English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / QUẢN TRỊ KINH DOANH (Chuyên ngành DU LỊCH)
- Đơn vị quản lý: Khoa Du lịch
- Mã ngành: 52340101
- Tên chương trình đào tạo: QUẢN TRỊ KINH DOANH (Chuyên ngành DU LỊCH)
- Khối thi: A, A1, D1, D2, D3,D4
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức :
- Có hiểu biết cơ bản về tình hình kinh tế - chính trị - xã hội quốc tế và trong nước trong mối liên hệ với động thái phát triển và môi trường vĩ mô của ngành du lịch;
- Nắm vững những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, những kỹ năng chuyên sâu cụ thể trong quản trị doanh nghiệp du lịch dịch vụ, marketing và truyền thông
- Có năng lực tổ chức hoạt động kinh doanh, hoạch định, triển khai thực hiện và phân tích chính sách, chiến lược, kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp
- Có khả năng lập nghiệp
- Có tầm nhìn bao quát và có khả năng tư duy chiến lược trong kinh doanh du lịch dịch vụ.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình và truyền đạt thông tin tốt.
- Có khả năng sáng tạo và sự tự tin khi giải quyết vấn đề thực tế
- Có thể hoạch định và tổ chức thực hiện các kế hoạch và chiến lược kinh doanh của các công ty du lịch dịch vụ
- Có thể sử dụng ít nhất một ngoại ngữ phục vụ cho  hoạt động chuyên môn
- Có kỹ năng nắm bắt thông tin thực tiễn tốt;
- Có kỹ năng làm việc nhóm và lãnh đạo nhóm
3. Thái độ:
- Có tinh thần và trách nhiệm cũng như sự tận tuỵ  trong công tác 
- Biết lắng nghe, tiếp thu ý kiến của đồng nghiệp, khách hàng
- Có tinh thần cầu tiến và thái độ hợp tác trong công việc
- Có tinh thần làm việc độc lập
4. Hành vi:
- Chấp hành mọi quy định của pháp luật nhà nước, chủ trương và chính sách của Đảng
- Chấp hành nội quy, quy định và điều lệ của cơ quan công tác
- Chấp nhận sự điều động, phân công công tác của cơ quan
- Có hành vi tốt trong quan hệ với đối tác, quan hệ đồng nghiệp
5. Vị trí công tác sau khi tốt nghiệp
- Sinh viên ra trường có thể làm các công việc tổ chức, điều hành hay quản lý ở các bộ phận, các cấp trong các nhà hàng, khách sạn hay trung tâm lữ hành ở trong và ngoài nước; hoặc các cơ quan quản lý về du lịch dịch vụ
- Sinh viên có thể trở thành giảng viên giảng dạy về quản trị kinh doanh du lịch hay cán bộ nghiên cứu trong các cơ quan, trung tâm nghiên cứu về du lịch, lữ hành...
- Có thể theo học chương trình đào tạo thạc sỹ thuộc các chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, quản trị kinh doanh hoặc kinh tế tại các trường đào tạo có hệ đào tạo thạc sỹ liên quan.


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

(Ban hành kèm theo quyết định số472 /QĐ-ĐHH ngày 29 tháng 3 năm 2013

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành                : 52340101

Loại hình đào tạo   : Chính quy

Đơn vị đào tạo        : Khoa Du lịch, Đại học Huế

 

1. Mục tiêu đào tạo:

  • Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân du lịch có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; Nắm vững các kiến thức cơ bản về kinh tế-chính trị-văn hóa-xã hội; Có các kỹ năng cơ bản, cần thiết và thái độ chuyên nghiệp nhằm đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn, đáp ứng nhu cầu xã hội.

  • Mục tiêu cụ thể

*) Yêu cầu về kiến thức:

  • Nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-chính trị-văn hoá-xã hội.
  • Có kiến thức chuyên sâu, hiện đại về khởi sự kinh doanh và quản trị điều hành các doanh nghiệp du lịch trong nền kinh tế thị trường;
  • Có kiến thức về công cụ và phương pháp vận dụng các nguyên lý khoa học quản trị kinh doanh trong hoạt động thực tiễn phù hợp với điều kiện môi trường cụ thể.

*) Yêu cầu về kỹ năng: Có khả năng hoạt động độc lập và phối hợp hoạt động theo nhóm; phong  cách làm việc chuyên nghiệp, tầm nhìn sâu rộng và kỹ năng phân tích, tổng hợp vấn đề; bảo đảm hoạt động một cách có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.

*) Yêu cầu về thái độ:

-         Phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân;

-         Trách nhiệm, đạo đức, tác phong nghề nghiệp, thái độ phục vụ;

-         Khả năng cập nhật kiến thức, sang tạo trong công việc;

*) Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

Cán bộ kinh doanh hoặc quản trị kinh doanh trong các doanh nghiệp du lịch của nền kinh tế, các tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ; tự tạo lập doanh nghiệp doanh nghiệp hoặc tự tìm kiến cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân; cán bộ nghiên cứu, giảng viên về quản trị kinh doanh tại các viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo hoặc cơ quan hoạch định chính sách kinh doanh liên quan đến du lịch.

*)Trình độ ngoại ngữ và tin học: Đạt chuẩn về trình độ ngoại ngữ và tin học theo công bố chung về chuẩn đầu ra của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

*) Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế mà nhà trường tham khảo

Chương trình đào tạo này được tham khảo từ:

- “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ” (số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 15/08/2007, của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Các chương trình đào tạo bậc đại học thuộc ngành kinh tế của các Đại học quốc gia, các trường Đại học lớn trên toàn quốc và một số trường ở nước ngoài

2. Thời gian đào tạo:          4 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:        120/168 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:    Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

- Quy trình đào tạo theo tín chỉ

- Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên tích luỹ tối thiểu 120 tín chỉ, trong đó phần bắt buộc 98 tín chỉ và phần tự chọn tối thiểu 22 tín chỉ.

6. Thang điểm:

- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 ( từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

-  Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ: A, B, C, D, F, I, X.

7. Nội dung chương trình

TT


học phần

TÊN HỌC PHẦN

Số
tín chỉ

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

36/42

I

 

Lý luận chính trị

10

 

 

Bắt buộc

10

1

DHKH1015

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

2

DHKH1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

DHKH1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

II

 

Khoa học tự nhiên

10

 

 

Bắt buộc

10

4

CTT1013

Tin học đại cương

3

5

HTTT1012

Toán cao cấp 1

2

6

HTTT1022

Toán cao cấp 2

2

7

HTTT1033

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

III

 

Khoa học xã hội - nhân văn

6/12

 

 

Bắt buộc

2

8

DHKH1042

Pháp luật đại cương

2

 

 

Tự chọn

4/10

9

LHA1012

Tâm lý học đại cương

2

10

DHKH1072

Khoa học môi trường

2

11

DHKH1053

Luật kinh tế

3

12

DHKH1082

Xã hội học đại cương

3

IV

 

Ngoại ngữ

10

 

 

Bắt buộc

10

13

DHNN1013

Ngoại ngữ cơ bản 1

3

14

DHNN1022

Ngoại ngữ cơ bản 2

2

15

DHNN1032

Ngoại ngữ cơ bản 3

2

16

KSA1013

Ngoại ngữ chuyên ngành

3

V

GDTC1015

Giáo dục thể chất

 

VI

GDQP1017

Giáo dục quốc phòng

 

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

73/111

VII

 

Kiến thức cơ sở của khối ngành

15

 

 

Bắt buộc

15

17

DLH2033

Kinh tế vi mô 1

3

18

DLH2043

Kinh tế vĩ mô 1

3

19

MAR2013

Marketing căn bản

3

20

DLH2053

Nguyên lý kế toán

3

21

DLH2063

Kinh tế lượng

3

VIII

 

Kiến thức cơ sở của ngành

21

 

 

Bắt buộc

21

22

KSA2023

Quản trị học

3

23

KSA2053

Quản trị chiến lược

3

24

KSA2033

Quản trị nhân lực

3

25

KSA2043

Quản trị tài chính

3

26

DLH2073

Tổng quan du lịch

3

27

MAR2023

Marketing dịch vụ

3

28

HTTT4403

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

IX

 

Kiến thức ngành

27/65

 

 

Bắt buộc

10

29

DLH3083

Văn hóa học

3

30

DLH4113

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

31

MAR3032

Nhập môn quan hệ công chúng

2

32

CTT3022

Nhập môn thương mại điện tử

2

 

 

Tự chọn

17/55

33

DLH4122

Văn hoá và du lịch

2

34

DLH3092

Phương pháp nghiên cứu trong du lịch

2

35

MAR4192

Lễ tân ngoại giao

2

36

KSA4102

Quản trị thương hiệu

2

37

MAR4202

Kỹ năng thuyết trình

2

38

MAR4212

Quan hệ báo giới

2

39

CTT4103

Quản lý hệ thống thông tin trong du lịch

3

40

CTT4113

Nhập môn du lịch điện tử

3

41

LHA4042

Kỹ năng giao tiếp

2

42

LHA4052

Tâm lý du khách

2

43

DLH4133

Kế toán doanh nghiệp

3

44

MAR4222

Thanh toán quốc tế

2

45

CTT4123

Thiết kế web

3

46

DLH4142

Luật du lịch

2

47

LHA4063

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1

3

48

DLH4152

Thống kê du lịch

2

49

CTT3092

An ninh thương mại điện tử

2

50

CTT4112

Chiến lược kinh doanh điện tử

2

51

CTT3082

Đồ họa ứng dụng

2

52

CTT2072

Mạng máy tính và Internet

2

53

CTT4142

Luật thương mại điện tử

2

54

DLH2192

Nguyên lý phát triển du lịch bền vững

2

55

DLH2182

Quản lý điểm đến

2

56

DLH3012

Lập và quản lý dự án du lịch

2

57

MAR3062

Du lịch MICE

2

X

 

Kiến thức chuyên ngành

10

 

 

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

10

 

 

Bắt buộc

10

58

KSA3063

Quản trị khách sạn

3

59

LHA3033

Quản trị lữ hành

3

60

KSA3072

Quản trị nhà hàng

2

61

KSA3082

Quản trị chất lượng

2

 

 

Chuyên ngành Tổ chức và Quản lý sự kiện

10

 

 

Bắt buộc

10

62

MAR3042

Nhập môn tổ chức và quản lý sự kiện

2

63

MAR3053

Quản lý sự kiện

3

64

MAR3073

Xây dựng kế hoạch tổ chức sự kiện

3

65

MAR3082

Kỹ năng hoạt náo trong du lịch

2

 

 

Chuyên ngành Truyền thông và Marketing du lịch dịch vụ

10

 

 

Bắt buộc

10

66

MAR3102

Marketing quốc tế

2

67

MAR3112

Nghiên cứu marketing

2

68

MAR3092

Marketing thị trường tổ chức

2

69

MAR3122

Nhập môn marketing điện tử

2

70

MAR3142

Truyền thông đại chúng

2

 

 

Chuyên ngành Quản trị quan hệ công chúng

10

 

 

Bắt buộc

10

71

MAR3152

Lập và quản trị chiến lược quan hệ công chúng

2

72

MAR3182

Đàm phán kinh doanh

2

73

KSA3092

Quản trị bán hàng

2

74

MAR3172

Quảng cáo

2

75

MAR3162

Truyền thông nội bộ

2

 

 

Chuyên ngành Thương mại điện tử du lịch dịch vụ

10

 

 

Bắt buộc

10

76

CTT3042

Cơ bản về ngôn ngữ lập trình

2

77

CTT3052

Cơ bản về hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2

78

CTT3063

Phân tích, thiết kế hệ thống thương mại điện tử

3

79

CTT4163

Lập trình website thương mại điện tử

3

C

 

THỰC TẬP

4

XI

 

Các đợt thực tập

4

80

KSA4712

Thực tập nghiệp vụ

2

81

KSA4722

Thực tập quản lý

2

D

 

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

7

XII

 

Làm khóa luận

7

XIII

 

Học phần thay thế khoá luận

7

82

KSA4735

Chuyên đề tốt nghiệp

5

 

 

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

 

83

KSA4912

Chuyên đề Kinh doanh khách sạn

2

 

 

Chuyên ngành Tổ chức và Quản lý sự kiện

 

84

MAR4922

Chuyên đề Tổ chức các loại hình sự kiện (văn hóa, thể thao, giải trí, họp báo…)

2

 

 

Chuyên ngành Truyền thông và Marketing du lịch dịch vụ

 

85

MAR4932

Chuyên đề Truyền thông và xây dựng thương hiệu

2

 

 

Chuyên ngành Quản trị quan hệ công chúng

 

86

MAR4912

Chuyên đề Marketing dịch vụ

2

 

 

Chuyên ngành Thương mại điện tử du lịch dịch vụ

 

87

CTT4912

Chuyên đề Du lịch điện tử

2

 

 

Tổng cộng

120/164

Ghi chú:   Ngoại ngữ: Sinh viên có thể lựa chọn Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp

8. Kế hoạch giảng dạy dự kiến:

TT


học phần

TÊN HỌC PHẦN

Số
T
C

Học kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

36/42

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DHKH1015

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

2

3

 

 

 

 

 

 

2

DHKH1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

 

 

 

3

DHKH1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

 

3

 

 

 

 

 

 

II

 

Khoa học tự nhiên

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CTT1013

Tin học đại cương

3

3

 

 

 

 

 

 

 

5

HTTT1012

Toán cao cấp 1

2

2

 

 

 

 

 

 

 

6

HTTT1022

Toán cao cấp 2

2

 

2

 

 

 

 

 

 

7

HTTT1033

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

 

3

 

 

 

 

 

 

III

 

Khoa học xã hội - nhân văn

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

2

 

 

 

 

 

 

 

 

8

DHKH1042

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

 

 

 

9

LHA1012

Tâm lý học đại cương

2

 

(2)

 

 

 

 

 

 

10

DHKH1072

Khoa học môi trường

2

 

(2)

 

 

 

 

 

 

11

DHKH1053

Luật kinh tế

3

 

(3)

 

 

 

 

 

 

12

DHKH1082

Xã hội học đại cương

3

 

(3)

 

 

 

 

 

 

IV

 

Ngoại ngữ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

13

DHNN1013

Ngoại ngữ cơ bản 1

3

3

 

 

 

 

 

 

 

14

DHNN1022

Ngoại ngữ cơ bản 2

2

 

2

 

 

 

 

 

 

15

DHNN1032

Ngoại ngữ cơ bản 3

2

 

 

2

 

 

 

 

 

16

KSA1013

Ngoại ngữ chuyên ngành

3

 

 

 

3

 

 

 

 

V

GDTC1015

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

GDQP1017

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

73/115

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

 

Kiến thức cơ sở của khối ngành

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

 

 

 

 

 

17

DLH2033

Kinh tế vi mô 1

3

 

 

3

 

 

 

 

 

18

DLH2043

Kinh tế vĩ mô 1

3

 

 

3

 

 

 

 

 

19

MAR2013

Marketing căn bản

3

 

 

3

 

 

 

 

 

20

DLH2053

Nguyên lý kế toán

3

 

 

3

 

 

 

 

 

21

DLH2063

Kinh tế lượng

3

 

 

3

 

 

 

 

 

VIII

 

Kiến thức cơ sở của ngành

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

 

 

 

 

 

22

KSA2023

Quản trị học

3

 

 

 

3

 

 

 

 

23

KSA2053

Quản trị chiến lược

3

 

 

 

 

3

 

 

 

24

KSA2033

Quản trị nhân lực

3

 

 

 

 

3

 

 

 

25

KSA2043

Quản trị tài chính

3

 

 

 

 

3

 

 

 

26

DLH2073

Tổng quan du lịch

3

 

 

 

3

 

 

 

 

27

MAR2023

Marketing dịch vụ

3

 

 

 

3

 

 

 

 

28

HTTT4403

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 

 

 

 

3

 

 

 

IX

 

Kiến thức ngành

27/65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

29

DLH3083

Văn hóa học

3

 

 

 

3

 

 

 

 

30

DLH4113

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

 

 

 

 

3

 

 

 

31

MAR3032

Nhập môn quan hệ công chúng

2

 

 

 

2

 

 

 

 

32

CTT3022

Nhập môn thương mại điện tử

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tự chọn

17/55

 

 

 

 

 

 

 

 

33

DLH4122

Văn hoá và du lịch

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

34

DLH3092

Phương pháp nghiên cứu trong du lịch

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

35

MAR4192

Lễ tân ngoại giao

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

36

KSA4102

Quản trị thương hiệu

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

37

MAR4202

Kỹ năng thuyết trình

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

38

MAR4212

Quan hệ báo giới

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

39

CTT4103

Quản lý hệ thống thông tin trong du lịch

3

 

 

 

 

 

(3)

 

 

40

CTT4113

Nhập môn du lịch điện tử

3

 

 

 

 

 

(3)

 

 

41

LHA4042

Kỹ năng giao tiếp

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

42

LHA4052

Tâm lý du khách

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

43

DLH4133

Kế toán doanh nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

(3)

 

44

MAR4222

Thanh toán quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

45

CTT4123

Thiết kế web

3

 

 

 

 

 

(3)

 

 

46

DLH4142

Luật du lịch

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

47

LHA4063

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1

3

 

 

 

 

 

 

(3)

 

48

DLH4152

Thống kê du lịch

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

49

CTT3092

An ninh thương mại điện tử

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

50

CTT4112

Chiên lược kinh doanh điện tử

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

51

CTT3082

Đồ họa ứng dụng

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

52

CTT2072

Mạng máy tính và Internet

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

53

CTT4142

Luật thương mại điện tử

2

 

 

 

 

 

(2)

 

 

54

DLH2192

Nguyên lý phát triển du lịch bền vững

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

55

DLH2182

Quản lý điểm đến

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

56

DLH3012

Lập và quản lý dự án du lịch

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

57

MAR3062

Du lịch MICE

2

 

 

 

 

 

 

(2)

 

X

 

Kiến thức chuyên ngành

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh du lịch

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

58

KSA3063

Quản trị khách sạn

3

 

 

 

 

 

 

3

 

59

LHA3033

Quản trị lữ hành

3

 

 

 

 

 

 

3

 

60

KSA3072

Quản trị nhà hàng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

61

KSA3082

Quản trị chất lượng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Tổ chức và quản lý sự kiện

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

62

MAR3042

Nhập môn tổ chức và quản lý sự kiện

2

 

 

 

 

 

 

3

 

63

MAR3053

Quản lý sự kiện

3

 

 

 

 

 

 

2

 

64

MAR3073

Xây dựng kế hoạch tổ chức sự kiện

3

 

 

 

 

 

 

2

 

65

MAR3082

Kỹ năng hoạt náo trong du lịch

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

Truyền thông & marketing du lịch dịch vụ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

66

MAR3102

Marketing quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

2

 

67

MAR3112

Nghiên cứu marketing

2

 

 

 

 

 

 

2

 

68

MAR3092

Marketing thị trường tổ chức

2

 

 

 

 

 

 

2

 

69

MAR3122

Nhập môn marketing điện tử

2

 

 

 

 

 

 

2

 

70

MAR3142

Truyền thông đại chúng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Quản trị quan hệ công chúng

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

71

MAR3152

Lập và quản trị chiến lược quan hệ công chúng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

72

MAR3182

Đàm phán kinh doanh

2

 

 

 

 

 

 

2

 

73

KSA3092

Quản trị bán hàng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

74

MAR3172

Quảng cáo

2

 

 

 

 

 

 

2

 

75

MAR3162

Truyền thông nội bộ

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Thương mại điện tử du lịch dịch vụ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

2

 

76

CTT3042

Cơ bản về ngôn ngữ lập trình

2

 

 

 

 

 

 

2

 

77

CTT3052

Cơ bản về hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2

 

 

 

 

 

 

2

 

78

CTT3063

Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin

3

 

 

 

 

 

 

3

 

79

CTT4163

Lập trình website thương mại điện tử

3

 

 

 

 

 

 

3

 

C

 

THỰC TẬP

4

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

 

Các đợt thực tập

4

 

 

 

 

 

 

 

 

80

KSA4712

Thực tập nghiệp vụ

2

 

 

 

 

 

2

 

 

81

KSA4722

Thực tập quản lý

2

 

 

 

 

 

2

 

 

D

 

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

7

 

 

 

 

 

 

 

 

XII

 

Làm khóa luận

7

 

 

 

 

 

 

 

 

XIII

 

Học phần thay thế khoá luận

7

 

 

 

 

 

 

 

 

82

KSA4735

Chuyên đề tốt nghiệp

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

KSA4912

CĐ Kinh doanh khách sạn

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Tổ chức và Quản lý sự kiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

MAR4922

CĐ Tổ chức các loại hình sự kiện (văn hóa, thể thao, giải trí, họp báo…)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị quan hệ công chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

MAR4912

CĐ Marketing dịch vụ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Truyền thông và Marketing du lịch dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

MAR4932

CĐ Truyền thông và xây dựng thương hiệu

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Thương mại điện tử du lịch dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

CTT4912

CĐ Du lịch điện tử

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

120/
164

14

17/
23

17

17

17

16/
33

15/
36

7

Ghi chú: Các học phần có dấu () là các học phần tự chọn

Liên kết
thongbaohoithao_phai Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM