English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52520501
- Tên chương trình đào tạo: KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT
- Khối thi: A
- Chương trình đào tạo:

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)

 


STT

HỌC

PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN

 CHỈ

DỰ KIẾN KH

GD

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

10

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

HK1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

 HK2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 HK3

4

CTR1033

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

II

Khoa học tự nhiên (18 tín chỉ)

18

 

5

TIN1013

Tin học đại cương

3

HK1

6

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

2

HK1

7

TOA1082

Phép tính vi tích phân hàm một biến

2

HK1

8

TOA1092

Phép tính vi tích phân hàm nhiều biến

2

HK2

9

VLY1012

Vật lý đại cương 1

2

HK1

10

VLY1023

Vật lý đại cương 2

3

HK2

11

VLY1031

Thực hành Vật lý đại cương

1

HK2

12

HOA1013

Hoá học đại cương

3

HK1

III

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người.

 

 

IV

GDTC

Giáo dục thể chất (5 học kỳ)

 

 

V

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 Tuần)

 

 

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VI

Kiến thức cơ sở của khối ngành (39 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

37

 

13

TOA2022

Xác suất thống kê

2

HK2

14

DCH2012

Trắc địa đại cương

2

HK2

15

DCH2022

Địa chất đại cương

2

HK2

16

DLY3022

Thủy văn đại cương

2

HK3

17

TOA2032

Phương pháp tính

2

HK4

18

HOA2152

Hoá lý

2

HK3

19

HOA2022

Hoá học phân tích

2

HK4

20

HOA2021

Thực hành hoá học phân tích

1

HK4

21

DCH2032

Khoáng vật học

2

HK3

22

DCH2042

Thạch học đá magma

2

HK3

23

DCH2053

Thạch học đá trầm tích và đá biến chất

3

HK4

24

DCH2062

Địa chất cấu tạo và đo vẽ bản đồ địa chất

2

HK3

25

DCH2072

Địa mạo và trầm tích Đệ tứ

2

HK4

26

DCH2082

Địa chất thuỷ văn đại cương

2

HK4

27

DCH2092

Kỹ thuật khoan

2

HK5

28

DCH2102

Địa vật lý thăm dò

2

HK6

29

DCH2112

Địa chất Việt Nam

2

HK4

30

DCH2122

Khoáng sản

2

HK5

31

DCH2161

Thực hành khoáng vật

1

HK4

 

Học phần tự chọn  (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

32

DCH2132

Địa chất biển

2

HK5

33

DCH2142

Địa kiến tạo

2

HK5

VI

Kiến thức cơ sở của ngành (21 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

34

DCT3013

Đất đá xây dựng

3

HK5

35

DCT3021

Thí nghiệm đất xây dựng

1

HK5

36

DCT3082

Các phương pháp điều tra địa chất thuỷ văn

2

HK6

37

DCT3033

Động lực nước dưới đất

3

HK5

38

DCT3042

Vật liệu xây dựng

2

HK5

39

DCT3052

Địa chất động lực công trình

2

HK6

40

DCT3062

Cơ học đất

2

HK6

41

DCT3072

Các phương pháp nghiên cứu địa chất công trình

2

HK6

 

Học phần tự chọn  (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

4

 

42

DCH3092

Tin học ứng dụng trong địa chất

2

HK6

43

DCT3102

Đánh giá tác động môi trường

2

HK6

44

DLY2012

Viễn thám và GIS

2

HK6

45

DCH2152

Bản đồ số

2

HK6

VII

Kiến thức chuyên ngành (14 tín chỉ)

 

 

VII.1

Chuyên ngành Địa chất công trình – Địa chất thủy văn

 

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

46

DCT4012

Nền và móng

2

HK7

47

DCT4022

Kỹ thuật cải tạo đất nền

2

HK7

48

DCT4032

Địa chất công trình Việt Nam

2

HK7

49

DCT4043

Khảo sát ĐCCT cho các dạng công trình cụ thể + Đồ án

3

HK7

50

DCT4051

Phương pháp khảo sát địa chất kỹ thuật

1

HK7

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

4

 

51

DCT4062

Cơ sở thi công và thí nghiệm công trình

2

HK7

52

DCT4072

Công trình xây dựng

2

HK7

53

DCT4082

Cơ học đá

2

HK7

54

DCT4091

Đồ án nền và móng

1

HK7

55

DCT4101

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

1

HK7

VII.2

Chuyên ngành Địa chất thủy văn – Quản lý tài nguyên nước

 

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

56

DCT4112

Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

2

HK7

57

DCT4122

Cấp thoát nước

2

HK7

58

DCT4132

Thủy địa hóa và nước khoáng

2

HK7

59

DCT4142

Địa chất thủy văn và Thủy văn Việt nam

2

HK7

60

DCT4152

Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông

2

HK7

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

4

 

61

DCT4162

Bảo vệ môi trường nước

2

HK7

62

DCT4172

Khí hậu – khí tượng

2

HK7

63

DCT4182

Xử lý nước

2

HK7

64

DCT4192

Thủy văn môi trường

2

HK7

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP  (5 tín chỉ)

5

 

65

DCT1011

Thực tập tham quan

1

HK2

66

DCT2011

Thực tập môn học

1

HK4

67

DCT3112

Thực tập sản xuất + Báo cáo niên luận

2

HK6

68

DCT4201

Thực tập tốt nghiệp

1

HK8

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC (8 tín chỉ)

8

 

69

DCT4218

Khoá luận tốt nghiệp (KLTN)

8

HK8

 

DCT….

Các học phần thay thế KLTN

(dành cho sinh viên không làm KLTN)

8

HK8

TỔNG CỘNG

122

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê