English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / GIÁO DỤC TIỂU HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Sư phạm
- Mã ngành: 52140202
- Tên chương trình đào tạo: GIÁO DỤC TIỂU HỌC
- Khối thi: C, D1
- Chuẩn đầu ra:


1. Kiến thức

- Có kiến thức giáo dục đại cương đủ rộng, nắm vững các kiến thức chuyên ngành, bảo đảm dạy tốt các môn học và các hoạt động giáo dục trong chương trình tất cả các lớp của bậc tiểu học, được nâng cao về 3 môn Tiếng Việt, Toán, Tự nhiên-xã hội, hoặc 1 môn chuyên sâu (Toán/Tiếng Việt/SP Âm nhạc/SP Mỹ thuật/ SP Thể dục/Giáo dục chuyên biệt/Công tác Đội.

- Có kiến thức phổ thông về môi trường, dân số, an ninh quốc phòng, an toàn giao thông, về quyền trẻ em, y tế học đường để có thể thực hiện giáo dục tích hợp.

- Có hiểu biết về tình hình kinh tế văn hoá xã hội, đời sống, phong tục tập quán của địa phương để có thể hoà nhập và góp phần phát triển cộng đồng.

  2. Kỹ năng

- Khi có nhu cầu, có thể dạy lớp ghép, dạy tiếng Việt cho người học dân tộc, dạy trẻ khuyết tật theo hướng hoà nhập.

- Biết làm công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động Sao nhi đồng, Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.

- Có kỹ năng quản lý lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản; có khả năng giáo dục người học cá biệt.

3. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

- Giáo viên tại các trường tiểu học trong cả nước

- Chuyên viên, cán bộ quản lý giáo dục bậc tiểu học tại các phòng/sở giáo dục-đào tạo.


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

  NGÀNH SƯ PHẠM GIÁO DỤC TIỂU HỌC

(Ban hành kèm  theo quyết định số 767/QĐ-ĐTĐH ngày 30 tháng 5 năm 2013

của Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm)

 

Mã số ngành đào tạo:        52140202

Loại hình đào tạo:             Chính quy

Đơn vị đào tạo:                 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1  Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo giáo viên tiểu học (GVTH) trình độ đại học (ĐH) nhằm đáp ứng những nhu cầu đổi mới giáo dục tiểu học trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

Sinh viên tốt nghiệp phải có tư tưởng chính trị, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khoẻ, có các năng lực dạy học, giáo dục học sinh (HS) theo các yêu cầu của chuẩn GVTH, có khả năng dạy tốt chương trình tiểu học mới, có tiềm lực nghiên cứu khoa học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ, đáp ứng những phát triển tiếp theo của giáo dục tiểu học trong những thập kỷ tới.

Trong quá trình công tác, sinh viên tốt nghiệp hệ đào tạo này sẽ:

- Có khả năng trở thành giáo viên cốt cán bậc tiểu học.

- Có thể tiếp tục học lên trình độ thạc sỹ, tiến sỹ về Giáo dục tiểu học.

1.2  Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp phải đạt được mức 1 trong chuẩn GVTH, cụ thể là:

a. Về phẩm chất

- Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, là công dân tốt, chấp hành các chủ trương chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước, các quy chế, quy định của Ngành.

- Yêu nghề dạy học, thương yêu, tôn trọng, chăm sóc, đối xử công bằng với mọi HS, được HS tin yêu.

- Có tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, biết đoàn kết, hợp tác, khiêm tốn học hỏi đồng nghiệp, có quan hệ tốt với gia đình học sinh và cộng đồng, biết vận động các lực lượng trong và ngoài nhà trường thực hiện xã hội hoá giáo dục.

- Có ý thức chủ động tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị chuyên môn, nghiệp vụ, thường xuyên rèn luyện sức khoẻ.

b. Về kiến thức

- Có kiến thức giáo dục đại cương đủ rộng, nắm vững các kiến thức chuyên ngành, bảo đảm dạy tốt các môn học và các hoạt động giáo dục trong chương trình tất cả các lớp của bậc tiểu học, được nâng cao về 3 môn Tiếng Việt, Toán, Tự nhiên-xã hội, hoặc 1 môn chuyên sâu (Toán/Tiếng Việt/SP Âm nhạc/SP Mĩ thuật/SP Thể dục/Giáo dục chuyên biệt/Công tác Đội), tạo điều kiện để sinh viên tốt nghiệp có thể học tiếp lên trình độ cao hơn.

- Có kiến thức cơ bản về Tâm lý học, Giáo dục học, Phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, bước đầu biết vận dụng các kiến  thức này vào thực tiễn dạy học, giáo dục HS ở trường tiểu học.

- Có kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, hiểu biết những chính sách, chủ trương lớn của Đảng và Nhà nước về phát triển kinh tế xã hội, giáo dục, văn hoá của đất nước.

- Có hiểu biết về Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành. Có kiến thức phổ thông về môi trường, dân số, an ninh quốc phòng, an toàn giao thông, về quyền trẻ em, y tế học đường để có thể thực hiện giáo dục tích hợp.

- Có hiểu biết về tình hình kinh tế văn hoá xã hội, đời sống, phong tục tập quán của địa phương để có thể hoà nhập và góp phần phát triển cộng đồng.

c. Về kỹ năng

- Biết lập kế hoạch giáo dục năm học, học kỳ. Biết thiết kế bài học: xác định mục tiêu, nội dung cơ bản của bài học, lựa chọn và phối hợp các phương pháp, phương tiện, hình thức tổ chức dạy học hợp lý, cách đánh giá kết qủa bài học và hướng dẫn học tập. Biết sử dụng các phương tiện công nghệ thông tin vào quá trình dạy học ở tiểu học.

- Biết thực hiện bài học phù hợp với đặc điểm HS và điều kiện cụ thể của lớp học, phát triển các phương pháp dạy học tích cực, phát huy tính tự giác, tích cực, chủ động, độc lập sáng tạo của HS. Biết dạy cho HS phương pháp học tập, đặc biệt biết tự học, phát triển ở HS năng lực tự đánh giá.

- Khi có nhu cầu, có thể dạy lớp ghép, dạy Tiếng Việt cho HS dân tộc, dạy trẻ khuyết tật theo hướng hoà nhập.

- Biết làm công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động Sao nhi đồng, Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh. Có kỹ năng quản lý lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản. Có khả năng giáo dục HS cá biệt. Biết lập sổ sách, xây dựng và lưu trữ hồ sơ về quá trình học tập rèn luyện đạo đức của HS.

- Biết giao tiếp và ứng xử thích hợp với HS, gia đình HS, với đồng nghiệp và các tầng lớp nhân dân trong cộng đồng.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 đơn vị tín chỉ (ĐVTC)

                        (không tính phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).

4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo quy định chung về công tác tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Thực hiện theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm:

Thang điểm10 và thực hiện việc chuyển điểm theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Nội dung chương trình

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số ĐVTC

A.

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

I.

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

          1.         

CNML1012

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

2

          2.         

CNML1023

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 2

3

          3.         

CNML1032

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

          4.         

CNML1043

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

 

Khoa học tự nhiên

7

          5.         

TOAN1982

Toán học 1

2

          6.         

TOAN1..2

Nhập môn Lí thuyết xác suất và thống kê

2

          7.         

TINS1853

Tin học

3

III

 

Khoa học xã hội

2

          8.         

TLGD1892

Quản lí hành chính nhà nước và quản lí ngành GD-ĐT

2

IV

 

Khoa học nhân văn

4

          9.         

VANS1872

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

        10.       

DIAS1852

Giáo dục môi trường

2

V

 

Ngoại ngữ không chuyên

7

        11.       

NNKC1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

        12.       

NNKC1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

        13.       

NNKC1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

VI

GDTC

Giáo dục thể chất

5

VII

GDQP

Giáo dục quốc phòng

165

B.

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

89

VIII

 

Kiến thức cơ sở của ngành

18

        14.       

TLGD2902

Tâm lí học đại cương

2

        15.       

GDTH2182

Sinh lí học trẻ em

2

        16.       

GDTH2193

Tâm lí học lứa tuổi và Tâm lí học sư phạm

3

        17.       

TLGD2912

Giáo dục học đại cương

2

        18.       

GDTH2213

Lí luận Giáo dục tiểu học và Lí luận dạy học Tiểu học

3

        19.       

GDTH2222

Đánh giá kết quả giáo dục ở Tiểu học

2

        20.       

GDTH2232

Phương pháp nghiên cứu Khoa học giáo dục

2

        21.       

GDTH2242

Phương tiện kĩ thuật dạy học và Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở Tiểu học (TH)

2

IX

 

Kiến thức chuyên sâu của  ngành

52

 

 

a.Các học phần bắt buộc

38

        22.       

GDTH4252

Tiếng Việt 1

2

        23.       

GDTH4262

Tiếng Việt 2

2

        24.       

GDTH4272

Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 1

2

        25.       

GDTH4283

Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 2

3

        26.       

GDTH4293

Văn học 1

3

        27.       

GDTH4303

Toán học 2

3

        28.       

GDTH4312

Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 1

2

        29.       

GDTH4323

Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 2

3

        30.       

GDTH4332

Phương pháp dạy học Tự nhiên và Xã hội ở Tiểu học 1

2

        31.       

GDTH4342

Phương pháp dạy học Tự nhiên và Xã hội ở Tiểu học 2

2

        32.       

GDTH4352

Đạo đức và phương pháp dạy học Đạo đức ở Tiểu học

2

        33.       

GDTH4362

Phương pháp dạy học Thủ công và Kĩ thuật ở Tiểu học

2

        34.       

GDTH4372

Âm nhạc 1

2

        35.       

GDTH4382

Phương pháp dạy học Âm nhạc ở Tiểu học

2

        36.       

GDTH4392

Mỹ thuật 1

2

        37.       

GDTH4402

Phương pháp dạy học Mỹ thuật ở Tiểu học

2

        38.       

GDTH4412

Phương pháp dạy học Thể dục ở Tiểu học

2

 

 

b.Các học phần tự chọn: Sinh viên tự chọn để tích lũy đủ 14 ĐVTC trong bốn nhóm ngành sau đây, trong đó, mỗi nhóm  từ 1 - 3 phải có 4 ĐVTC, nhóm 4 có 2 ĐVTC

14/44

 

Nhóm 1:

Văn học-Tiếng Việt và phương pháp dạy học Văn-Tiếng Việt

4/14

        39.       

GDTH4422

Tiếng Việt thực hành

2

        40.       

GDTH4432

Hoạt động giao tiếp trong dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học

2

        41.       

GDTH5652

Bồi dưỡng học sinh giỏi Văn - Tiếng Việt

2

        42.       

GDTH4452

Thực hành giải bài tập Tiếng Việt ở Tiểu học

2

        43.       

GDTH4462

Dạy năng lực cảm thụ văn học cho HS Tiểu học

2

        44.       

GDTH4472

Từ Hán - Việt

2

        45.       

GDTH4482

Phong cách học Tiếng Việt

2

        46.       

Nhóm 2:

Toán và Phương pháp dạy học Toán

4/12

        47.       

GDTH4492

Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán ở Tiểu học

2

        48.       

GDTH 4502

Thực hành giải Toán ở Tiểu học

2

        49.       

GDTH4512

Những cơ sở  lôgic của chương trình môn Toán ở Tiểu học

2

        50.       

GDTH4522

Các phương pháp dạy học phát huy tính tích cực của HS qua môn Toán ở Tiểu học

2

        51.       

GDTH 4532

Phân tích và thiết kế bài dạy môn Toán ở Tiểu học (TH)

2

        52.       

GDTH4542

Các phương pháp đánh giá kết quả học tập Toán ở Tiểu học

2

        53.       

Nhóm 3:

Cơ sở Tự nhiên  và Xã hội và phương pháp dạy học Tự nhiên và Xã hội

4/12

        54.       

GDTH4552

Thủ công- Kĩ thuật

2

        55.       

GDTH 4562

Phương pháp công tác Đội và Sao nhi đồng

2

        56.       

GDTH4572

Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở Tiểu học

2

        57.       

GDTH 4582

Dạy học lớp ghép ở Tiểu học

2

        58.       

GDTH4592

Cơ sở Tự nhiên và Xã hội 2

2

        59.       

GDTH4593

Cơ sở Tự nhiên và Xã hội 3

2

        60.       

Nhóm 4:

Âm nhạc, Mỹ thuật và phương pháp dạy học âm nhạc, mỹ thuật

2/6

        61.       

GDTH 4601

Âm nhạc 2 (Thực hành)

1

        62.       

GDTH4611

Mỹ thuật 2 (Thực hành)

1

        63.       

GDTH 4622

Thể loại và phương pháp thể hiện bài hát cho thiếu nhi

2

        64.       

GDTH4632

Dạy học với sự phát triển tính sáng tạo cho học sinh Tiểu học qua hoạt động tạo hình

2

X

 

Kiến thức bổ trợ

19

        65.       

GDTH 5642

Từ vựng Tiếng Việt

2

        66.       

GDTH4442

Văn học 2

2

        67.       

GDTH 5662

Phát triển lời nói cho học sinh Tiểu học trên bình diện ngữ âm

2

        68.       

GDTH5672

Toán học 3

2

        69.       

GDTH 5683

Toán học 4

3

        70.       

GDTH5691

Chuyên đề Lịch sử địa phương

1

        71.       

GDTH 5701

Chuyên đề Địa lí địa phương

1

        72.       

GDTH5713

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

3

        73.       

GDTH5722

Thực hành công tác Đội và Sao nhi đồng (TH)

2

        74.       

GDTH5731

Tìm hiểu thực tế giáo dục địa phương

1

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP

6

        75.       

TTSP3851

Kiến tập sư phạm

1

        76.       

TTSP3865

Thực tập sư phạm

5

D

KHÓA LUẬN TN  HOẶC HỌC VÀ THI HP THAY THẾ KLTN

5

        77.       

GDTH4765

Khóa luận tốt nghiệp

5

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

5

        78.       

GDTH4773

Ngữ pháp Tiếng Việt ở Tiểu học

3

        79.       

GDTH4782

Rèn luyện và phát triển tư duy học sinh qua môn Toán ở Tiểu học

2

 

TỔNG CỘNG ĐVTC TOÀN KHÓA (*)

130

(*) Không tính khối kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê