yếu tố tác động của môi trường tự nhiên, xã hội, nghề nghiệp đến sức khỏe.
- Những nguyên tắc cơ bản về cách phát hiện, biện pháp can thiệp và dự phòng các vấn đề sức khỏe của cộng đồng.
- Luật pháp, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác chăm sóc sức khỏe, nâng cao sức khỏe nhân dân.
- Phương pháp luận khoa học trong nghiên cứu khoa học công nghệ của y học dự phòng.
2. Kỹ năng
- Tổ chức và thực hiện được hoạt động tư vấn, giáo dục sức khỏe trong chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân.
- Thực hiện được các kỹ thuật giám sát và đánh giá tác động môi trường, đề xuất các giải pháp phòng chống ô nhiễm môi trường.
- Phát hiện được các vấn đề dinh dưỡng-an toàn thực phẩm và đề xuất các giải pháp cải thiện thích hợp.
- Tổ chức và theo dõi được quản lý sức khỏe, bệnh nghề nghiệp ở các ngành nghề khác nhau. Tham gia giám sát, phát hiện sớm các bệnh dịch phổ biến và tổ chức phòng chống dịch.
- Thực hiện được các kỹ năng quản lý, lập kế hoạch, tổ chức giám sát hoạt động các chương trình mục tiêu y tế quốc gia về y tế dự phòng.
- Tham gia được các kỹ năng chẩn đoán, xử trí và cấp cứu các bệnh thông thường và một số bệnh chuyên khoa.
- Thực hiện được công tác tập huấn, giám sát hỗ trợ cho y tế cơ sở và y tế dự phòng.
- Thực hiện được công tác nghiên cứu khoa học trong lúc học y tế dự phòng.
- Sử dụng tối thiểu được một ngoại ngữ để đọc, hiểu được tài liệu chuyên môn và thành thạo công nghệ thông tin để phục vụ cho quản lý, nghiên cứu khoa học.
3. Thái độ
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
- Khiêm tốn học tập vươn lên.
- Coi trọng việc kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
Trường Đại học, Viện nghiên cứu, Trung tâm y tế dự phòng, Sở Y tế hoặc các trung tâm y tế và các cơ sở y tế khác có liên quan tới y học dự phòng.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Bác sỹ chuyên khoa cấp I
- Bác sỹ chuyên khoa cấp II
- Thạc sỹ
- Tiến sỹ


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

NGÀNH Y HỌC DỰ PHÒNG

(Ban hành kèm  theo quyết định số 087/QĐ-ĐHH-ĐTĐH ngày 12 tháng 5 năm 2008

 của Giám đốc Đại học Huế).

 

Ngành đào tạo                       : Y học Dự phòng (YHDP)

        Mã ngành đào tạo                 : 52720350

        Loại hình đào tạo                 : Chính quy tập trung

        Đơn vị đào tạo                      : Trường Đại học Y Dược

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu tổng quát

Đào tạo Bác sỹ y học dự phòng có y đức, có kiến thức về khoa học cơ bản kiến thức về y học cơ sở vững chắc, kiến thức và kỹ năng thực hành tốt về y học dự phòng, có khả năng đề xuất, tổ chức và tham gia giải quyết có hiệu quả các vấn đề cơ bản của y tế dự phòng và sức khoẻ cộng đồng, có khả năng tự học vươn lên đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Về thái độ:

-  Tận tuỵ với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ của nhân dân

-  Tôn trọng và chân thành lắng nghe ý kiến của cộng đồng về các nhu cầu sức khoẻ và các giải pháp can thiệp nhằm nâng cao sức khoẻ của cộng đồng.

-  Cầu thị và hợp tác làm việc theo nhóm và phối hợp liên ngành giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.

-  Trung thực, khách quan, có tinh thần học tập vươn lên.

Về kiến thức:Trình bày và áp dụng được

-  Những quy luật cơ bản về cấu tạo hoạt động và chức năng của con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.

-  Những kiến thức cơ bản về y học dự phòng trong việc xác định các yếu tố tác động của môi trường tự nhiên, xã hội, nghề nghiệp đến sức khoẻ.

-  Những nguyên tắc cơ bản về cách phát hiện, biện pháp can thiệp và dự phòng các vấn đề sức khoẻ của cộng đồng.

-  Luật pháp, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác chăm sóc sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ nhân dân.

-  Phương pháp luận khoa học trong nghiên cứu khoa học công nghệ của y học y học dự phòng.

Về kỹ năng:

-  Tổ chức và thực hiện được hoạt động tư vấn, giáo dục sức khoẻ trong chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cho nhân dân

-  Thực hiện các kỹ thuật giám sát và đánh giá tác động môi trường, đề xuất các giải pháp phòng chống ô nhiễm môi trường

-  Phát hiện các vấn đề dinh dưỡng-an toàn thực phẩm và đề xuất các giải pháp cải thiện thích hợp.

-  Tổ chức và theo dõi quản lý sức khoẻ, bệnh nghề nghiệp ở các ngành nghề khác nhau. Tham gia giám sát, phát hiện sớm các bệnh dịch phổ biến và tổ chức phòng chống dịch.

-  Tham gia quản lý, lập kế hoạch, tổ chức giám sát hoạt động các chương trình mục tiêu y tế quốc gia về Y tế Dự phòng.

-  Tham gia chẩn đoán, xử trí và cấp cứu các bệnh thông thường và một số bệnh chuyên khoa.

-  Thực hiện tập huấn, giám sát hỗ trợ cho y tế cơ sở và y tế dự phòng.

-  Tham gia thực hiện NCKH trong lúc học Y tế dự phòng.

-  Sử dụng tối thiểu một ngoại ngữ, sử dụng thành thạo công nghệ thông tin phục vụ cho quản lý NCKH và học tập vươn lên.

 

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO                                     :  06 năm

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ            :  195 đơn vị tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH   

Tốt nghiệp văn hoá phổ thông trung học hoặc tương đương.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Thực hiện theo Quyết định số: 43/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. THANG ĐIỂM               

Theo thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Stt

Mã HP

Tên Học phần

Số đơn vị tín chỉ

1

2

3

4

A.

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

42

I

 

Khoa học Mác Lênin - TT Hồ Chí Minh

10

  1.  

MLN.1.01.5

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

  1.  

MLN.1.02.3

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

  1.  

MLN.1.03.2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

II

 

Khoa học tự nhiên

18

  1.  

KHCB.1.01.3

Tin học

3

  1.  

KHCB.1.02.4

Xác suất thống kê-Thống kê Y học

4

  1.  

KHCB.1.03.3

Lý sinh

3

  1. 1

KHCB.1.04.3

Hoá học

3

  1. 1

KHCB.1.05.3

Sinh học đại cương

3

  1. 1

DITR.1.01.2

Di truyền

2

III

 

Khoa học xã hội

4

  1.  

YTCC.1.01.2

Tâm lý học - Y đức

2

  1.  

YTCC.1.02.2

Nhà nước và Pháp luật

2

IV

 

Ngoại ngữ không chuyên

10

  1.  

NNKC.1.01.4

Ngoại ngữ cơ bản 1

4

  1.  

NNKC.1.02.3

Ngoại ngữ cơ bản 2

3

  1.  

NNKC.1.03.3

Ngoại ngữ chuyên ngành

3

V

 

Giáo dục thể chất

5

VI

 

Giáo dục Quốc phòng và Y học Quân sự

165 tiết

 

 

Giáo dục Quốc phòng

135 tiết

 

 

Y học Quân sự

30 tiết

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

132

VII

 

Kiến thức cơ sở của ngành (bắt buộc)

40

  1.  

GPH.2.01.3

Giải phẫu học

3

  1.  

SLH.2.01.3

Sinh lý học

3

  1.  

SHY.2.01.3

Hoá sinh

3

  1.  

MPH.2.01.3

Mô phôi

3

  1.  

VSH.2.01.3

Vi sinh

3

  1.  

KST.2.01.3

Ký sinh trùng

3

  1.  

GPB.2.01.2

Giải phẫu bệnh

2

  1.  

SLB.2.01.2

Sinh lý bệnh - Miễn dịch

2

  1.  

DLY.2.01.3

Dược lý và Độc chất

3

  1.  

CĐHA.2.01.2

Chẩn đoán Hình ảnh

2

  1.  

YTCC.2.03.2

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm 1

2

  1.  

ĐDCB.2.01.2

Điều dưỡng cơ bản

2

  1.  

YTCC.2.04.2

Sức khoẻ môi trường 1

2

  1.  

YTCC.2.05.2

Sức khoẻ nghề nghiệp 1

2

  1.  

YTCC.2.06.2

Dịch tễ học 1

2

  1.  

YTCC.2.07.3

Khoa học hành vi và giáo dục sức khỏe

3

VII

 

Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc)

72

  1.  

NOIK.4.01.3

Nội cơ sở

3

  1.  

NGK.4.01.3

Ngoại cơ sở

3

  1.  

NOIK.4.02.3

Nội bệnh lý

3

  1.  

NGK.4.02.3

Ngoại bệnh lý

3

  1.  

SPK.4.01.3

Phụ sản

3

  1.  

NHIK.4.01.3

Nhi

3

  1.  

LAY.4.01.3

Truyền nhiễm

3

  1.  

YHCT.4.01.2

Y học Cổ truyền

2

  1.  

LAO.4.01.2

Lao

2

  1.  

RHM.4.01.2

Răng Hàm Mặt

2

  1.  

TMH.4.01.2

Tai Mũi Họng

2

  1.  

MAT.4.01.2

Mắt

2

  1.  

DAL.4.01.2

Da liễu

2

  1.  

PHCN.4.01.2

Phục hồi chức năng

2

  1.  

NOIK.4.03.2

Thần kinh

2

  1.  

TTH.4.01.2

Sức khoẻ tâm thần

2

  1.  

UNGB.4.01.2

Ung thư

2

  1.  

NOIK.4.04.2

Dị ứng

2

  1.  

SPK.4.02.2

Sức khoẻ sinh sản

2

  1.  

YTCC.4.08.2

Kinh tế Y tế

2

  1.  

YTCC.4.09.3

Tổ chức và quản lý y tế

3

  1.  

YTCC.4.10.2

Y học xã hội và Nhân học Y học

2

  1.  

YTCC.4.11.2

Sức khoẻ lứa tuổi

2

  1.  

YTCC.4.12.3

Sức khoẻ môi trường 2

3

  1.  

YTCC.4.13.3

Sức khoẻ nghề nghiệp 2

3

  1.  

YTCC.4.14.2

Dịch tễ học 2

2

  1.  

YTCC.4.15.2

Dịch tễ học 3

2

  1.  

YTCC.4.16.3

Dinh dưỡng và An toàn thựuc phẩm 2

3

  1.  

YTCC.4.17.2

Dân số học

2

  1.  

YTCC.4.18.3

Phương pháp nghiên cứu sức khỏe cộng đồng

3

X

 

Kiến thức chuyên ngành (tự chọn)

20

  1.  

YTCC.4.19.2

Vaccin

2

  1.  

YTCC.4.20.2

Khống chế các bệnh phổ biến

2

  1.  

YTCC.4.21.2

Thảm hoạ

2

  1.  

YTCC.4.22.2

Y học lao động

2

  1.  

YTCC.4.23.2

Bệnh nghề nghiệp

2

  1.  

YTCC.4.24.2

Giám sát môi trường

2

  1.  

YTCC.4.25.2

Đô thị hoá và sức khoẻ

2

  1.  

YTCC.4.26.2

Dinh dưỡng cộng đồng

2

  1.  

YTCC.4.27.2

Y học thể thao

2

  1.  

YTCC.4.28.2

Sức khoẻ ngư dân

2

  1.  

YTCC.4.29.2

Đánh giá hoạt động y tế

2

  1.  

YTCC.4.30.2

Thiết kế dự án y tế

2

  1.  

YTCC.4.31.2

Các chương trình Y tế Quốc gia

2

  1.  

YTCC.4.32.2

Quản lý vấn đề lây nhiễm HIV ở cộng đồng

2

  1.  

YTCC.4.33.2

Quản lý dịch và thảm hoạ

2

  1.  

YTCC.4.34.2

Quản lý các chương trình và dự án y tế

2

  1.  

YTCC.4.35.2

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực y tế

2

  1.  

YTCC.4.36.2

Kỹ năng phân tích số liệu định lượng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng

2

  1.  

YTCC.4.37.2

Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm và giải pháp quản lý tại cộng đồng

2

  1.  

YTCC.4.38.2

Sức khoẻ sinh sản và tình dục, một số vấn đề ưu tiên giải pháp

2

C

THỰC TẬP CỘNG ĐỒNG

11

  1.  

YTCC.4.39.3

Thực tập Y học Dự phòng I

3

  1.  

YTCC.4.40.3

Thực tế Y học Dự phòng II

3

  1.  

YTCC.4.41.3

Thực tế Y học Dự phòng III

5

D

KHOÁ LUẬN HOẶC THI TỐT NGHIỆP

10

  1.  

YHDP.4.42.10

Khoá luận

10

  1.  

YHDP.4.43.3

Khoa học tổ chức và quản lý

3

  1.  

YHDP.4.44.3

Quản lý Y tế

3

  1.  

YHDP.4.45.4

Chính  sách Y tế

4

 

 

TỔNG CỘNG A+B+C+D

195

 

Ghi chú: - Về kiến thức chuyên ngành (tự chọn): Sinh viên được tự chọn 10 học phần trong 20 học phần để học.

- Các học phần YHDP.4.42.3, YHDP.4.43.3, YHDP.4.44.4 học thay cho khoá luận tốt nghiệp.

                                        

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê