English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / NGÀNH KĨ THUẬT TRẮC ĐỊA - BẢN ĐỒ
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 52520503
- Tên chương trình đào tạo: NGÀNH KĨ THUẬT TRẮC ĐỊA - BẢN ĐỒ
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
1.1. Kiến thức chung
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh và các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên (Toán học, Vật lí học, Hoá học), khoa học xã hội (Pháp luật, Xã hội học, Lôgíc học).. để có khả năng tiếp thu kiến thức chuyên ngành và có khả năng học tập, nâng cao trình độ phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEIC và trình độ Tin học tương đương chứng chỉ B, sử dụng tốt các phần mềm chuyên ngành Kĩ thuật trắc địa, bản đồ như MapInfor, Microstation
1.2. Kiến thức chuyên ngành
- Có kiến thức cơ sở của ngành học (trắc địa phổ thông, trắc địa đại cương; các cơ sở về bản đồ, viễn thám, địa chính, đo ảnh; hệ thống thông tin địa lí; địa mạo, cơ sở địa lí tự nhiên, cơ sở khai thác mỏ..) và kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực kĩ thuật trắc địa, bản đồ (đo đạc, nghiên cứu địa hình, trắc địa ảnh, trắc địa mỏ lộ thiên, trắc địa công trình đô thị và công nghiệp, trắc địa công trình ngầm, công trình giao thông, thuỷ lợi, trắc địa biển, trắc địa thiên văn, mặt cầu và biên tập bản đồ, đo vẽ bản đồ địa chính, quy hoạch đô thị, công nghệ GPS, hệ thống thông tin đất đai, các công nghệ hiện đại đang được sử dụng trong lĩnh vực trắc địa, bản đồ).
- Có khả năng áp dụng các phương pháp trắc địa, biên tập, đo vẽ bản đồ và các thiết bị điều khiển bằng điện tử vào thực tế trắc địa, xây dựng và sử dụng bản đồ địa lí.
2. Kỹ năng
 Có các kĩ năng tổng hợp như trắc địa ảnh, mỏ, biển, thiên văn, mặt cầu, công trình đô thị, công trình ngầm, giao thông, thuỷ lợi...; biên tập, đo vẽ bản đồ địa chính; ứng dụng thông tin địa lí vào trắc địa và quản lý hệ thống  Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ.
3. Thái độ
 Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, tinh thần làm việc theo nhóm, khả năng tự nghiên cứu, tư duy sáng tạo, làm việc độc lập; Có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn ngành Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng tư duy, lập luận.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành học này có thể giảng dạy tại các Viện, các  trường Đại học, Cao đẳng thuộc lĩnh vực ngành Trắc địa hoặc phục vụ công tác (làm việc trực tiếp hay quản lí, điều hành) tại các Trung tâm, các công ty về xây dựng, giao thông, thủy lợi, thăm dò và khai thác khoáng sản, công trình đô thị, tư vấn và thiết kế xây dựng, thuỷ lợi, giao thông, khảo sát địa chất, khai thác mỏ, khoáng sản; các Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường...
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
 Tiếp tục học chương trình đào tạo sau đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Trắc địa - Bản đồ; Nghiên cứu triển khai các ứng dụng của ngành Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ trong thực tế và trong các lĩnh vực quản lý, điều hành thiết kế, thi công.


- Chương trình đào tạo:

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH

KỸ THUẬT TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)

 

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

DỰ KIẾN

KH

GD

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

10

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

HK1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

HK2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK3

4

CTR1033

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

HK4

II

Khoa học tự nhiên (23 tín chỉ)

23

 

5

TIN1013

Tin học đại cương

3

HK1

6

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

2

HK1

7

TOA1082

Phép tính vi tích phân hàm một biến

2

HK1

8

TOA1092

Phép tính vi tích phân hàm nhiều biến

2

HK2

9

VLY1012

Vật lý đại cương 1

2

HK1

10

VLY1023

Vật lý đại cương 2

3

HK2

11

VLY1031

 Thực hành Vật lý đại cương

1

HK2

12

HOA1013

Hóa học đại cương

3

HK1

13

TOA2022

Xác suất thống kê

2

HK2

14

CNS2123

Hình họa và vẽ kỹ thuật

3

HK3

III

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

7

 

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người.

 

 

IV

GDTC

Giáo dục thể chất (5 học kỳ)

 

 

V

GDQP

Giáo dục quốc phòng (4 tuần)

 

 

B

KIẾN THÚC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VI

Kiến thức cơ sở của ngành  (32 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc 

26

 

15

DCH2012

Trắc địa đại cương

2

HK2

16

DCH2022

Địa chất đại cương

2

HK2

17

TRD2012

Trắc địa đại cương 2

2

HK3

18

DLY3062

Bản đồ đại cương

2

HK3

19

TRD2031

Đồ án Trắc địa đại cương

1

HK3

20

TRD2042

Cơ sở trắc địa công trình

2

HK3

21

DLY3152

Cơ sở viễn thám

2

HK4

22

DLY3142

Cơ sở địa chính

2

HK5

23

TRD2053

Lý thuyết sai số

3

HK3

24

TRD2062

 Cơ sở chụp ảnh và chụp ảnh hàng không

2

HK5

25

TRD2072

Trắc địa cao cấp đại cương

2

HK4

26

DLY3122

Hệ thống thông tin địa lý

2

HK5

27

TRD2082

Tin học trong trắc địa

2

HK4

 

Học phần tự chọn (chọn 6 trong 12 tín chỉ)

6

 

28

ANH2012

Anh văn chuyên ngành

2

HK4

29

DLH3042

Địa mạo đại cương

2

HK4

30

DLY1042

Khoa học trái đất

2

HK4

31

LUA2092

Luật xây dựng

2

HK4

32

DCT3142

Công trình xây dựng

2

HK4

33

TRD2102

Cơ sở khai thác mỏ

2

HK4

VII

Kiến thức chuyên ngành (38 tín chỉ)

 

 

 

Học phần bắt buộc        

30

 

34

TRD3012

Lưới trắc địa và bình sai lưới trắc địa

2

HK5

35

TRD3021

Đồ án lưới trắc địa 

1

HK5

36

DLY3182

Thiết kế và biên tập bản đồ

2

HK6

37

TRD3033

Trắc địa ảnh

3

HK5

38

TRD3042

Trắc địa mỏ lộ thiên

2

HK7

39

TRD3052

Quan trắc chuyển dịch biến dạng công trình

2

HK7

40

TRD3062

Trắc địa công trình thành phố và công nghiệp

2

HK6

41

TRD3071

Đồ án trắc địa công trình thành phố và công nghiệp

1

HK6

42

TRD3082

Trắc địa công trình ngầm

2

HK7

43

TRD3092

Trắc địa công trình giao thông – thủy lợi

2

HK6

44

TRD3101

Đồ án trắc địa công trình giao thông – thủy lợi

1

HK5

45

DLY4092

Đo vẽ bản đồ địa chính

2

HK6

46

DLY4162

Công nghệ GPS

2

HK7

47

TRD3112

Máy trắc địa và đo đạc điện tử

2

HK5

48

TRD3122

Trắc địa biển

2

HK7

49

TRD3132

Kinh tế tổ chức trắc địa

2

HK7

 

Học phần tự chọn  (chọn 8 trong 12 tín chỉ) 

8

 

50

TRD3142

Hệ thông thông tin đất đai (LIS)

2

HK6

51

DLY4122

Toán bản đồ

2

HK7

52

DLY3172

Bản đồ chuyên đề

2

HK6

53

DLY4102

Bản đồ địa hình

2

HK6

54

DLY4112

Giải đoán và điều vẽ ảnh

2

HK7

55

TRD3152

Quy hoạch đô thị

2

HK6

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP  (5 tín chỉ) 

5

 

56

DCH1011

Thực tập tham quan

1

HK2

57

TRD3171

Thực tập trắc địa đại cương

1

HK4

58

TRD3182

Thực tập trắc địa công trình

2

HK6

59

TRD3191

Thực tập tốt nghiệp

1

HK8

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC (8 tín chỉ)

8

 

60

TRD3208

Khoá luận tốt nghiệp (KLTN)

8

HK8

 

TRD….

Các học phần thay thế KLTN

(dành cho sinh viên không làm KLTN)

8

HK8

TỔNG CỘNG

123

 

                                                                        Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 12 năm 2013

                                                                                 Hiệu trưởng         

Liên kết
thongbaohoithao_phai Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM