English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / GIÁO DỤC THỂ CHẤT
- Đơn vị quản lý: Khoa Giáo dục thể chất
- Mã ngành: 52140206
- Tên chương trình đào tạo: GIÁO DỤC THỂ CHẤT
- Khối thi: T
- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT

(Ban hành tại Quyết định số: 624/ QĐ-ĐHH-TCNS  ngày 03 tháng 06 năm 2005

của Giám đốc Đại học Huế )

 

Mã số ngành đào tạo:       52140206

Loại hình đào tạo:              Chính quy

Đơn vị đào tạo:                  Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học Huế

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo người cán bộ, giáo viên ngành giáo dục thể chất có trình độ đại học, có lập trường chính trị vững vàng, có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe, có lòng yêu nghề nghiệp phù hợp, nắm vững kiến thức về lý luận, kỹ năng thực hành, có khả năng thực hiện tốt chương trình môn học giáo dục thể chất cho các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân theo yêu cầu xã hội, có khả năng làm việc độc lập sáng tạo, có năng lực tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp và có thể học tiếp ở các bậc cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về phẩm chất đạo đức

Có phẩm chất đạo đức của người giáo viên trong nhà trường xã hội chủ nghĩa Việt Nam: thấm nhuần thế giới quan của Chủ nghĩa Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội, yêu nghề, có đạo đức tác phong gương mẫu của người giáo viên và có ý thức trách nhiệm xã hội, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự phát triển sự nghiệp giáo dục.

1.2.2. Về kiến thức

Được trang bị những kiến thức nhất định về khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên đặc biệt nắm vững quy trình, phương pháp, nguyên tắc dạy học và huấn luyện TDTT hiện đại, đồng thời có khả năng vận dụng những tri thức này vào thực tế giảng dạy, phát triển phong trào TDTT, có tiềm năng khoa học để tự phát triển năng lực nghề nghiệp đáp ứng diễn biến phát triển của thực tiễn nhà trường các cấp về lĩnh vực GDTC.

Có đủ năng lực đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục và dạy học môn Giáo dục Thể chất. Nắm vững kiến thức, kỹ năng vận động và phương pháp giảng dạy một số môn thể thao phổ thông.

1.2.3. Về kỹ năng, cơ hội nghề nhiệp

- Có phương pháp làm việc khoa học chuyên nghiệp, có tư duy hệ thống và tư duy phân tích, khả năng tác nghiệp độc lập và sáng tạo, khả năng tự học và tự nghiên cứu, khả năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, hội nhập trong môi trường quốc tế và khu vực.

- Có khả năng áp dụng các phương pháp tiên tiến và phương tiện dạy học hiện đại vào quá trình dạy học giáo dục thể chất, nâng cao chất lượng dạy học; kỹ năng tổ chức và điều khiển các hoạt động TDTT trường học.

- Kỹ năng thực hành cơ bản các môn thể thao phổ thông; giải quyết các tình huống sư phạm.

Sau khi tốt nghiệp có khả năng giảng dạy môn học giáo dục thể chất trong các trường Đại học, Trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và có thể đảm nhận được công việc của người cán bộ TDTT trong các cơ quan quản lý xã hội, lĩnh vực kinh doanh, các cơ quan quản lý nhà nước về TDTT.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 203 đơn vị học trình (ĐVHT) chưa kể nội dung về Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết = 11 ĐVHT).

4. Đối tượng tuyển sinh

Theo điều 5 (Điều kiện dự thi) của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành .

Ngoài ra thí sinh còn hội đủ điều kiện về thể hình, chiều cao, cân nặng quy định theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện thi tốt nghiệp

Theo Quy chế số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chương trình khung về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế học phần của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định về công tác giảng dạy và học tập của sinh viên tại Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế.

6. Thang điểm: 10/10


7. Nội dung chương trình     

 


STT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số tiết

Đơn vị học trình

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Lý luận chính trị

225

15

1.1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

120

8

1.2

Đường lối cách mạng Đảng Cộng Sản Việt Nam

60

4

1.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

45

3

II

Khoa học tự nhiên - Xã hội – Nhân văn

275

18

2.1

Toán thống kê

45

3

2.2

Tin học đại cương

45

3

2.3

Quản lý hành chính nhà nước

30

2

2.4

Tiếng việt thực hành

60

4

2.5

Cơ sở văn hóa Việt nam

45

3

2.6

Môi trường và con người

45

3

III

Ngoại ngữ

240

16

3.1

Anh văn cơ bản 1

60

4

3.2

Anh văn cơ bản 2

60

4

3.3

Anh văn cơ bản 3

60

4

3.4

Anh văn chuyên ngành

60

4

IV

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

165

11

4.1

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

165

11

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 

 

 

V

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

405

27

5.1

Tâm lý học đại cương

45

3

5.2

Tâm lý học TDTT

30

2

5.3

Tâm lý lứa tuổi SP

45

3

5.4

Giáo dục học đại cương

75

5

5.5

Giáo dục học TDTT

30

2

5.6

Giao tiếp sư phạm

30

2

5.7

Tổ chức hoạt động trong giáo dục

45

3

5.8

Đánh giá trong giáo dục

45

3

5.9

Phương tiện kỹ thuật và đồ dùng dạy học

30

2

5.10

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

30

2

VI

Kiến thức cơ sở ngành

615

41

6.1

Giải phẩu học   

60

4

6.2

Sinh lý học TDTT

75

5

6.3

Kiểm tra y học

30

2

6.4

Hồi phục dinh dưỡng, doping trong TDTT

30

2

6.5

Vệ sinh TDTT

30

2

6.6

Y học TDTT

45

3

6.7

Sinh hóa TDTT

45

3

6.8

Sinh cơ TDTT

30

2

6.9

Đo lường thể thao

30

2

6.10

Phương pháp NCKH TDTT

30

2

6.11

Lý luận & PP GDTC

105

7

6.12

Lý Luận & Thể thao trường học

45

3

6.13

Lịch sử TDTT và lịch sử Olympic

30

2

6.14

Quản lý TDTT

30

2

VII

Kiến thức chuyên ngành

990

66

7.1

PPGD & TH môn Điền kinh

150

10

7.2

PPGD & TH môn Thể dục

150

10

7.3

PPGD & TH môn Bơi lội

60

4

7.4

PPGD & TH môn Bóng đá

90

6

7.5

PPGD & TH môn Bóng chuyền

90

6

7.6

PPGD & TH môn Bóng bàn

60

4

7.7

PPGD & TH môn Cầu lông

60

4

7.8

PPGD & TH môn Cờ vua

60

4

7.9

PPGD & TH môn Bóng rổ

60

4

7.10

PPGD & TH môn Đá cầu

60

4

7.11

PPGD & TH môn Trò chơi vận động

30

2

7.12

PPGD & TH môn Karatedo

30

2

7.13

PPGD & TH môn Teawondo

30

2

7.14

PPGD & TH môn Bóng ném

60

4

C

THỰC TẬP VÀ THI TỐT NGHIỆP

(Hoặc làm Khoá luận tốt nghiệp)

 

 

VIII

Thực tập tốt nghiệp

10 tuần

10

8.1

Kiến tập sư phạm

2 tuần

2

8.2

Thực tập nghiệp vụ sư phạm

8 tuần

8

IX

Khoá luận hoặc thi tốt nghiệp

 

10

 

Tổng cộng:

3.225

214

Liên kết
Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM