English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52850101
- Tên chương trình đào tạo: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Mục tiêu đào tạo

a) Mục tiêu chung:

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường tập hợp hệ thống các môn khoa học nghiên cứu những quy luật chung của các quá trình thành tạo các nguồn tài nguyên thiên nhiên, nghiên cứu mối quan hệ giữa các nguồn tài nguyên đó, nghiên cứu sự ổn định các môi trường tự nhiên, tìm ra các phương thức quản lý, bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường trên cơ sở nghiên cứu thực trạng và xác định các nguyên nhân gây tác động. Điều này có ý nghĩa rất thiết thực đối với công cuộc tổ chức quy hoạch lãnh thổ, quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường ở phạm vi quốc gia và từng địa phương bảo đảm cho sự phát triển kinh tế - xã hội một cách bền vững.

Chương trình đào tạo trình độ Đại học ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có mục tiêu chung là: Giúp người học nắm vững lý thuyết, có trình độ cao về thực hành, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề trong quản lý tài nguyên và môi trường.

b) Mục tiêu cụ thể:

* Về kiến thức:

Chương trình đào tạo trình độ Đại học ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường được xây dựng nhằm đào tạo đội ngũ Cử nhân khoa học có đủ kiến thức đa ngành về lĩnh vực quản lý, sử dụng và tái tạo tài nguyên, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

* Về kỹ năng trang bị cho sinh viên:

Các sinh viên theo học chương trình đại học ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường sau khi tốt nghiệp sẽ có khả năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, đánh giá, đề xuất các giải pháp khoa học nhằm giải quyết những vấn đề trong thực tiễn hoạt động khai thác, bảo vệ, bảo tồn tài nguyên, quản lý tài nguyên và đa dạng sinh học ở quy mô quốc gia, vùng và từng khu vực cụ thể;  thực hiện quy hoạch - dự báo - phòng chống - xử lý các tai biến tự nhiên trong các hoạt động khai thác tài nguyên; đánh giá, lập phương án quy hoạch và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường cho các hoạt động phát triển, góp phần thực hiện mục tiêu phát triển bền vững ở quy mô vùng và địa phương.

* Khả năng và vị trí công tác:

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường, người học có thể làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước từ trung ương đến địa phương có liên quan đến tài nguyên và môi trường, các khu bảo tồn, các vườn quốc gia; ban quản lý các khu công nghiệp; các đơn vị sản xuất kinh doanh; các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ; tham gia giảng dạy và nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng, các viện nghiên cứu; và tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế về nghiên cứu, đào tạo, và tư vấn.

2. Thời gian đào tạo :            4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 124 Tín chỉ, chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và giáo dục quốc phòng (4 tuần).

Trong đó:

- Khối kiến thức giáo dục đại cương:                    42/46 tín chỉ.

- Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:           70/84 tín chỉ.

            - Thực tập, kiến tập:                                                     4/4 tín chỉ.

            - Khoá luận tốt nghiệp:                                               8/8 tín chỉ.

4. Ðối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT, cán bộ đang công tác ở các cơ quan, tổ chức trên toàn quốc...

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

- Ðào tạo theo hình thức tích luỹ tín chỉ.

- Ðiều kiện tốt nghiệp:

+ Thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

+ Tích luỹ đủ 124 tín chỉ theo chương trình đào tạo;

+ Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học đạt từ 2,0 điểm trở lên;

+ Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất.

6. Thang điểm: điểm chữ A, B, C, D

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1.     Lý luận chính trị:                 10 tín chỉ.

7.1.2.     Khoa học xã hội:

-         Bắt buộc:       Không.

-         Tự chọn:        02 tín chỉ.

7.1.3.     Nhân văn - Nghệ thuật:       Không.

7.1.4.     Ngoại ngữ:                             07 tín chỉ.

7.1.5.     Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường:

-         Bắt buộc:       23 tín chỉ.

-         Tự chọn:        Không.

7.1.6.     Giáo dục thể chất:                05 tín chỉ.

7.1.7. Giáo dục quốc phòng- an ninh:       05 tuần.

7.2.  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1       Kiến thức cơ sở của ngành:            36 tín chỉ.

7.2.2       Kiến thức chuyên ngành:                34 tín chỉ.

7.2.3       Thực tập:                                           04 tín chỉ.

7.2.4       Khoá luận tốt nghiệp (hoặc học thay thế tốt nghiệp): 08 tín chỉ.


- Chương trình đào tạo:

Số

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Môn học tiên quyết

Dự kiến kế hoạch

giảng dạy

TỪNG HỌC PHẦN

Loại giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, điền dã...

Hướng dẫn tự học, tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập, kiểm tra

Thảo luận, HĐ nhóm

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (42)

I

 

Các học phần lý luận chính trị (10)

1

CTR1015

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

 

 

 

 

 

 

1,2

2

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

 

 

 

3

3

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

4

II

 

Khoa học tự nhiên (23)

4

TIN1013

Tin học đại cương

3

 

 

 

 

 

 

2

5

TOA1062

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

3

 

 

 

 

 

 

1

6

TOA1012

Phép tính vi và tích phân hàm một biến

2

 

 

 

 

 

 

2

7

TOA1042

Xác suất thống kê

2

 

 

 

 

 

 

3

8

VLY1012

Vật lý đại cương 1

2

 

 

 

 

 

 

1

9

VLY1022

Vật lý đại cương 2

2

 

 

 

 

 

 

2

10

VLY1031

Thực hành vật lý ĐC

1

 

 

 

 

 

 

2

11

HOA1013

Hoá học đại cương

3

 

 

 

 

 

 

1

12

SIN1012

Sinh học đại cương

2

 

 

 

 

 

 

1

13

HOA2012

Hoá học phân tích

2

 

 

 

 

 

 

3

14

HOA2021

Thực hành hoá phân tích

1

 

 

 

 

 

 

3

III

 

Khoa học xã hội và nhân văn (2)

 

 

(Tự chọn 2/6 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

2

15

LUA1012

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

 

 

 

 

 

 

2

16

MLN1072

Lôgic học đại cương

2

 

 

 

 

 

 

2

17

XHH1012

Xã hội học đại cương

2

 

 

 

 

 

 

2

IV

 

Ngoại ngữ không chuyên (7)

18

ANH1013

Anh văn căn bản 1

3

 

 

 

 

 

 

1

19

ANH1022

Anh văn căn bản 2

2

 

 

 

 

 

 

2

20

ANH1032

Anh văn căn bản 3

2

 

 

 

 

 

 

3

V

GDTC

Giáo dục thể chất

5

 

 

 

 

 

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng

4 Tuần

 

 

 

 

 

 

 

B

  KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (70)

VII

 

Kiến thức cơ sở của ngành (36)

 

 

a. Học phần bắt buộc

32

 

 

 

 

 

 

 

21

DLY3012

Cơ sở địa lý tự nhiên

3

 

 

 

 

 

 

3

22

DCH2012

Địa chất đại cương

2

 

 

 

 

 

 

2

23

DLY3062

Bản đồ đại cương

2

 

 

 

 

 

 

3

24

DLY2062

Cơ sở thổ nhưỡng và địa lý thổ nhưỡng

2

 

 

 

 

 

 

4

25

DLY2072

Thuỷ văn đại cương

2

 

 

 

 

 

 

4

26

DLY2082

Khí tượng - khí hậu đại cương

2

 

 

 

 

 

 

4

27

DLY3122

Hệ thống thông tin địa lý

2

 

 

 

 

 

 

4

28

DLY2052

Địa mạo đại cương

2

 

 

 

 

 

 

3

29

QTM2012

Khoa học môi trường đại cương

2

 

 

 

 

 

 

4

30

QTM2022

Cơ sở cảnh quan và phân vùng cảnh quan

2

 

 

 

 

 

 

5

31

MTR3042

Các phương pháp phân tích môi trường

2

 

 

 

 

 

 

5

32

MTR3041

Thực hành phân tích môi trường

1

 

 

 

 

 

 

5

33

QTM2032

Đánh giá tổng hợp tài nguyên

2

 

 

 

 

 

 

5

34

MTR3062

Quan trắc môi trường

2

 

 

 

 

 

 

5

35

QTM2042

Tài nguyên, môi trường Việt Nam và chiến lược phát triển bền vững

2

 

 

 

 

 

 

5

36

QTM2052

Biến đổi khí hậu và tai biến thiên nhiên

2

 

 

 

 

 

 

5

 

 

b. Học phần tự chọn (4/12 tín chỉ)

 

 

 

 

 

37

ANH2012

Anh văn chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

4

38

DLY1022

Dân số học và phát triển

2

 

 

 

 

 

 

4

39

MTR2012

Luật và chính sách môi trường

2

 

 

 

 

 

 

4

40

DLY3152

Cơ sở viễn thám

2

 

 

 

 

 

 

5

41

DLY3202

Thiết kế và biên tập bản đồ tài nguyên và môi trường

2

 

 

 

 

 

 

5

42

QTM2072

Phương pháp nghiên cứu tài nguyên môi trường

2

 

 

 

 

 

 

5

VII

 

Kiến thức chuyên ngành (34)

 

 

a. Học phần bắt buộc

26

 

 

 

 

 

 

 

43

MTR4012

Đánh giá tác động môi trường

2

 

 

 

 

 

 

6

44

DLY4072

Kinh tế môi trường

2

 

 

 

 

 

 

6

45

QTM3012

Quy hoạch bảo vệ môi trường

2

 

 

 

 

 

 

6

46

QTM3022

GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên - môi trường

2

 

 

 

 

 

 

6

47

QTM3033

Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

3

 

 

 

 

 

 

6

48

QTM3041

Niên luận

1

 

 

 

 

 

 

6

49

QTM3052

Quản lý và xử lý chất thải rắn

2

 

 

 

 

 

 

7

50

QTM3062

Quản lý và bảo vệ nguồn nước

2

 

 

 

 

 

 

7

51

QTM3072

Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường đất

2

 

 

 

 

 

 

7

52

QTM3082

Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

2

 

 

 

 

 

 

7

53

QTM3092

Kiểm soát và xử lý khí thải

2

 

 

 

 

 

 

7

54

QTM3102

Quản lý tài nguyên và môi trường du lịch

2

 

 

 

 

 

 

7

55

QTM3112

Quản lý tài nguyên khoáng sản và năng lượng

2

 

 

 

 

 

 

7

 

 

b. Học phần tự chọn (8/14 tín chỉ)

 

 

 

 

 

56

QTM3122

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

2

 

 

 

 

 

 

6

57

QTM3132

Quy hoạch sử dụng đất

2

 

 

 

 

 

 

6

58

QTM3142

Mô hình hóa quản lý tài nguyên - môi trường

2

 

 

 

 

 

 

6

59

QTM3152

Phát triển, quản lý và sử dụng nguồn nhân lực

2

 

 

 

 

 

 

6

60

QTM3162

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

 

 

 

 

 

 

7

61

QTM3172

Quản lý môi trường nông nghiệp và nông thôn

2

 

 

 

 

 

 

7

62

QTM3182

Quản lý tổng hợp đới bờ

2

 

 

 

 

 

 

7

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP

4

 

 

 

 

 

 

 

63

QTM1011

Thực tập tham quan

1

 

 

 

 

 

 

2

64

QTM2011

Thực tập giáo học

1

 

 

 

 

 

 

4

65

QTM3191

Thực tập chuyên ngành quản lý tài nguyên và môi trường

1

 

 

 

 

 

 

6

66

QTM4011

Thực tập tốt nghiệp

1

 

 

 

 

 

 

8

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP (Hoặc học phần thay thế tương đương)

8

 

 

 

 

 

 

 

67

QTM4028

Khoá luận tốt nghiệp ((Hoặc học phần thay thế tương đương)

8

 

 

 

 

 

 

8

TỔNG CỘNG

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê