English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / LUẬT HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Luật
- Mã ngành: 52380101
- Tên chương trình đào tạo: LUẬT HỌC
- Khối thi: A,A1,C,D1, D2, D3,D4
- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH LUẬT HỌC

(Ban hành theo Quyết định số:  1502/QĐ-ĐHH  ngày 26  tháng 8  năm 2013

 của Giám đốc Đại học Huế)

 

            Ngành đào tạo:                     Luật học (Law)

            Mã ngành đào tạo:               52380101

            Hình thức đào tạo:               Tập trung

            Loại hình đào tạo:                Chính quy

            Đơn vị đào tạo:                   Truong DH  Luật, Đại học Huế

1.Mục tiêu đào tạo:

            1.1 Mục tiêu chung:

Trang bịcho người học hệ thống kiến thức đại cương – lý thuyết, kiến thức chuyên ngành – cụ thể và chuyên sâu - ứng dụng về ngành Luật học; giúp người học có phương pháp tư duy khoa học, có năng lực vận dụng kiến thức để tiếp cận, giải quyết có hiệu quả các vấn đề thực tiễn xã hội đặt ra liên quan đến ngành học.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Luật học có thể:

            + Làm việc tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu có liên quan đến lĩnh vực pháp luật; làm việc trong các lĩnh vực, các cơ quan, các tổ chức xã hội khác nhau của đời sống xã hội; hoặc làm việc trong hệ thống cơ quan quản lý nhà nước,đặc biệt là các cơ quan tư pháp như Công an, quân đội, tòa án, viện kiểm sát, thanh tra, thi hành án.

            + Tiếp tục theo học để được đào tạo ở bậc sau đại học về Luật học;

Cử nhân ngành Luật học có thái độ chính trị, phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ nhân dân, nắm vững kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành nghề nghiệp, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của xã hội.

            1.2 Mục tiêu cụ thể:

      a. Kiến thức

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khoẻ để thực hiện tốt các yêu cầu, nhiệm vụ được giao;

- Có trình độ tiếng Anh B1 tiêu chuẩn Châu Âu đối với sinh viên học tiếng Anh và trình độ tương đương đối với  sinh viên chọn học 04 ngoại ngữ còn lại;

- Có trình độ tin học tương đương trình độ B;

- Có các kiến thức cơ sở về ngành Luật;

- Có các kiến thức chuyên môn về Luật và kỹ năng thực hành; Có kỹ năng phát hiện và giải quyết các vấn đề pháp lý thuộc các lĩnh vực hình sự, dân sự, hành chính, kinh doanh - thương mại, luật quốc tế,…

            b. Kỹ năng

- Có hiểu biết và bước đầu thực hiện các kỹ năng nghề nghiệp:

+ Kỹ năng soạn thảo các văn bản;

+ Kỹ năng soạn thảo hợp đồng, các thoả thuận khác và các văn bản pháp luật khác;

+ Kỹ năng hành nghề Luật (hoà giải, tư vấn, các dịch vụ pháp lý khác).

             c. Thái độ

- Có kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng tự học và làm việc độc lập;

- Có ý thức trách nhiệm công dân; Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; Có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

- Có thái độ trung thực, có ý thức bảo vệ lợi ích cộng đồng và xã hội.

d.      Vị trí và kỹ năng làm việc sau khi tốt nghiệp

- Vị trí sau khi tốt nghiệp:

+ Có thể bổ nhiệm vào các chức danh: Thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên, thanh tra viên, chấp hành viên,…

+ Có thể đảm nhận các chức danh: Luật sư, tư vấn viên, trợ lý pháp luật, thư ký toà án, cán bộ các cơ quan nội chính, giảng viên, nghiên cứu viên, chuyên viên,…

- Khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:

+ Các cơ quan tư pháp: Công an, quân đội, toà án, viện kiểm sát, thanh tra, thi hành án;

+ Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp, các ban của Quốc hội, Bộ ngành và cơ quan nhà nước khác;

+ Các doanh nghiệp: Công ty, tổng công ty, các loại hình doanh nghiệp khác;

+ Các tổ chức hành nghề Luật: Văn phòng luật sư, công chứng, các hiệp hội nghề nghiệp, dân sự;

+ Các cơ quan nhà nước; tổ chức chính trị, chính trị xã hội; tổ chức kinh tế; đơn vị sự nghiệp có liên quan đến lĩnh vực Luật.

e.      Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Tiếp tục học tập sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) thuộc các chuyên ngành Luật ở các cơ sở đào tạo theo quy định;

- Tiếp tục học tập sau đại học ở các chuyên ngành đào tạo khác (như khoa học quản lý) sau khi có đủ số kiến thức chuyển đổi theo quy định;

- Tiếp tục học tập và được cấp các chứng chỉ hành nghề Luật sư, công chứng viên, thừa phát lại,...

     f. Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế được sử dụng tham khảo khi xây dựng chương trình: Chương trình đào tạo ngành Luật của Khoa Luật- Đại học Quốc gia Hà Nội và  Đại học Luật Hà Nội.

1.      Thời gian đào tạo: 04 năm.

2.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 123 tín chỉ chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất (tín chỉ) và giáo dục quốc phòng (5 tuần – 165 tiết).

3.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh, cán bộ trong cả nước có đủ điều kiện dự thi tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Đào tạo theo hình thức tích lũy tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp:

-         Thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

-         Tích lũy đủ 123 tín chỉ;

-         Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,0 điểm trở lên;

-         Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất.

5. Thang điểm: Điểm chữ A, B, C, D.

6. Nội dung chương trình

Số

TT

MÃ HỌC PHẦN

HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

DỰ KIẾN KH

GD

A

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

I

 Các học phần lý luận chính trị (10 TC)

10

 

1

CTR1015

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin

5

HK2

2

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HK4

3

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

HK3

II

 Khoa học tự nhiên  (3 TC )

3

 

4

TIN1013

 Tin học đại cương

3

HK1

III

 Khoa học xã hội và nhân văn  (22 TC )

22

 

III.1

Các học phần bắt buộc (22 TC)

22

 

5

LUA1032

 Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới

2

HK1

6

LUA1082

 Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam

2

HK2

7

LUA1062

 Hiến pháp tư sản

2

HK1

8

LUA1042

 Lý luận nhà nước và pháp luật 1

2

HK1

9

LUA1052

 Lý luận nhà nước và pháp luật 2

2

HK2

10

LUA1072

 Văn bản pháp luật

2

HK6

11

XHH1012

 Xã hội học đại cương

2

HK2

12

LIS1012

 Lịch sử văn minh thế giới

2

HK1

13

LIS1022

 Văn hóa Việt nam đại cương

2

HK1

14

TLH1012

 Tâm lý học đại cương

2

HK2

15

CTR1052

 Lôgic học

2

HK2

IV

Ngoại ngữ không chuyên: Chứng chỉ B1 theo chuẩn Châu Âu & Ngoại ngữ khác theo quyết định của Giám đốc Đại học Huế.

 

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất  (học trong 5 Học kỳ) 

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng  (học trong 5 Tuần lễ) 

 

 

B

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

VII

 Kiến thức cơ sở của khối ngành (11 TC)

11

 

16

LUA2012

Luật hiến pháp 1

2

HK2

17

LUA2022

Luật hiến pháp 2

2

HK3

18

LUA2032

Luật học so sánh

2

HK4

19

LUA2043

Luật hành chính

3

HK2

20

LUA2052

Luật Tố tụng hành chính

2

HK3

VIII

 Kiến thức ngành (47 TC)

47

 

21

LUA3013

Luật hình sự 1

3

HK3

22

LUA3022

Luật hình sự 2

2

HK4

23

LUA3033

Luật dân sự 1

3

HK3

24

LUA3042

Luật dân sự 2

2

HK4

25

LUA3052

Luật hôn nhân và gia đình

2

HK4

26

LUA3063

Luật tố tụng hình sự

3

HK5

27

LUA3073

Luật thương mại 1

3

HK4

28

LUA3082

Luật thương mại 2

2

HK5

29

LUA3093

Luật lao động

3

HK5

30

LUA3102

Luật tài chính

2

HK5

31

LUA3112

Luật ngân hàng

2

HK6

32

LUA3122

Luật đất đai

2

HK5

33

LUA3132

Luật môi trường

2

HK5

34

LUA3143

Luật tố tụng dân sự

3

HK6

35

LUA3152

Công pháp quốc tế 1

2

HK6

36

LUA3162

Công pháp quốc tế 2

2

HK6

37

LUA3173

Tư pháp quốc tế

3

HK6

38

LUA3182

Luật thương mại quốc tế

2

HK6

39

LUA4232

Tội phạm học

2

HK6

40

LUA4452

Thực hành nghề nghiệp

2

HK7

IX

 Kiến thức chuyên ngành (18 TC)

18

 

IX.1.1

 Chuyên ngành Luật Dân sự

18

 

 

a

Học phần bắt buộc

12

 

[IX.1.1].41

LUA4222

Pháp luật sở hữu trí tuệ

2

HK7

[IX.1.1].42

LUA4462

Pháp luật hợp đồng và giải quyết tranh chấp hợp đồng

2

HK7

[IX.1.1].43

LUA4472

Giải quyết án hôn nhân gia đình

2

HK7

[IX.1.1].44

LUA4482

Pháp luật về bình đẳng giới

2

HK7

[IX.1.1].45

LUA4492

Thi hành án dân sự

2

HK7

[IX.1.1].46

LUA4362

Giải quyết tranh chấp đất đai

2

HK7

IX.1.2

 Chuyên ngành Luật Hành chính-Nhà nước

18

 

 

a

Học phần bắt buộc

12

 

[IX.1.2].41

LUA4142

Hoạt động công chứng, chứng thực

2

HK7

[IX.1.2].42

LUA4022

Công tác hộ tịch

2

HK7

[IX.1.2].43

LUA4032

Quản lý xung đột

2

HK7

[IX.1.2].44

LUA4042

Luật khiếu nại, tố cáo

2

HK7

[IX.1.2].45

LUA4052

Công chức, công vụ

2

HK7

[IX.1.2].46

LUA4532

Pháp luật về quyền con người

2

HK7

IX.1.3

  Chuyên ngành Luật Kinh tế - Quốc tế

18

 

 

a

Học phần bắt buộc

12

 

[IX.1.3].41

LUA4592

Pháp luật an sinh xã hội

2

HK7

[IX.1.3].42

LUA4422

Pháp luật quy hoạch sử dụng đất

2

HK7

[IX.1.3].43

LUA4312

Pháp Luật cạnh tranh

2

HK7

[IX.1.3].44

LUA4322

Luật kinh tế quốc tế

2

HK7

[IX.1.3].45

LUA4332

Pháp luật thị trường chứng khoán

2

HK7

[IX.1.3].46

LUA4342

Luật đầu tư

2

HK7

IX.1.4

 Chuyên ngành Luật Hình sự 

18

 

 

a

Học phần bắt buộc

12

 

[IX.1.4].41

LUA4152

Lý luận định tội danh

2

HK7

[IX.1.4].42

LUA4162

Khoa học điều tra hình sự

2

HK7

[IX.1.4].43

LUA4282

Giám định pháp y

2

HK7

[IX.1.4].44

LUA4292

Tâm lý học tư pháp

2

HK7

[IX.1.4].45

LUA4272

Quyền con người trong lĩnh vực tư pháp hình sự

2

HK7

[IX.1.4].46

LUA4242

Luật thi hành án hình sự

2

HK7

IX.2

 

Kiến thức tự chọn cho cả 04 chuyên ngành (chọn 6 trong các tín chỉ sau)

6/22

 

47

LUA4082

Hương ước và quy ước trong quản lý cộng đồng

2

HK7

48

LUA4092

Hoàn thiện bộ máy nhà nước

2

HK7

49

LUA4132

Luật hành chính so sánh

2

HK7

50

LUA4382

Luật quốc tế về môi trường

2

HK7

51

LUA4402

Pháp luật về thị trường lao động

2

HK7

52

LUA4512

Pháp luật về giám sát tài chính

2

HK7

53

LUA4242

Kỹ năng của luật sư trong tố tụng hình sự

2

HK7

54

LUA4522

Giám định pháp y tâm thần

2

HK7

55

LUA4442

Bảo vệ quyền con người trong Luật dân sự

2

HK7

56

LUA4652

Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

2

HK7

57

LUA4662

Luật hợp đồng so sánh

2

HK7

C

 THỰC TẬP, KIẾN TẬP

5

 

58

LUA3194

Kiến tập (Niên luận)

3

HK6

59

LUA4432

Thực tập tốt nghiệp

2

HK8

D

 KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP, THI TỐT NGHIỆP

 

 

60

LUA4447

Khoá luận tốt nghiệp

7

HK8

61

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

HK8

61.1

 

Chuyên ngành Luật Dân sự

7

 

[61.1].1

LUA4642

Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng thương mại quốc tế

2

HK8

[61.1].2

LUA4433

Thị trường bất động sản

3

HK8

[61.1].3

LUA4212

Giải quyết các trường hợp thừa kế

2

HK8

61.2

 

Chuyên ngành Luật Hành chính-Nhà nước

7

HK8

[D.II.2].1

LUA4062

Nhà nước pháp quyền và dân chủ xã hội chủ nghĩa

2

HK8

[D.II.2].2

LUA4072

Cải cách hành chính

2

HK8

[D.II.2].3

LUA4013

Luật tổ chức tòa án,VKS, Luật sư

3

HK8

61.3

 

Chuyên ngành Luật Kinh tế- Quốc tế

7

HK8

[D.II.3].1

LUA4612

Pháp luật bảo đảm tiền vay

2

HK8

[D.II.3].2

LUA4622

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

2

HK8

[D.II.3].3

LUA4633

Pháp luật cộng đồng Asean

3

HK8

61.4

 

Chuyên ngành Luật Hình sự

7

HK8

[D.II.4].1

LUA4532

Luật Hình sự một số nước trên thế giới

2

HK8

[D.II.4].2

LUA4502

Khoa học kỹ thuật hình sự

2

HK8

[D.II.4].3

LUA4513

Chứng cứ và chứng minh trong Tố tụng hình sự

3

HK8

 

 

                                                               Tổng số

123

 

 

 

Liên kết
thongbaohoithao_phai Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM