English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / KIẾN TRÚC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52580102
- Tên chương trình đào tạo: KIẾN TRÚC
- Khối thi: V
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
- Có hiểu biết và nhận thức được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo;
 - Có các kiến thức về an ninh quốc phòng, kiến thức về giáo dục thể chất, đảm bảo sức khoẻ để công tác, phục vụ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEFL;
- Có kiến thức tin học căn bản (Chứng chỉ A) để có thể xử dụng thành thạo máy tính cùng một số phần mềm chuyên dụng nhằm hỗ trợ công việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, tự bồi dưỡng nâng cao kiến thức và các vấn đề liên quan;
- Có kiến thức nền tảng và chuyên ngành về kiến trúc công trình, đáp ứng kỹ năng sáng tác, phê bình kiến trúc và tham gia thực hiện các dự án thiết kế các công trình kiến trúc dân dụng.
2. Kỹ năng:
-  Có kỹ năng về phương pháp luận tư duy trong sáng tác và phê bình kiến trúc. Có khả năng nghiên cứu khoa học trong kiến trúc.
- Có các kỹ năng về lĩnh vực sáng tác và thiết kế kiến trúc, sử dụng thành thạo các công cụ hỗ trợ cho thiết kế như làm mô hình, đồ họa vi tính, các chương trình trình diễn, phân tích số liệu ...
- Có kỹ năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.
- Có kỹ năng tham gia và xây dựng các dự án kiến trúc, xây dựng và qui hoạch trong nước và quốc tế.
3. Thái độ, hành vi:
- Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, chấp hành chính sách và pháp luật Nhà nước Việt Nam.
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật cao; có tác phong phù hợp với cơ chế đời sống công nghiệp, hiện đại và có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo tổ hoặc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết những vấn đề mới cũng như những thực tiễn đặt ra trong quá trình công tác; từ đó đúc rút được những kinh nghiệm thiết thực, hình thành năng lực tư duy có tính sáng tạo, linh hoạt.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
- Làm việc tại các trường đại học, các cơ quan nghiên cứu, Viện quy hoạch;
- Các công ty Tư vấn kiến trúc - xây dựng và các dự án có liên quan đến lĩnh vực kiến trúc. 
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ trên đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Có phương pháp tiếp thu nhanh các công nghệ mới, kiến thức mới để từ đó phục vụ cho bảng thân và cộng đồng.
- Có thể tiếp tục nâng cao trình độ chuyên môn và chính trị để đảm nhận những chức vụ cao hơn trong quản lý kiến trúc.

Click để xem CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO


- Chương trình đào tạo:

 NGÀNH KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)

 

SỐ

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

DỰ KIẾN KH GD

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

10

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

HK1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

HK2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK3

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

II

Khoa học tự nhiên (14 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

5

TIN1013

Tin học đại cương

3

HK2

6

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

2

HK1

7

KTR1013

Hình học hoạ hình 1

3

HK1

8

TOA3032

Cơ học lý thuyết

2

HK1

9

KTR1022

Hình học họa hình 2

2

HK2

 

Học phần tự chọn (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2  

 

10

TOA1082

Phép tính vi tích phân hàm một biến

2

HK2

11

TOA2022

Xác suất thống kê

2

HK2

III

Khoa học xã hội và nhân văn (4 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

2

 

12

LIS1022

Văn hoá Việt nam đại cương

2

HK5

 

Học phần tự chọn (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

13

VAN1012

Mỹ học đại cương

2

HK3

14

XHH1012

Xã hội học đại cương

2

HK3

IV

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người.

 

 

V

Mỹ thuật  (7 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

4

 

15

MTH2012

Mỹ thuật 1

2

HK1

16

MTH2022

Mỹ thuật 2

2

HK2

 

Học phần tự chọn (chọn 3 trong 6 tín chỉ)

3

 

17

MTH2033

Mỹ thuật 3

3

HK5

18

MTH2043

Mỹ thuật 4

3

HK5

VI

GDTC

Giáo dục thể chất (5 học kỳ)

 

 

VII

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 tuần)

 

 

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VIII

Kiến thức cơ sở của khối ngành (21 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

16

 

19

KTR2012

Vật liệu xây dựng

2

HK3

20

KTR2022

Sức bền vật liệu

2

HK3

21

KTR2033

Cơ học kết cấu

3

HK4

22

KTR2093

Kết cấu thép

3

HK6

23

KTR2043

Bê tông

3

HK5

24

KTR2053

Tin học ứng dụng

3

HK4

 

Học phần tự chọn 1 (chọn 3 trong 6 tín chỉ)

3

 

25

KTR2063

Thi công công trình

3

HK7

26

KTR2073

Kỹ thuật đô thị

3

HK7

 

Học phần tự chọn 2 (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

27

LUA2062

Luật xây dựng

2

HK9

28

KTR2102

Kinh tế xây dựng

2

HK9

IX

Kiến thức cơ sở của ngành (77 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

61

 

29

KTR3013

Phương pháp sáng tác kiến trúc

3

HK2

30

KTR3023

 Phương pháp thể hiện kiến trúc

3

HK1

31

KTR3032

Vẽ ghi

2

HK3

32

KTR3042

Lịch sử kiến trúc Việt Nam

2

HK8

33

KTR3053

Cấu tạo kiến trúc công trình

3

HK4

34

KTR3062

Kiến trúc nhà ở

2

HK3

35

KTR3072

Kiến trúc nhà công cộng

2

HK4

36

KTR3082

Kiến trúc nhà công nghiệp

2

HK5

37

KTR3092

Nội, ngoại thất kiến trúc

2

HK6

38

KTR3103

Qui hoạch xây dựng và phát triển đô thị

3

HK7

39

KTR3113

Đồ án kiến trúc nhà công cộng quy mô nhỏ

3

HK3

40

KTR3123

Đồ án kiến trúc nhà ở quy mô nhỏ

3

HK4

41

KTR3133

Đồ án Kiến trúc nhà công cộng quy mô trung bình 1

3

HK5

42

KTR3134

Đồ án Kiến trúc nhà công cộng quy mô trung bình 2

4

HK5

43

KTR3144

Đồ án Kiến trúc nhà ở cao tầng và khách sạn

4

HK6

44

KTR3154

Đồ án Kiến trúc nhà công nghiệp

4

HK6

45

KTR3165

Đồ án KT nhà công cộng không gian lớn có khán giả

5

HK7

46

KTR3172

Đồ án Qui hoạch 1

2

HK8

47

KTR3174

Đồ án Qui hoạch 2

4

HK8

48

KTR3185

Đồ án kiến trúc công trình tổ hợp đa chức năng

5

HK9

 

Học phần tự chọn 1 (chọn 9 trong 15 tín chỉ)

9

 

49

KTR3193

Vật lý kiến trúc

3

HK6

50

KTR3203

Thiết bị kỹ thuật kiến trúc công trình

3

HK6

51

KTR3213

Lịch sử kiến trúc thế giới

3

HK8

52

KTR3223

Lịch sử phát triển đô thị

3

HK8

53

KTR3253

Anh văn chuyên ngành

3

HK8

 

Học phần tự chọn 2 (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

54

KTR3232

Bảo tồn kiến trúc công trình

2

HK7

55

KTR3242

Phân tích cảnh quan

2

HK7

 

Học phần Đồ án tự chọn 3 (chọn 3 trong 6 tín chỉ)

3

 

56

KTR3273

Đồ án Bảo tồn kiến trúc

3

HK9

57

KTR3283

Đồ án kiến trúc cảnh quan

3

HK9

 

Học phần Đồ án tự chọn 4 (chọn 2 trong 4 tín chỉ)

2

 

58

KTR3312

Đồ án Nội thất

2

HK7

59

KTR3322

Đồ án Ngoại thất

2

HK7

X

Kiến thức bổ trợ

2

 

60

KTR5012

Chuyên đề giải pháp kỹ thuật mới và Nhà công cộng

2

HK9

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP (04 tín chỉ)

4

 

61

KTR2080

Thực tế tổng hợp

 

HK6

62

KTR3292

Thực tập nghề nghiệp

2

HK8

63

KTR3302

Thực tập cuối khoá

2

HK9

D

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP (10 tín chỉ)

10

 

64

KTR3339

Đồ án tốt nghiệp                                                                       

10

HK10

TỔNG CỘNG

156

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê