English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52440217
- Tên chương trình đào tạo: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
- Có hiểu biết và nhận thức được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo;
 - Có các kiến thức về an ninh quốc phòng, kiến thức về giáo dục thể chất, đảm bảo sức khoẻ để công tác, phục vụ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEFL;
- Có kiến thức tin học căn bản (Chứng chỉ A) để có thể xử dụng thành thạo máy tính cùng một số phần mềm chuyên dụng nhằm hỗ trợ công việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, tự bồi dưỡng nâng cao kiến thức và các vấn đề liên quan;
- Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở của ngành: cơ sở địa lý tự nhiên, cơ sở địa lý kinh tế - xã hội, địa mạo, thủy văn, khí hậu, thổ nhưỡng, địa sinh vật, cảnh quan, địa lý Việt Nam, địa lý thế giới, trắc địa, bản đồ, GIS, viễn thám... Cụ thể là có hiểu biết về quy luật thành tạo, phát triển và tác động lẫn nhau của các địa quyển, sự phân bố và diễn biến của các dạng tài nguyên, môi trường;
- Có kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành phù hợp với yêu cầu thực tiễn đang đặt ra trong lĩnh vực tài nguyên - môi trường và trắc địa, bản đồ, GIS, viễn thám.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng thực hành các phương pháp nghiên cứu truyền thống và hiện đại, tổng hợp và chuyên ngành... tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với những vấn đề thực tiễn đặt ra có liên quan.
* Chuyên ngành Địa lý Tài nguyên và Môi trường:
- Có kỹ năng triển khai các hoạt động nghiên cứu và ứng dụng trong lĩnh vực địa lý tự nhiên, địa lý kinh tế - xã hội, sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- Có khả năng quản lý lĩnh vực tài nguyên - môi trường, lập báo cáo đánh giá, lập phương án quy hoạch và tổ chức lãnh thổ.
- Trình bày, tư vấn, giải đáp và phản biện các vấn đề thuộc lĩnh vực địa lý, tài nguyên - môi trường.
* Chuyên ngành Bản đồ - Viễn thám:
- Khai thác và ứng dụng công nghệ GIS trong lĩnh vực tài nguyên - môi trường, các vấn đề tự nhiên - xã hội,...; lập các dự án GIS.
- Có kỹ năng đo đạc địa hình và các lĩnh vực trắc địa khác, thành lập bản đồ địa hình - địa chính tỷ lệ lớn.
- Trình bày, tư vấn, giải đáp và phản biện các vấn đề thuộc lĩnh vực trắc địa, bản đồ viễn thám.
3. Thái độ, hành vi:
- Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, chấp hành chính sách và pháp luật Nhà nước Việt Nam.
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật cao; có tác phong phù hợp với cơ chế đời sống công nghiệp, hiện đại và có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo tổ hoặc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết những vấn đề mới cũng như những thực tiễn đặt ra trong quá trình công tác; từ đó đúc rút được những kinh nghiệm thiết thực, hình thành năng lực tư duy có tính sáng tạo, linh hoạt.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp của sinh viên:
- Làm việc tại các Sở, ban ngành cấp Tỉnh như: Sở Tài nguyên - Môi trường; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nông nghiệp và PTNT; Sở Kế hoạch - Đầu tư; Ban quản lý các KCN, Ban dân tộc miền núi,...
- Làm việc tại các Phòng cấp huyện: Phòng Tài nguyên - Môi trường; Phòng Nông nghiệp và PTNT,...
- Làm việc tại các công ty, trung tâm có liên quan: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên - Môi trường; Công ty Môi trường và Công trình đô thị; Trung tâm Đo đạc trắc địa và khảo sát địa hình; Bản đồ, GIS và Viễn thám...
- Làm việc cho các dự án liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên-Môi trường, Bản đồ-GIS và Viễn thám.
- Giảng dạy tại các trường Đại học, Cao đẳng, THCN, THPT, các viện nghiên cứu...
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các cấp trên Đại học để nhận được các bằng cấp cao hơn như: Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Có phương pháp tiếp thu nhanh các công nghệ mới, khai thác hiệu quả các nguồn thông tin, có khả năng học tập suốt đời.
- Có thể tiếp tục nâng cao trình độ chuyên môn và lý luận để đảm nhận những chức vụ cao hơn.

Click để xem CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)

 

Số

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

DỰ KIẾN

KH

GD

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

10

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

HK1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

HK2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK3

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

II

Khoa học tự nhiên (26 tín chỉ)

26

 

5

TIN1013

Tin học đại cương

3

HK2

6

TOA1082

Phép tính vi và tích phân hàm một biến

2

HK2

7

TOA1092

Phép tính vi và tích phân hàm nhiều biến

2

HK3

8

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

2

HK1

9

TOA2022

Xác suất thống kê

2

HK3

10

VLY1012

Vật lý đại cương 1

2

HK1

11

VLY1023

Vật lý đại cương 2

3

HK2

12

VLY1031

Thực hành Vật lý đại cương

1

HK2

13

HOA1013

Hoá học đại cương

3

HK1

14

SIN1012

Sinh học đại cương

2

HK1

15

DLY1032

 Khí tượng - khí hậu  đại cương

2

HK4

16

DLY1022

Dân số học và phát triển

2

HK5

III

Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2 trong 10 tín chỉ)

2

 

17

LUA1012

 Pháp luật Việt Nam đại cương

2

HK3

18

NNH1022

Tiếng việt thực hành

2

HK3

19

TLH1012

Tâm lý học đại cương

2

HK3

20

CTR1052

Lôgic học

2

HK3

21

XHH1012

Xã hội học đại cương

2

HK3

IV

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người.

 

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất (5 học kỳ - tích lũy chứng chỉ)

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 tuần - tích lũy chứng chỉ)

 

 

B

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VII

Kiến thức cơ sở của khối ngành (13 tín chỉ)

 

 

 

 Học phần bắt buộc

11

 

22

HOA2022

Hoá học phân tích

2

HK4

23

HOA2021

Thực hành hoá phân tích

1

HK4

24

HOA2012

Hoá học hữu cơ

2

HK2

25

HOA2152

Hoá lý

2

HK3

26

DCH2022

Địa chất đại cương

2

HK2

27

DCH2012

Trắc địa đại cương

2

HK3

 

Học phần tự chọn(chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

28

DLY2012

Anh văn chuyên ngành

2

HK4

29

DLY2032

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong địa lý

2

HK4

VIII

Kiến thức cơ sở của ngành (38 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

34

 

30

DLY3013

Cơ sở địa  lý tự nhiên

3

HK3

31

DLY3022

Thuỷ văn đại cương

2

HK4

32

DLY3042

Địa mạo đại cương

2

HK4

33

DLY3052

Cơ sở thổ nhưỡng và địa lý thổ nhưỡng

2

HK5

34

DLY3062

Bản đồ đại cương

2

HK4

35

DLY3072

Địa lý tự nhiên Việt Nam

2

HK5

36

DLY3082

Địa lý tự nhiên các lục địa

2

HK5

37

DLY3092

Cơ sở địa lý nhân văn

2

HK5

38

DLY3102

Địa lý Kinh tế - Xã hội Việt Nam

2

HK6

39

DLY3112

Sinh thái học và mô hình kinh tế sinh thái

2

HK5

40

DLY3122

Hệ thống thông tin địa lý

2

HK5

41

DLY3132

Phân vùng cảnh quan và cảnh quan ứng dụng

2

HK6

42

MTR3012

Cơ sở khoa học môi trường

2

HK6

43

DLY3142

Cơ sở địa chính

2

HK6

44

DLY3152

Cơ sở viễn thám

2

HK6

45

SIN3012

Địa sinh vật đại cương

2

HK5

46

DLY4061

Niên luận

1

HK6

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 12 tín chỉ)

4

 

47

DLY3162

Quy hoạch sử dụng đất

2

HK6

48

DLY3172

Bản đồ chuyên đề

2

HK6

49

DLY3182

 Thiết kế và biên tập bản đồ

2

HK6

50

DLY3192

 Địa lý đô thị và công nghiệp

2

HK6

51

DLY3202

Các phương pháp đánh giá trong địa lý

2

HK6

52

DLY3212

Địa lý Kinh tế - Xã hội thế giới

2

HK6

IX

Kiến thức chuyên ngành

 

 

IX.1

Địa lý Tài nguyên và Môi trường (14 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

53

DLY4012

Sử dụng hợp lý tài nguyên TN và bảo vệ môi trường

2

HK7

54

DLY4022

Quản lý môi trường

2

HK7

55

DLY4032

Hoá môi trường đất

2

HK7

56

MTR4332

 Đánh giá tác động môi trường

2

HK7

57

DLY4042

Xử lý chất thải

2

HK7

58

DLY4052

Địa lý du lịch

2

HK7

 

Học phần tự chọn(chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

59

HOA4452

Hoá môi trường nước

2

HK7

60

DLY4072

Kinh tế môi trường

2

HK7

IX.2

Bản đồ - viễn thám (14 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

61

DLY4082

 GIS và Viễn thám ứng dụng

2

HK7

62

DLY4092

Đo vẽ bản đồ địa chính

2

HK7

63

DLY4102

Bản đồ địa hình

2

HK7

64

DLY4112

Giải đoán và điều vẽ ảnh

2

HK7

65

DLY4122

Toán bản đồ

2

HK7

66

DLY4132

Trắc địa ảnh

2

HK7

 

Học phần tự chọn(chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

67

DLY4152

Bản đồ đất và bản đồ hiện trạng sử dụng đất

2

HK7

68

DLY4162

Công nghệ GPS

2

HK7

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP (4 tín chỉ)

4

 

69

DLY1011

Thực tập tham quan

1

HK2

70

DLY2031

Thực tập trắc địa và đo vẽ địa hình

1

HK4

71

DLY3221

Thực tập giáo học

1

HK6

72

DLY4171

Thực tập tốt nghiệp

1

HK8

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC (8 tín chỉ)

8

 

73

DLY4188

Khoá luận tốt nghiệp (KLTN)

8

HK8

 

 

Các học phần thay thế KLTN

(dành cho sinh viên không làm KLTN)

8

HK8

TỔNG CỘNG   

122

 

Liên kết
thongbaohoithao_phai Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM