English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / VĂN HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52220330
- Tên chương trình đào tạo: VĂN HỌC
- Khối thi: C
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
- Có hiểu biết và nhận thức được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo;
 - Có các kiến thức về an ninh quốc phòng, kiến thức về giáo dục thể chất, đảm bảo sức khoẻ để công tác, phục vụ Tổ quốc.
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEFL;
- Có kiến thức tin học căn bản (Chứng chỉ A) để có thể xử dụng thành thạo máy tính cùng một số phần mềm chuyên dụng nhằm hỗ trợ công việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, tự bồi dưỡng nâng cao kiến thức và các vấn đề liên quan;
- Có hiểu biết vững chắc về kiến thức cơ sở ngành: Lý luận văn học, Mỹ học, Thi pháp học, Ngôn ngữ học, Phân tâm học, Cấu trúc ngữ nghĩa, Lý thuyết so sánh văn học, Tiếp nhận văn học, Các trường phái nghiên cứu văn học...Để vận dụng nghiên cứu tác giả, tác phẩm và tiến trình văn học tốt nhất.
- Có kiến thức về lịch sử văn học Việt Nam và lịch sử văn học các nước lớn trên thế giới.
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng tốt những kiến thức chuyên môn của ngành học để nghiên cứu những lĩnh vực chuyên sâu của Khoa nghiên cứu văn học.
- Biết đề xuất và phát hiện những cách tân của quá trình sáng tạo văn học để phê bình, nghiên cứu tác phẩm đúng trọng tâm và mới mẻ.
- Có khả năng tổng kết và nêu những kết quả, ý kiến riêng của mình trên các phương tiện thích hợp.
- Có khả năng ứng dụng và vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn ở các lĩnh vực báo chí, truyền thông, văn hóa và giảng dạy văn học các cấp...
3. Thái độ, hành vi:
- Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, chấp hành chính sách và pháp luật Nhà nước Việt Nam.
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật cao; có tác phong phù hợp với cơ chế đời sống công nghiệp, hiện đại và có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo tổ hoặc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết những vấn đề mới cũng như những thực tiễn đặt ra trong quá trình công tác; từ đó đúc rút được những kinh nghiệm thiết thực, hình thành năng lực tư duy có tính sáng tạo, linh hoạt.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
- Làm việc tại các cơ quan báo chí- truyền thông, cơ quan hành chính và văn hóa các cấp;
- Giảng dạy tại các trường Đại học và Cao đẳng;
-  Nghiên cứu tại các Viện nghiên cứu có liên quan đến văn hóa-văn học...
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tự tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ trên đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Có khả năng tự tiếp thu những thành tựu chuyên môn mới từ các nguồn trong nước và nước ngoài qua sách báo và qua mạng internet. Có ý thức tự học tập, tu dưỡng nghề nghiệp suốt đời và có thể phấn đấu vươn lên đảm nhận những chức vụ cao trong quản lý chuyên môn, quản lý hành chính.


- Chương trình đào tạo:

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH VĂN HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)

 

SỐ

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

DỰ

KIẾN

KH

GD

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

10

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

HK1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

HK2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK3

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

II

Khoa học tự nhiên (7 tín chỉ)

7

 

5

TIN1023

Tin học đại cương

3

HK1

6

MTR1012

Môi trường và phát triển

2

HK2

7

TOA1122

Thống kê xã hội học

2

HK2

III

Khoa học xã hội và nhân văn (12 tín chỉ)

12

 

8

LUA1012

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

HK2

9

LIS1022

Văn hoá Việt Nam đại cương

2

HK2

10

CTR1052

Lôgic học

2

HK1

11

XHH1012

Xã hội học đại cương

2

HK1

12

VAN1012

Mỹ học đại cương

2

HK1

13

NNH1012

Cơ sở ngôn ngữ học

2

HK2

IV

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người.

 

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất (5 Học kỳ)

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 tuần)

 

 

B

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VII

Kiến thức cơ sở của khối  ngành (19 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

14

VAN2012

Phương pháp luận Nghiên cứu khoa học

2

HK3

15

HAN2013

Hán văn căn bản

3

HK1

16

HAN2032

Văn tuyển Hán Văn

2

HK4

17

NNH2082

Từ vựng học tiếng Việt

2

HK3

18

NNH2032

Ngữ pháp học tiếng Việt

2

HK4

19

NNH2092

Phong cách học tiếng Việt

2

HK5

20

HAN2022

Chữ Nôm

2

HK5

 

Học phần  tự chọn (chọn 4 trong 6 tín chỉ)

4

 

21

NNH2062

Soạn thảo văn bản tiếng Việt

2

HK5

22

NNH2052

Ngữ pháp văn bản

2

HK5

23

NNH2042

Ngữ âm học tiếng Việt

2

HK5

VIII

 Kiến thức cơ sở của ngành (33 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

27

 

24

VAN3062

Cơ sở lý luận văn học

2

HK3

25

VAN3022

Tác phẩm và thể loại văn học

2

HK3

26

VAN2032

Văn học dân gian Việt Nam (VN)

2

HK2

27

VAN3042

Văn học VN từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVIII

2

HK3

28

VAN3052

Văn học VN từ giữa thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX

2

HK4

29

VAN3063

Văn học VN 1900 - 1945

3

HK5

30

VAN3072

Văn học VN 1945 - 1975

2

HK6

31

VAN3083

Văn học Trung Quốc

3

HK4

32

VAN3093

Văn học Pháp

3

HK4

33

VAN3103

Văn học Nga

3

HK5

34

VAN3113

Văn học Anh - Mỹ

3

HK6

 

Học phần tự chọn (chọn 6 trong 12 tín chỉ)

6

 

35

BAO2092

Thể loại báo chí

2

HK6

36

VAN3132

Văn học so sánh

2

HK6

37

VAN3142

Thi pháp văn học dân gianViệt Nam

2

HK6

38

VAN3152

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại

2

HK6

39

VAN3162

Thi pháp văn xuôi Haruki Murakami

2

HK6

40

VAN3182

Nghệ thuật học

2

HK6

IX

 Kiến thức chuyên ngành (16 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt  buộc

12

 

41

VAN4012

Tiến trình văn học

2

HK4

42

VAN4022

Văn học Nhật Bản - Hàn Quốc

2

HK5

43

VAN4032

Thi pháp học

2

HK6

44

VAN4042

Văn học VN từ 1975 đến nay

2

HK7

45

VAN4052

Văn học Hi lạp - Đức

2

HK3

46

VAN4062

Văn học Ấn Độ - Đông Nam Á

2

HK5

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 10 tín chỉ)

4

 

47

VAN4072

Phân tâm học với văn học Việt Nam

2

HK7

48

VAN4082

Tư tưởng Phương Tây với văn học Việt Nam

2

HK7

49

VAN4092

Lý luận văn học cổ Trung Quốc

2

HK7

50

VAN4102

Sự vận động của thi pháp văn học Việt Nam từ trung đại đến hiện đại

2

HK7

 

51

VAN4112

Sự vận động của bi kịch từ Sophocle đến Shakespeare

2

HK7

X

 Kiến thức bổ trợ (10 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc

6

 

52

VAN5012

Ảnh hưởng của tư tưởng Nho - Phật - Lão trong văn học trung đại  Việt Nam

2

HK7

53

VAN5022

Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại

2

HK7

54

VAN5032

Tiếp nhận văn học

2

HK7

 

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

4

 

55

VAN5042

Các khuynh hướng nghiên cứu văn học Phương Tây hiện đại

2

HK7

56

VAN5052

Quá trình hiện đại hoá văn học VN đầu thế kỷ XX

2

HK7

57

VAN5062

Văn học hậu hiện đại

2

HK7

58

VAN5072

Tư tưởng nhân đạo trong tác phẩm của Nguyễn Du

2

HK7

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP (3 tín chỉ)

3

 

59

VAN3181

Niên luận

1

HK6

60

VAN3192

Thực tập thực tế

2

HK6

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC (8 tín chỉ)

8

 

61

VAN4128

Khoá luận tốt nghiệp (KLTN)

8

HK8

 

VAN….

 Các học phần thay thế (dành cho sinh viên không làm KLTN)

8

HK8

                                               Tổng cộng

125

 

                                                                       Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 12 năm 2013

                                                                                 Hiệu trưởng         

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê