English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / TOÁN ỨNG DỤNG
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52460112
- Tên chương trình đào tạo: TOÁN ỨNG DỤNG
- Khối thi: A
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
- Có hiểu biết và nhận thức được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn nhằm bảo đảm hình thành những con người phát triển toàn diện, hữu ích.
- Có các kiến thức về an ninh quốc phòng, kiến thức về giáo dục thể chất, đảm bảo sức khoẻ để công tác, phục vụ Tổ quốc.
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEFL;
- Có kiến thức căn bản về toán, ưu tiên phần toán ứng dụng và tin học bao gồm các học phần  phép tính vi tích phân, đại số tuyến tính và hình học giải tích, phương trình vi phân, toán học rời rạc, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xác suất, thống kê ứng dụng, phương pháp lập trình, phân tích và thiết kế thuật toán, mã hoá thông tin cùng các môn chuyên đề tự chọn theo các hướng ứng dụng khác nhau như mạng máy tính, trí tuệ nhân tạo, đại số máy tính, tối ưu tổ hợp, lý thuyết phục vụ đám đông, xử lý số liệu thống kê, mô hình toán kinh tế, lập trình web, công nghệ phần mềm.
2. Kỹ năng:
- Có khả năng sử dụng các công cụ và phương pháp toán để giải quyết những bài toán đặt ra trong cuộc sống;
- Có khả năng biểu diễn toán học, mô hình hoá các bài toán thực tế, xây dựng thuật toán, đồng thời sử dụng các kỹ thuật của công nghệ thông tin để thiết lập công cụ giải quyết bài toán;
- Biết phát hiện những vấn đề toán học nảy sinh trong bản thân ngành công nghệ thông tin và có khả năng giải quyết chúng;
- Có thể làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm một cách có hiệu quả.
3. Thái độ, hành vi:
- Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, chấp hành chính sách và pháp luật Nhà nước Việt Nam.
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật cao; có tác phong phù hợp với cơ chế đời sống công nghiệp, hiện đại và có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo tổ hoặc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết những vấn đề mới cũng như những thực tiễn đặt ra trong quá trình công tác; từ đó đúc rút được những kinh nghiệm thiết thực, hình thành năng lực tư duy có tính sáng tạo, linh hoạt.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
Là một chuyên gia về toán ứng dụng và tin học tại:
- Các viện, các trung tâm nghiên cứu, các trường đại học về lĩnh vực toán ứng dụng, công nghệ thông tin;
- Các công ty kinh doanh, xí nghiệp sản xuất để thiết kế, xây dựng các phần mềm có tính chất hỗ trợ quyết định và xây dựng chiến lược;
- Các công ty phần mềm với tư cách là người phân tích hoặc lập trình.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tự tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ trên đại học;
- Ngoài khả năng tự tìm hiểu các vấn đề toán học và công nghệ thông tin, một cử nhân toán tin ứng dụng có thể tiếp cận rất nhanh các lĩnh vực chuyên môn khác như quản lý, kế toán, tài chính, ngân hàng để làm việc được trong các môi trường khác nhau.

Click để xem CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO


- Chương trình đào tạo:

Số

TT


HỌC
PHẦN

HỌC PHẦN

 SỐ TÍN CHỈ

DỰ KIẾN

KH

GD

 
 
 

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị  (10 tín chỉ)

10

 

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

HK1

 

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

HK2

 

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK3

 

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

 
II

Khoa học tự nhiên (21 tín chỉ)

21

 

 

   5

TIN1013

Tin học đại cương

3

HK1

 

6

TOA1012

Cơ sở toán

2

HK1

 

7

TOA1023

Đại số tuyến tính

3

HK2

 

8

TOA1034

Phép tính vi tích phân hàm một biến

4

HK1

 

9

TOA1043

Phép tính vi phân hàm nhiều biến

3

HK2

 

10

TOA1052

Phép tính tích phân hàm nhiều biến

2

HK3

 

11

VLY1012

Vật lý đại cương 1 

2

HK1

 

12

VLY1022

Vật lý đại cương 2 

2

HK2

 
III

Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2 trong 8 tín chỉ)

2

 

 

13

LUA1012

Pháp luật Việt nam đại cương

2

HK2

 

14

XHH1012

Xã hội học đại cương

2

HK2

 

15

TLH1012

Tâm lý học đại cương

2

HK2

 

16

LIS1022

Văn hoá Việt Nam đại cương

2

HK2

 
IV

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người

 

 

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất (5 học kỳ - tích lũy chứng chỉ)

 

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 tuần - tích lũy chứng chỉ)

 

 

 

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VII

 Kiến thức cơ sở của nhóm ngành (39 tín chỉ)

39

 

 

17

TOA2013

Phương pháp lập trình

3

HK2

 

18

TOA2023

Xác suất thống kê

3

HK4

 

19

TOA2033

Phương pháp tính

3

HK5

 

20

TOA2162

Anh văn chuyên ngành

2

HK4

 

21

TOA2043

Đại số tuyến tính nâng cao và Hình học giải tích

3

HK3

 

22

TOA2052

Giải tích nâng cao

2

HK4

 

23

TOA2063

Đại số đại cương

3

HK3

 

24

TOA2182

Phương trình vi phân thường

2

HK3

 

25

TOA2083

Cấu trúc dữ liệu và thuật toán

3

HK3

 

2

TOA2093

Hàm biến phức

3

HK4

 

27

TOA2103

Phương trình đạo hàm riêng

3

HK5

 

28

TOA2113

Hàm thực

3

HK5

 

29

TOA2123

Giải tích hàm

3

HK5

 

30

TOA2133

Quy hoạch tuyến tính

3

HK6

 

VIII

Kiến thức cơ sở của ngành Toán ứng dụng (29 tín chỉ)

 

 

 
 

Học phần bắt buộc

25

 

 

31

TUD3012

Giải toán trên máy tính

2

HK4

 

32

TOA3023

Toán học rời rạc

3

HK4

 

33

TUD3032

Kiến trúc máy tính

2

HK5

 

34

TUD3042

Nguyên lý hệ điều hành

2

HK4

 

35

TUD3053

Thiết kế và đánh giá thuật toán

3

HK5

 

36

TUD3063

Cơ sở dữ liệu

3

HK6

 

37

TUD3072

Mã hóa thông tin

2

HK6

 

38

TUD3082

Mạng máy tính

2

HK6

 

39

TUD3092

Thống kê ứng dụng

2

HK6

 

40

TUD3102

Ngôn ngữ hình thức và Automat

2

HK4

 

41

TOA3102

Thực hành máy tính

2

HK4

 

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

4

 

 

42

TUD3112

Trí tuệ nhân tạo

2

HK6

 

43

TUD3122

Phương pháp Monte-Carlo

2

HK6

 

44

TUD3132

Lôgic mờ

2

HK6

 

45

TUD3142

Đại số máy tính

2

HK6

 

IX

Kiến thức chuyên ngành (chọn 12 trong 34 Tín chỉ)

12

 

 

46

TUD4012

C++ và lập trình hướng đối tượng

2

HK7

 

47

TOA4022

Chuỗi thời gian

2

HK7

 

48

TUD4032

Lý thuyết phục vụ đám đông

2

HK7

 

49

TUD4042

Chương trình dịch

2

HK7

 

50

TUD4052

Hình học Fractal

2

HK7

 

51

TUD4062

Tối ưu tổ hợp

2

HK7

 

52

TUD4072

Lập trình Web

2

HK7

 

53

TUD4082

Công nghệ phần mềm

2

HK7

 

54

TUD4092

Nhập môn khai phá dữ liệu

2

HK7

 

55

TOA4102

Quy hoạch phi tuyến

2

HK7

 

56

TUD4112

Tối ưu đa mục tiêu

2

HK7

 

57

TUD4122

Đồ họa máy tính

2

HK7

 

58

TOA4132

Lý thuyết độ phức tạp tính toán

2

HK7

 

59

TUD4142

Xử lý số liệu thống kê

2

HK7

 

60

TUD4152

Mô hình toán kinh tế

2

HK7

 

61

TUD4162

Kinh tế lượng

2

HK7

 

62

TUD4172

Mô hình toán sinh thái

2

HK7

 

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP (2 tín chỉ)

2

 

 

63

TUD3151

Thực tập viết niên luận

1

HK6

 

64

TUD4181

Thực tập tốt nghiệp

1

HK8

 

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TÍN CHỈ (8 tín chỉ)

8

 

 

65

TUD4198

Khóa luận tốt nghiệp (KLTN)

8

HK8

 

66

TUD….

Các học phần thay thế KLTN

(dành cho sinh viên không làm KLTN)

8

HK8

 

TỔNG CỘNG

130

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê