English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH
- Đơn vị quản lý: Khoa Giáo dục thể chất
- Mã ngành: 52140208
- Tên chương trình đào tạo: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH
- Khối thi: T
- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG – AN NINH

(Ban hành tại Quyết định số: 126/ QĐ-ĐHH-ĐT ngày 29  tháng 10 năm 2002

 của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã số ngành đào tạo:       52140208

Loại hình đào tạo:              Chính quy

Đơn vị đào tạo:                  Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học Huế

 

1. Mục tiêu đào tạo

          1.1. Mục tiêu chung

          Đào tạo người cán bộ, giáo viên ngành giáo dục thể chất, giáo viên quốc phòng có trình độ đại học, có lập trường chính trị vững vàng, có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe, có lòng yêu nghề nghiệp phù hợp, nắm vững kiến thức về lý luận, kỹ năng thực hành, có khả năng thực hiện tốt chương trình môn học giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng cho các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân theo yêu cầu xã hội, có khả năng làm việc độc lập sáng tạo, có năng lực tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp và có thể học tiếp ở các bậc cao hơn.

          1.2. Mục tiêu cụ thể

          1.2.1. Về phẩm chất đạo đức

          Có phẩm chất đạo đức của người giáo viên trong nhà trường xã hội chủ nghĩa Việt Nam: thấm nhuần thế giới quan của Chủ nghĩa Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội, yêu nghề, có đạo đức tác phong gương mẫu của người giáo viên và có ý thức trách nhiệm xã hội, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự phát triển sự nghiệp giáo dục.

          1.2.2. Về kiến thức

            Được trang bị những kiến thức nhất định về khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên đặc biệt nắm vững quy trình, phương pháp, nguyên tắc dạy học và huấn luyện TDTT, QP - AN hiện đại, đồng thời có khả năng vận dụng những tri thức này vào thực tế giảng dạy, phát triển phong trào TDTT, phong trào bảo vệ an ninh tổ quốc có tiềm năng khoa học để tự phát triển năng lực nghề nghiệp đáp ứng diễn biến phát triển của thực tiễn nhà trường các cấp về lĩnh vực có liên quan.

            Có đủ năng lực đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục và dạy học môn Giao dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng; Nắm vững kiến thức, kỹ năng vận động và phương pháp giảng dạy một số môn thể thao, quốc phòng phổ thông.

          1.2.3. Về kỹ năng, cơ hội nghề nhiệp

          - Có phương pháp làm việc khoa học chuyên nghiệp, có tư duy hệ thống và tư duy phân tích, khả năng tác nghiệp độc lập và sáng tạo, khả năng tự học và tự nghiên cứu, khả năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, hội nhập trong môi trường quốc tế và khu vực.

            - Có khả năng áp dụng các phương pháp tiên tiến và phương tiện dạy học hiện đại vào quá trình dạy học giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng nâng cao chất lượng dạy học; kỹ năng tổ chức và điều khiển các hoạt động TDTT - QP trường học.

          - Kỹ năng thực hành cơ bản các môn thể thao, quốc phòng phổ thông; giải quyết các tình huống sư phạm.

          Sau khi tốt nghiệp có khả năng giảng dạy môn học giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng trong các trường đại học, Trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và có thể đảm nhận được công việc của người cán bộ TDTT; QP trong các cơ quan quản lý xã hội, lĩnh vực kinh doanh, các cơ quan quản lý nhà nước về TDTT và Quốc phòng An ninh .

2. Thời gian đào tạo:  04 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 216 đơn vị học trình (đvht)

4. Đối tượng tuyển sinh

          Theo điều 5 (Điều kiện dự thi) của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính ưuy của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành .

          Ngoài ra thí sinh còn hội đủ điều kiện về thể hình, chiều cao, cân nặng quy định theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện thi tốt nghiệp

          Theo Quy chế số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chương trình khung về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế học phần của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định về việc giảng dạy và học tập tại  Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế.

6. Thang điểm: 10/10

 7. Nội dung chương trình     

 


STT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số tiết

Đơn vị học trình

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Lý luận chính trị

225

15

1.1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

120

8

1.2

Đường lối cách mạng Đảng Cộng Sản Việt Nam

60

4

1.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

45

3

II

Khoa học tự nhiên - Xã hội – Nhân văn

90

6

2.1

Toán thống kê

45

3

2.2

Tin học đại cương

45

3

III

Ngoại ngữ

240

16

3.1

Anh văn cơ bản 1

60

4

3.2

Anh văn cơ bản 2

60

4

3.3

Anh văn cơ bản 3

60

4

3.4

Anh văn chuyên ngành

60

4

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 

 

 

IV

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

300

20

4.1

Tâm lý học đại cương

45

3

4.2

Tâm lý học TDTT

30

2

4.3

Giáo dục học đại cương

75

5

4.4

Giáo dục học TDTT

30

2

4.5

Đánh giá trong giáo dục

45

3

4.6

Tâm lý lứa tuổi và giao tiếp sư phạm

45

3

4.7

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

30

2

V

Kiến thức cơ sở ngành

450

30

5.1

Giải phẩu

45

3

5.2

Sinh lý học TDTT

45

3

5.3

Vệ sinh TDTT

30

2

5.4

Sinh hóa TDTT

45

3

5.5

Sinh cơ TDTT

30

2

5.6

Đo lường thể thao

30

2

5.7

Y học TDTT

45

3

5.8

Phương pháp NCKH TDTT

30

2

5.9

Lý luận & PP GDTC

75

5

5.10

Lịch sử TDTT và lịch sử Olympic

30

2

5.11

Quản lý HC Nhà nước & Quản lý TDTT

45

3

VI

Kiến thức chuyên ngành Giáo dục thể chất

780

52

6.1

PPGD & TH môn Điền kinh

120

8

6.2

PPGD & TH môn Thể dục

90

6

6.3

PPGD & TH môn Bơi lội

30

2

6.4

PPGD & TH môn Bóng đá

30

2

6.5

PPGD & TH môn Bóng chuyền

60

4

6.6

PPGD & TH môn Bóng bàn

60

4

6.7

PPGD & TH môn Cầu lông

60

4

6.8

PPGD & TH môn Cờ vua

60

4

6.9

PPGD & TH môn Bóng rổ

60

4

6.10

PPGD & TH môn Đá cầu

60

4

6.11

PPGD & TH môn Trò chơi vận động

30

2

6.12

PPGD & TH môn Võ thuật

30

2

6.13

PPGD & TH môn Bóng ném

30

2

6.14

Lý luận và PP môn Thể thao nâng cao (Tự chọn)

60

4

 

 

 

 

VII

Kiến thức chuyên ngành Giáo dục Quốc phòng- An ninh

870

58

7.1

Điều lệnh Quân đội nhân dân Việt Nam

60

4

7.2

Tâm lý học và Giáo dục học Quân sự

45

3

7.3

Vũ khí hủy diệt lớn

30

2

7.4

Công tác Đảng & Công tác chính trị

45

3

7.5

Pháp luật và pháp chế về quốc phòng

30

2

7.6

Thể thao quân sự và trò chơi quân sự

45

3

7.7

Đường lối quân sự và lịch sử nghệ thuật quân sự

60

4

7.8

Công tác quốc phòng địa phương

30

2

7.9

Địa hình quân sự

45

3

7.10

Vũ khí bộ binh

45

3

7.11

Kỹ thuật bắn súng bộ binh

45

3

7.12

CS ngụy trang, thuốc nổ và vũ khí tự tạo

30

2

7.13

XD bảo vệ chủ quyền lãnh thổ BGQG và Biển đảo VN

30

2

7.14

Hiểu biết về quân binh chủng

30

2

7.15

Công tác đảm bảo hậu cần và quân y

60

4

7.16

Bảo vệ ANQG và TTATXH

30

2

7.17

Chiến thuật Cá nhân và Tổ bộ binh

45

3

7.18

Chiến thuật A, B bộ binh

45

3

7.19

Lý luận dạy học QP-AN

30

2

7.20

Phương pháp GDQP-AN 1

30

2

7.21

Phương pháp GDQP-AN 2

45

3

7.22

Kiến tập quốc phòng

X

1

C

THỰC TẬP VÀ THI TỐT NGHIỆP

(Hoặc làm Khoá luận tốt nghiệp)

 

 

8.1

Kiến tập sư phạm

2 tuần

1

8.2

Thực tập nghiệp vụ sư phạm

8 tuần

8

IX

Khoá luận hoặc thi tốt nghiệp

 

10

 

Tổng cộng:

3.270

216

Liên kết
Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM