English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / ĐỒ HỌA
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Nghệ thuật
- Mã ngành: 52210104
- Tên chương trình đào tạo: ĐỒ HỌA
- Khối thi: H
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
1.1 Kiến thức chung:
- Sinh viên được trang bị kiến thức chung trong các lĩnh vực triết học, khoa học xã hội, nhân văn, tự nhiên, ngoại ngữ... thuộc chương trình giáo dục đại cương.
- Có kiến thức cơ bản về Mỹ thuật: Sinh viên được trang bị những kiến thức cơ sở nghệ thuật thuộc khối/nhóm ngành nghệ thuật và mỹ thuật với trình độ lý luận nhất định về Mỹ thuật; có phương pháp tư duy sáng tạo nghệ thuật, khả năng nghiên cứu mỹ thuật và năng lực quản lý về mỹ thuật nói riêng và VHNT nói chung.
 1.2 Kiến thức chuyên ngành
- Có kiến thức cơ bản về mỹ thuật tạo hình và kiến thức chuyên sâu về ngành Đồ họa. Nắm vững ngôn ngữ tạo hình, quy trình, phương pháp sáng tác phẩm đồ họa. Nguyên lý, kỹ thuật in ấn Đồ họa.
- Có khả năng độc lập trong nghiên cứu, thể nghiệm các hình thức nghệ thuật và tìm tòi các kỹ thuật mới để thể hiện tác phẩm.
2. Kỹ năng chuyên môn, nghề nghiệp:
- Nắm vững các kỹ thuật in ấn của từng chất liệu như in khắc Gỗ, in Đá, in Lưới, in khắc Kim loại, in Monotype, Monoprint Collagraph, in Thạch cao và các kỹ thuật in ấn khác để có thể sáng tác các tác phẩm Mỹ thuật thuộc ngành Đồ họa.
- Nắm vững các phương pháp sáng tạo nghệ thuật và ngôn ngữ đồ họa để xây dựng một tác phẩm mỹ thuật có tính dân tộc và hiện đại với phong cách cá nhân.
- Có khả năng độc lập trong nghiên cứu, thể nghiệm các hình thức nghệ thuật và tìm tòi các kỹ thuật mới để phát triển tác phẩm.
3.  Thái độ và hành vi:
- Có tinh thần học hỏi, tự học, tự nghiên cứu và sáng tạo, tâm huyết với  nghệ thuật tạo hình, tinh thần nhân văn sâu sắc, ý tưởng sáng tạo theo sát với đời sống đương đại để phản ánh sáng tạo tác phẩm và góp phần xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
2. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
- Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Đồ họa có thể độc lập trong nghiên cứu, thể nghiệm các hình thức nghệ thuật mới; có khả năng sáng tác tác phẩm tạo hình thuộc lĩnh vực Đồ họa in ấn với trình độ thẩm mỹ, kỹ thuật cao, đáp ứng nhu cầu thưởng thức mỹ thuật trong xã hội và có thể làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật ở các cơ quan, đơn vị tổ chức trong và ngoài nước đặc biệt là khu vực miền Trung và Tây Nguyên.
4.   Khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:     
 - Sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Đồ họa có thể học sau đại học, nghiên cứu sinh nâng cao kiến thức chuyên môn mỹ thuật, thể nghiệm các hình thức nghệ thuật hiện đại thuộc lĩnh vực Đồ họa in ấn với trình độ thẩm mỹ, kỹ thuật cao ở các cơ quan, đơn vị tổ chức trong và ngoài nước, các trường đại học mỹ thuật Việt nam và thế giới


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH ĐỒ HỌA

(Ban hành theo Quyết định số 04/QĐ-ĐHH ngày 03 tháng 01 năm 2014

 của Giám đốc Đại học Huế)

 

Ngành đào tạo:                        Đồ họa (Frint Marking)

Mã ngành đào tạo:                  52210103                   

Loại hình đào tạo:                   Chính quy

Đơn vị đào tạo:                       Trường Đại học Nghệ thuật

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Đồ họa trình độ đại học nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Đồ họa để có khả năng thiết kế, quảng cáo, sáng tác những tác phẩm thuộc lĩnh vực đồ họa; có khả năng nghiên cứu và giảng dạy đồ họa tại các cơ sở đào tạo văn hóa nghệ thuật.

2. Mục tiêu cụ thể

2.1. Phẩm chất đạo đức

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, say mê nghề nghiệp, nắm vững đường lối chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trên lĩnh vực Văn hóa nghệ thuật.

2.2. Kiến thức

Nắm vững kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn, các kiến thức về nghệ thuật tạo hình, cũng như những kiến thức cơ bản về đồ họa và có khả năng tự học, tự nghiên cứu.

2.3. Kỹ năng

Có kỹ năng, kỹ thuật về sáng tác các tác phẩm đồ họa; có khả năng tư duy, phát triển, thể hiện ý tưởng bằng ngôn ngữ đồ họa.

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1/ Khối kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo:

 - Khối lượng kiến thức toàn khóa: 259 ĐVHT, chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (5 ĐVHT) và Giáo dục quốc phòng - an ninh (165 tiết).

 - Thời gian đào tạo: 5 năm

2.2/ Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo:

KHỐI KIẾN THỨC

Kiến thức bắt buộc

(ĐVHT)

Kiến thức các trường thiết kế và xây dựng

(ĐVHT)

Tổng số đơn vị học trình

(ĐVHT)

Ghi chú

2.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương (Chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - an ninh)

50

22

72

 

2.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

85

102

187

 

- Cơ sở ngành

14

 

 

 

- Kiến thức ngành

41

102

 

 

- Thực tập nghề nghiệp

15

 

 

 

- Khóa luận –Tác phẩm tốt nghiệp

15

 

 

 

Tổng khối lượng

135

124

259

 

 

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC BẮT BUỘC:

3.1/ Danh mục các học phần bắt buộc:

Stt

Mã học phần

Tên học phần

Số

 ĐVHT

 

 

 

I.GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

72

 

 

 

1.1. Khoa học Mác-Lênin

15

1

1

D210104.113CMLN

Những NLCB của CN Mác Lênin P1

3

2

2

D210104.125CMLN

Những NLCB của CN Mác Lênin P2

5

3

3

D210104.133THCM

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

4

4

D210104.144ĐCSV

Đường lối CM của Đảng CSVN

4

 

 

 

1.2. Khoa học xã hội

6

5

1

D210104.153THPĐ

Lịch sử triết học phương Đông

3

6

2

D210104.163THPT

Lịch sử triết học phương Tây

3

 

 

 

1.3. Khoa học tự nhiên

3

7

1

D210104.173THĐC

Tin học đại cương

3

 

 

 

1.4. Ngoại ngữ

10

8

1

D210104.182AVAN

Anh văn 1

2

9

2

D210104.192AVAN

Anh văn 2

2

10

3

D210104.1103AVAN

Anh văn 3

3

11

4

D210104.1113AVAN

Anh văn 4

3

 

 

 

1.5. Khoa học nhân văn-Nghệ thuật

38

12

1

D210104.1124CSVH

Cơ sở văn hóa VN

4

13

2

D210104.1133MHĐC

Mỹ học đại cương

3

14

3

D210104.1143NTĐC

Nghệ thuật học đại cương

3

15

4

D210104.1153MYTH

Mỹ thuật học

3

16

5

D210104.1162NCKH

Ph.pháp Nghiên cứu khoa học

2

17

6

D210104.1172VHNĐ

Đường lối VH-VN của Đảng

2

18

7

D210104.1184MHCN

Mỹ học chuyên ngành

4

19

8

D210104.1193THCN

Tin học chuyên ngành

3

20

9

D210104.1204AVCN

Anh văn chuyên ngành

4

21

10

D210104.1212MTVN

Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam 1

2

22

11

D210104.1222MTVN

Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam 2

2

23

12

D210104.1233MTTG

Lịch sử Mỹ thuật Thế giới 1

3

24

13

D210104.1243MTTG

Lịch sử Mỹ thuật Thế giới 2

3

 

 

 

1.6. Giáo dục thể chất (5 Đvht)

 

25

1

D210104.12DGDTC

Giáo dục thể chất 1

2

26

2

D210104.1263GDTC

Giáo dục thể chất 2

3

 

 

 

1.7. Giáo dục quốc phòng (165 Tiết)

 

27

1

 

Giáo dục QP

 

 

 

 

II. KIẾN THỨC GD CH NGHIỆP

172

 

 

 

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

14

28

1

D210104.2282GPTH

Giải phẫu tạo hình 1

2

29

2

D210104.2292GPTH

Giải phẫu tạo hình 2

2

30

3

D210104.2302GPTH

Giải phẫu tạo hình 3

2

31

4

D210104.2312ĐLXG

Định luật xa gần 1

2

32

5

D210104.2322ĐLXG

Định luật xa gần 2

2

33

6

D210104.2332ĐHOA

Đạc họa

2

34

7

D210104.2342MTCO

Nghiên cứu Mỹ thuật cổ Việt Nam

2

 

 

 

2.2. Kiến thức chung ngành

63

35

1

D210104.23DNNĐH

Cơ sở Ngôn ngữ Đồ họa

2

36

2

D210104.2362PPBC

Phương pháp Bố cục

2

37

3

D210104.2374HHOA

Hình họa 1

4

38

4

D210104.2384HHOA

Hình họa 2

4

39

5

D210104.2394HHOA

Hình họa 3

4

40

6

D210104.2404HHOA

Hình họa 4

4

41

7

D210104.2415HHOA

Hình họa 5

5

42

8

D210104.2425HHOA

Hình họa 6

5

43

9

D210104.2435HHOA

Hình họa 7

5

44

10

D210104.2443NLTG

Nguyên lý thị giác

3

45

11

D210104.2453CSTH

Cơ sở  tạo hình  1

3

46

12

D210104.2463CSTH

Cơ sở  tạo hình  2

3

47

13

D210104.2474CSTH

Cơ sở  tạo hình  3

4

48

14

D210104.2483HOHO

Chất liệu Hội họa 1

3

49

15

D210104.2493HOHO

Chất liệu Hội họa 2

3

50

16

D210104.2503HOHO

Chất liệu Hội họa 3

3

51

17

D210104.2512ĐHVT

Đồ họa máy tính 1

2

52

18

D210104.2D2ĐHVT

Đồ họa máy tính 2

2

53

19

D210104.2532ĐIKH

Điêu khắc

2

 

 

 

2.3. Kiến thức chuyên ngành

95

54

1

D210104.2543KTIN

Kỹ thuật in nổi 1

3

55

2

D210104.2553KTIN

Kỹ thuật in nổi 2

3

56

3

D210104.2563KTIN

Kỹ thuật in nổi 3

3

57

4

D210104.2573KTIP

Kỹ thuật in phẳng 1

3

58

5

D210104.2584KTIP

Kỹ thuật in phẳng 2

3

59

6

D210104.2594KTIP

Kỹ thuật in phẳng 3

3

60

7

D210104.2603KTIX

Kỹ thuật in xuyên 1

3

61

8

D210104.2613KTIX

Kỹ thuật in xuyên 2

3

62

9

D210104.2623KTIX

Kỹ thuật in xuyên 3

3

63

10

D210104.2633KTIC

Kỹ thuật in chìm 1

3

64

11

D210104.2643KTIC

Kỹ thuật in chìm 2

3

65

12

D210104.2653KTIC

Kỹ thuật in chìm 3

3

66

13

D210104.2663INPT

Kỹ thuật in độc bản

3

67

14

D210104.2673ĐHVT

Đồ họa vẽ tay

3

68

15

D210104.2683BCCL

Bố cục chất liệu 1

3

69

16

D210104.2693BCCL

Bố cục chất liệu 2

3

70

17

D210104.2703TNTT

Thâm nhập thực tế 1

3

71

18

D210104.2713TNTT

Thâm nhập thực tế 2

3

72

19

D210104.2724TNTT

Thâm nhập thực tế 3

4

73

20

D210104.2735TNTT

Thâm nhập thực tế 4

5

74

21

D210104.2746STĐH

Sáng tác Đồ họa 1

6

75

22

D210104.2756STĐH

Sáng tác Đồ họa 2

6

76

23

D210104.2766STĐH

Sáng tác Đồ họa 3

6

77

24

D210104.2776STĐH

Sáng tác Đồ họa 4

6

78

25

D210104.2788STĐH

Sáng tác Đồ họa 5

8

 

 

 

III. THI TỐT NGHIỆP

15

79

1

D210104.3795KLTN

Khóa luận

5

80

2

D210104.38010TPTN

Tác phẩm

10

 

 

 

Tổng cộng toàn khóa (*)

259

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê