English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / RĂNG HÀM MẶT
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 52720601
- Tên chương trình đào tạo: RĂNG HÀM MẶT
- Khối thi: B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
Trình bày và áp dụng được:
- Những quy luật cơ bản về:
+ Cấu tạo, chức năng và hoạt động của hệ thống nhai của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý.
+ Sự tác động qua lại giữa môi trường sống và sức khỏe răng miệng con người, các biện pháp duy trì và cải thiện điều kiện sống để bảo vệ sức khỏe răng miệng và nâng cao sức khỏe chung.
- Những quan niệm cơ bản về bệnh sinh, bệnh căn, chẩn đoán, phòng bệnh và điều trị cho cộng đồng và cá nhân các bệnh răng miệng và hàm mặt thường gặp như bệnh sâu răng, bệnh nha chu, các lệch lạc răng, các tình trạng mất răng, ung thư, viêm nhiễm, dị tật bẩm sinh và chấn thương.
- Luật pháp, chính sách của Nhà nước về công tác chăm sóc sức khỏe răng miệng.
- Phương pháp luận khoa học trong công tác phòng bệnh, chữa bệnh và nghiên cứu khoa học Răng Hàm Mặt.
2. Kỹ năng
- Thực hiện được công tác tư vấn, giáo dục sức khỏe, tổ chức chăm sóc và nâng cao sức khỏe Răng Hàm Mặt, bảo vệ vệ sinh môi trường và đề xuất những biện pháp xử lý thích hợp.
- Chẩn đoán và xử trí được những bệnh Răng Hàm Mặt thông thường: sâu răng, nha chu, viêm nhiễm răng miệng.
- Chẩn đoán và xử trí được ban đầu một số bệnh Răng hàm mặt như: lệch lạc răng, mất răng, ung thư, dị tật bẩm sinh, viêm nhiễm chấn thương hàm mặt...
- Xử trí được các trường hợp cấp cứu Răng hàm mặt như chảy máu sau nhổ răng, viêm tủy răng, gãy xương hàm...
- Sử dụng kết hợp được một số biện pháp y học cổ truyền trong phòng bệnh và chữa bệnh Răng Hàm Mặt.
- Quản lý được một cơ sở điều trị nha khoa.
- Sử dụng tối thiểu được một ngoại ngữ để đọc, hiểu được tài liệu chuyên môn và thành thạo công nghệ thông tin để phục vụ cho quản lý, nghiên cứu khoa học.
*3. Thái độ
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
- Khiêm tốn học tập vươn lên.
- Coi trọng việc kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
Các cơ sở y tế và một số ban ngành có nhu cầu sử dụng Bác sỹ Răng Hàm Mặt.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Bác sỹ nội trú bệnh viện
- Bác sỹ chuyên khoa cấp I
- Bác sỹ chuyên khoa cấp II
- Thạc sỹ
- Tiến sỹ


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH RĂNG HÀM MẶT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-ĐHH ngày 06 tháng 5 năm 2013

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Ngành đào tạo           : Răng hàm mặt (Odonto-Stomatology, Dentistry)

Mã ngành đào tạo     : 52720601

Loại hình đào tạo      : Chính quy 6 năm

Đơn vị đào tạo           : Trường Đại học Y Dược

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Bác sỹ Răng Hàm Mặt (RHM) có y đức; có kiến thức và kỹ năng  nghề nghiệp cơ bản về y học và nha khoa, để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề trong dự phòng, chẩn đoán và điều trị các bệnh răng hàm mặt cho cá nhân và cộng đồng; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ răng miệng cho nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1 Về thái độ

- Tận tụy với sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân; tôn trọng, cảm thông và hết lòng phục vụ người bệnh;

- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy những truyền thống tốt đẹp của ngành y tế nói chung và của ngành RHM;

- Tôn trọng luật pháp, thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ và những yêu cầu nghề nghiệp;

- Trung thực, khách quan, có tinh thần nghiên cứu khoa học và học tập nâng cao trình độ.

1.2.2. Về kiến thức

- Có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở làm nền tảng cho y học lâm sàng chung và ngành Răng Hàm Mặt;

- Có kiến thức chung  về chẩn đoán, điều trị và phòng  một số bệnh thường gặp;

- Có kiến thức cơ bản về trạng thái bình thường, bệnh sinh, bệnh căn, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh Răng Hàm Mặt;

- Có phương pháp luận khoa học trong công tác phòng bệnh, chữa bệnh và nghiên cứu khoa học Răng Hàm Mặt;

- Nắm vững luật pháp, chính sách của Nhà nước bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, gắn với sức khỏe răng miệng.

1.2.3. Về kỹ năng

- Chẩn đoán và xử trí các bất thường và bệnh lý răng miệng và hàm mặt: sâu răng, nha chu, rối loạn chức năng hệ thống nhai…

- Chẩn đoán và xử trí ban đầu, một số bệnh răng hàm mặt, lệch lạc răng, mất răng, ung thư răng, dị tật bẩm sinh, viêm nhiễm, chấn thương hàm mặt...

- Xử trí được các trường hợp cấp cứu răng hàm mặt như chảy máu sau nhổ răng, viêm tuỷ răng, gãy xương hàm, viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt....

- Sử dụng kết hợp được một số biện pháp y học cổ truyền trong phòng bệnh và chữa bệnh răng hàm mặt;

- Thực hiện được công tác tư vấn, giáo dục sức khoẻ; phối hợp tổ chức việc bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ răng miệng cho cá nhân và cộng đồng; bảo vệ, vệ sinh môi trường và đề xuất những biện pháp xử lý thích hợp;

- Quản lý được một cơ sở Răng hàm mặt;

1.2.4. Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

            Các cơ sở y tế, các bệnh viện và một số ban ngành có nhu cầu sử dụng Bác sĩ Răng hàm mặt.

1.2.5. Trình độ ngoại ngữ, tin học

Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ và tin học để nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

2. Thời gian đào tạo                                : 6 năm

TT

Khối lượng học tập

ĐVHT

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

56

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối:

-         Kiến thức cơ sở của ngành

-         Kiến thức ngành

-         Kiến thức bổ trợ (tự chọn)

-         Thực tập nghề nghiệp và thi tốt nghiệp

 

81

90

62

15

 

Tổng cộng

304

 

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá      : 304 đơn vị học trình. Trong đó, có 242 đvht bắt buộc và 62 đvht tự chọn. Không kể học phần GDQPAN&GDTC.

4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về  “Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy”.

6. Thang điểm

Thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về  “Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy”.

7. Nội dung chương trình                 

7.1. Kiến thức giáo dục Đại cương                          : 56 đvht  (49 LT – 7 TH)

7.1.1. Các môn chung

  1. Những nguyên lý CB của CNMLN 1                                                3 (3-0)
  2. Những nguyên lý CB của CNMLN 2                                                5 (5-0)
  3. Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                       3 (3-0)
  4. Đường lối CM của ĐCS Việt Nam                                                    4 (4-0)
  5. Ngoại ngữ 1                                                                                          4 (4-0)
  6. Ngoại ngữ 2                                                                                          3 (3-0)
  7. Ngoại ngữ 3 (NNCN)                                                                          5 (5-0)
  8. Tin học đại cương                                                                               2 (1-1)
  9. Giáo dục thể chất*                                                                              5 (2-3)

10. Giáo dục quốc phòng – an ninh*                                                      11

7.1.2. Các môn cơ sở khối ngành

11. Dân số học                                                                                           2 (2-0)

12. Sinh học                                                                                               3 (2-1)

13. Di truyền học                                                                                       3 (2-1)

14. Lý sinh                                                                                                  4 (3-1)

15. Hóa học                                                                                                5 (4-1)

16. Tin học ứng dụng                                                                                2 (1-1)

17. Xác suất và thống kê y học                                                               3 (2-1)

18. Tâm lý y học – Đạo đức y học                                                          3 (3-0)

19. Truyền thông và GDSK                                                                      2 (2-0)

* Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.

7.2. Kiến thức giáo dục Chuyên nghiệp

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành                              : 81 đvht (55 LT – 26 TH)

20. Giải phẫu 1                                                                                          3 (2-1)

21. Giải phẫu 2                                                                                          3 (2-1)

22. Mô phôi                                                                                                4 (3-1)

23. Sinh lý                                                                                                  5 (3-2)

24. Hóa sinh                                                                                               5 (4-1)

25. Vi sinh                                                                                                  4 (3-1)

26. Ký sinh trùng                                                                                       4 (3-1)

27. Giải phẫu bệnh                                                                                    3 (2-1)

28. Sinh lý bệnh – Miễn dịch                                                                  4 (3-1)

29. Dược lý                                                                                                 5 (4-1)

30. Dinh dưỡng-VSATTP                                                                         3 (2-1)

31. Điều dưỡng cơ bản                                                                              3 (2-1)

32. Nội cơ sở                                                                                              3 (2-1)

33. Ngoại cơ sở                                                                                          3 (2-1)

34. Bệnh học nội khoa                                                                              4 (2-2)

35. Bệnh học ngoại khoa                                                                          5 (3-2)

36. Nhi khoa                                                                                               3 (2-1)

37. Phụ sản                                                                                                 3 (2-1)

38. Y học cổ truyền                                                                                   3 (2-1)

39. Tai mũi họng                                                                                        3 (2-1)

40. Mắt                                                                                                        3 (2-1)

41. Da liễu                                                                                                  2 (1-1)

42. Thần kinh                                                                                             3 (2-1)

7.2.2. Kiến thức ngành                                                : 90 đvht (48 LT – 42 TH)

43. Giải phẫu răng                                                                                     5 (2-3)

44. Mô phôi răng miệng                                                                           2 (1-1)

45. Sinh học miệng                                                                                    2 (1-1)

46. Vật liệu – Thiết bị nha khoa                                                              2 (1-1)

47. Mô phỏng lâm sàng                                                                            3 (1-2)

48. Cắn khớp học                                                                                      5 (3-2)

49. GP ứng dụng & PTTH miệng – hàm mặt                                          3 (1-2)

50. Phẫu thuật miệng 1                                                                             3 (2-1)

51. Phẫu thuật miệng 2                                                                             3 (2-1)

52. Bệnh học miệng và hàm mặt 1                                                          4 (3-1)

53. Bệnh học miệng và hàm mặt 2                                                          4 (2-2)

54. Phẫu thuật hàm mặt 1                                                                         3 (2-1)

55. Phẫu thuật hàm mặt 2                                                                         3 (1-2)

56. Chẩn đoán hình ảnh nha khoa                                                          3 (2-1)

57. Chữa răng – Nội nha 1                                                                       4 (2-2)

58. Chữa răng – Nội nha 2                                                                       4 (2-2)

59. Nha khoa trẻ em                                                                                  5 (2-3)

60. Nha chu I                                                                                              4 (2-2)

61. Nha chu II                                                                                             4 (2-2)

62. Chỉnh hình răng – mặt                                                                        5 (3-2)

63. Phục hình I                                                                                           4 (2-2)

64. Phục hình II                                                                                          4 (2-2)

65. Phục hình III                                                                                        4 (2-2)

66. Phục hình IV                                                                                        4 (2-2)

67. Nha khoa công cộng                                                                           3 (3-0)

7.3. Kiến thức bổ trợ (tự chọn)                           : 62 đvht (32 LT – 30 TH)

68. Ghi hình trong RHM1 (Chẩn đoán hình ảnh)                                 3 (2-1)

69. Lão nha học                                                                                         3 (2-1)

70. Thực tập cộng đồng 1                                                                         2 (0-2)

71. Thực tập cộng đồng 2                                                                         2 (0-2)

72. Pháp nha học 1                                                                                    5 (3-2)

73. Pháp nha học 1                                                                                    2 (0-2)

  1. 74.  Ghi hình trong RHM2 (Tia X nha khoa)                                        5 (3-2)

75. Nha khoa phục hồi tổng quát 1                                                         4 (1-3)

76. Nha khoa phục hồi tổng quát 2                                                         4 (1-3)

77. Nha khoa bệnh lý và phẫu thuật 1                                                   4 (2-2)

78. Nha khoa bệnh lý và phẫu thuật 2                                                   4 (2-2)

79. Nha khoa dự phòng và phát triển                                                     4 (1-3)

80. Nha khoa cấy ghép                                                                             4 (2-2)

81. Phương pháp nghiên cứu khoa học                                                  2 (2-0)

82. Tổ chức hành nghề BS RHM                                                             2 (2-0)

83. Nha khoa hiện đại                                                                               2 (2-0)

84. Lịch sử nha khoa                                                                                 2 (2-0)

85. Điều trị loạn năng hệ thống nhai                                                      3 (2-1)

86. Gây mê hồi sức trong RHM                                                               2 (1-1)

87. Mỹ thuật và ứng dụng trong RHM                                                    3 (2-1)

7.4. Thực tập nghề nghiệp và thi tốt nghiệp                                       15 đvht

7.4.1. Thực tập nghề nghiệp

Sinh viên đi thực tế Tốt nghiệp 01 tháng trong chương trình của học phần thi lâm sàng tốt nghiệp.

7.4.2. Thi tốt nghiệp: có 2 hình thức

a. Khóa luận tốt nghiệp, thi thực hành và thi lý luận chính trị:

- Khóa luận tốt nghiệp: tương đương 10 ĐVHT.

- Thi lâm sàng: tương đương 05 ĐVHT (có thời gian đi thực tế 01 tháng).

- Thi lý luận chính trị: môn điều kiện (không tính vào tổng số ĐVHT).

b. Thi lý thuyết, thi thực hành và thi lý luận chính trị:

- Thi học phần tổng hợp lý thuyết cơ sở: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi học phần tổng hợp lý thuyết lâm sàng: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi lâm sàng: tương đương 05 ĐVHT.

- Thi lý luận chính trị: môn điều kiện (không tính vào tổng số ĐVHT).

 

                                                                                   

Liên kết
thongbaohoithao_phai Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM