English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / SƯ PHẠM TIẾNG NGA
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Ngoại ngữ
- Mã ngành: 52140232
- Tên chương trình đào tạo: SƯ PHẠM TIẾNG NGA
- Chương trình đào tạo:

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG NGA

(Ban hành kèm theo quyết định số 106/QĐ-ĐHH-ĐTĐH  ngày 09 tháng 6  năm 2008

của  Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành đào tạo:         52140232

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Đơn vị đào tạo:               Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 

 

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân khoa học ngành Tiếng Nga thuộc khối ngành Sư phạm có kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, có kỹ năng sư phạm, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

a/ Về phẩm chất đạo đức:

- Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

b/ Về kiến thức:

- Có kiến thức tương đối sâu và rộng về ngôn ngữ, văn hoá – văn học Nga; Có kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ được học ở mức độ thành thạo; cho phép người học đạt được trình độ nghiệp vụ vững vàng.

- Có đầy đủ những kiến thức về lý luận dạy học Tiếng Nga, về chương trình Tiếng Nga và thực tiễn dạy học Tiếng Nga.

c/ Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức Ngôn ngữ và Văn hoá để giải quyết những vấn đề đắt ra trong quá trình giảng dạy Tiếng Nga.

- Có năng lực giảng dạy Tiếng Nga, thực hiện tốt các công việc của một giáo viên, có khả năng đáp ứng kịp thời các yêu cầu cần phát triển của giáo dục.

            2. Thời gian đào tạo: 4 năm

            3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 141 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165) tiết.

            4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế 43 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            6. Thang điểm: Theo Quy chế 43 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Nội dung chương trình:

 7.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình

            7.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                     41 tín chỉ

            7.1.1.1. Lý luận chính trị:                                                                      10 tín chỉ

7.1.1.2. Khoa học tự nhiên:                                                                    05 tín chỉ

7.1.1.3. Khoa học Xã hội                                                                   08 tín chỉ

7.1.1.4. Khoa học  Nhân văn                                                                04 tín chỉ

7.1.1.5. Ngoại ngữ 2                                                                               14 tín chỉ

7.1.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                100 tín chỉ

            7.1.2.1.  Khối kiến thức ngôn ngữ:                                                                   08 tín chỉ 

7.1.2.2.  Khối kiến thức văn hoá – văn học:                                      06 tín chỉ

7.1.2.3.  Khối kiến thức tiếng                                                               48 tín chỉ

7.1.2.4.  Khối kiến thức chuyên ngành                                             26 tín chỉ

            7.1.2.5. Thực tập                                                                               05 tín chỉ

7.1.2.6.  Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)            07 tín chỉ

7.2. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:                

 

Stt

Mã học phần

 Tên học phần

 Số tc

1

2

3

4

A

1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

41

I

1

Lý luận chính trị

10

1

LCT1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

 

LCT1063

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

2

LCT1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

LCT1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

1

Khoa học tự nhiên

05

 

 

Bắt buộc:

05

4

KTN1013

Tin học cơ sở

3

5

KTN1022

Môi trường và con người

2

III

1

Khoa học xã hội

08

 

 

Bắt buộc:

08

6

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

   7

KXH1022

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

8

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

9

KXH1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

IV

1

Khoa học nhân văn

04

 

 

Bắt buộc:

04

10

KNV1012

Lịch sử văn minh thế giới

2

11

KNV1022

Cơ sở Văn hoá Việt Nam

2

 

 

V

 

 

NNC1

Ngoại ngữ 2: Có thể chọn một trong các ngoại ngữ sau: Tiếng Anh/ Tiếng Hàn / Tiếng Pháp / Tiếng Trung  / Tiếng Nhật

14

 

 

Ngoại ngữ II cơ bản

 

 

 

Bắt buộc (Có thể chọn 7 trong số 14 tín chỉ)

7

12

NNC1013

Ngoại ngữ II cơ bản 1

3

13

NNC1022

Ngoại ngữ II cơ bản 2

2

14

NNC1032

Ngoại ngữ II cơ bản 3

2

15

NNC1043

Ngoại ngữ II cơ bản 4

3

16

NNC1052

Ngoại ngữ II cơ bản 5

2

17

NNC1062

Ngoại ngữ II cơ bản 6

2

 

 

Ngoại ngữ II Tổng hợp

 

 

 

Bắt buộc (Có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ)

7/11

18

NNC1072

Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe)

2

19

NNC1082

Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói)

2

20

NNC1092

Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc)

2

21

NNC1102

Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết)

2

22

NNC1113

Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp / Thực hành dịch)

3

23

GTC1011

Giáo dục thể chất

5 đvht

24

GQP1011

Giáo dục quốc phòng

6 tuần

 

 

 

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

98

VIII

NGA2

Kiến thức Ngôn ngữ

8

 

 

Bắt buộc:

8

25

NGA2012

Ngữ âm học tiếng Nga

2

26

NGA2022

Từ vựng  học tiếng Nga 

2

27

NGA2032

Hình thái học tiếng Nga 1

2

28

NGA2042

Cú pháp học tiếng Nga 1

2

IX

NGA3

Kiến thức Văn hoá –Văn học

6

 

 

Bắt buộc:

6

29

NGA3012

Văn học Nga thế kỷ 19

2

30

NGA3022

Văn học Nga thế kỷ 20

2

31

NGA3032

Lịch sử và Địa lý Nga

2

X

NGA4

Khối kiến thức Tiếng

48

 

 

Bắt buộc:

48

32

NGA4012

 Tổng hợp I.1

2

33

NGA4022

 Tổng hợp I.2

2

34

NGA4032

 Tổng hợp I.3

2

35

NGA4042

 Tổng hợp I.4

2

36

NGA4052

 Tổng hợp I.5

2

37

NGA4062

 Tổng hợp II.1

2

38

NGA4072

 Tổng hợp II.2

2

39

NGA4082

 Tổng hợp II.3

2

40

NGA4092

 Tổng hợp II.4

2

41

NGA4102

 Tổng hợp II.5

2

42

NGA4112

Nghe 1

2

43

NGA4122

Nghe 2

2

44

NGA4132

Nghe 3

2

45

NGA4142

Nói 1

2

46

NGA4152

Nói 2

2

47

NGA4162

Nói 3

2

48

NGA4172

Đọc 1

2

49

NGA4182

Đọc 2

2

50

NGA4192

Đọc 3

2

51

NGA4202

Viết 1

2

52

NGA4212

Viết 2

2

53

NGA4222

Viết 3

2

54

NGA4232

  Ngữ pháp giao tiếp

2

55

NGA4242

 Thực hành dịch

2

XI

NGA5

 Kiến thức chuyên ngành

 

 

NGAB

Kiến thức chuyên ngành Sư phạm

26

 

 

Bắt buộc:

23

56

GDHS012

Giáo dục học I

2

57

GDHS022

Giáo dục học II

2

58

TLHS032

 Tâm lý học I

2

59

TLHS042

 Tâm lý học II

2

60

QLHS052

Quản Nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

2

61

NGAB062

Rèn luyện  nghiệp vụ sư phạm

2

62

NGAB072

Phương pháp dạy học  I

2

63

NGAB082

Phương pháp dạy học II

2

64

NGAB093

Phương pháp dạy học  III

3

  65

NGAB102

Phương pháp dạy học IV

2

66

NGAB112

Thực hành dạy học bộ môn

2

 

 

Tự chọn (Bắt buộc và tự chọn tự do)*

3/12

67

NGAC013

Dịch viết 1

3

68

NGAC073

Lý thuyết dịch

3

69

NGAC073

Cú pháp học tiếng Nga 2

3

70

NGAA033

Phân tích tác phẩm VH Nga

3

XII

 

Thực tập

5

71

NGAA053

Kiến tập - Thực tập sư phạm

5

XIII

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

72

NGAB124

Phương pháp dạy học tiếng Nga nâng cao

(4)

  73

NGAA143

Thực hành tiếng tổng hợp nâng cao

(3)

 74

NGABTN7

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

141

      

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê