English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / NGÔN NGỮ NGA
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Ngoại ngữ
- Mã ngành: 52220202
- Tên chương trình đào tạo: NGÔN NGỮ NGA
- Khối thi: D1, D2, D3, D4
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
1.1. Kiến thức chung:
- Có hiểu biết về nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khoẻ, đáp ứng được nhu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có trình độ ngoại ngữ 2 thuộc một trong các ngôn ngữ sau :  tiếng Anh: 350 điểm TOEIC; tiếng Trung: HSC cấp III (Hán ngữ quốc tế); tiếng Nhật: Cấp III (Tiêu chuẩn quốc tế); tiếng Hàn: Cấp III (Tiêu chuẩn quốc tế); tiếng Pháp: A2 (Theo tiêu chuẩn Châu Âu).
- Có kiến thức về "Tin học văn phòng".
- Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở ngành: Có lượng từ vựng tiếng Nga khoảng 10.000 từ về các chủ điểm thường gặp trong cuộc sống, khoa học thường thức và thể thao - văn hoá - nghệ thuật; Có kiến thức  về ngôn ngữ, văn hoá, văn học, đất nước học Nga... tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với các thành tựu mới của khoa học ngôn ngữ và sư phạm.
1.2. Kiến thức chuyên ngành:
+ Chuyên ngành Ngữ văn 
- Có kiến thức chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của thị trường lao động trong các lĩnh vực sử dụng ngoại ngữ nói chung và tiếng Nga nói riêng, có cơ sở chuyên ngành chắc chắn để không những sử dụng tốt tiếng Nga của mình mà có thể chuyển đổi dễ dàng sang nghiên cứu và sử dụng những ngoại ngữ khác nếu cần.
- Có kiến thức hiểu biết về lý thuyết ngôn ngữ tiếng Nga;
- Có kiến thức hiểu biết về đất nước học Nga trên các lĩnh vực: lịch sử, địa lý, chính trị, xã hội, kinh tế, giáo dục, văn hóa; 
- Có kiến thức cơ bản nền văn học Nga qua các thế kỷ, các tác giả và tác phẩm tiêu biểu ở từng thời kỳ và từng trường phái văn học;
+ Chuyên ngành Tiếng Nga Biên - Phiên dịch
- Có kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch thuật;
- Có kiến thức về phương pháp thu thập và tiếp thu những kiến thức ngôn ngữ, phi ngôn ngữ trong quá trình hành vi dịch thuật;
+ Chuyên ngành Tiếng Nga  Sư phạm:
- Có các kiến thức cơ bản về tâm lý, giáo dục, phương pháp dạy học tiếng  Nga;
- Có một số kiến thức cơ bản làm các công việc của một giáo viên ở các bậc phổ thông;
2. Kỹ năng:
- Nghe, nói, đọc, viết thông thạo tiếng Nga trong giao tiếp.
- Báo cáo được các chuyên đề về ngôn ngữ, văn hoá, văn học Nga.
- Biết vận dụng những kiến thức ngôn ngữ đã học vào công tác và nghiên cứu.
+ Chuyên ngành Ngữ văn:
- Có khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ vào việc nghiên cứu phân tích các thể loại văn bản tiếng Nga và nghiên cứu đối chiếu ngôn ngữ Nga-Việt;
- Có khả năng trình bày những nét cơ bản liên quan đến văn hoá, văn học Nga ;
+Chuyên ngành Tiếng  Nga Biên - Phiên dịch:
 Về Phiên dịch: Có khả năng chính là "dịch đuổi" và chủ yếu hướng Nga-Việt; có khả năng nghe và ghi chép một phát ngôn bằng tiếng Nga kéo dài từ 08 đến 10 phút rồi trình bày lại ngay bằng tiếng Việt theo đúng nội dung, sắc thái ngôn bản gốc, với thời lượng tương đương.
 Về Biên dịch: Có khả năng biên dịch hai chiều  Nga -Việt và Việt - Nga các văn bản thông tin loại hình đại chung (báo chí), văn bản hành chính hay văn bản khoa học của một số chuyên ngành phổ thông (y tế, giáo dục, môi trường, ...).
+ Chuyên ngành Tiếng Nga Sư phạm:
- Có khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản về tâm lý, giáo dục, phương pháp dạy học vào các tình huống dạy học tiếng Nga;
- Có khả năng áp dụng những phương pháp mới và sử dụng các phần mền hỗ trợ giảng dạy và soạn giáo án điện tử theo chuẩn.
- Ngoài ra, mỗi sinh viên ngành Tiếng Nga, bên cạnh chuyên ngành được học, có thể đăng ký theo học các chuyên ngành khác trong cùng ngành học hoặc các ngành khác trong cùng khối ngành.
3. Thái độ, hành vi:
- Có ý thức trách nhiệm công dân; Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; Có ý thức kỷ luật và tác phong hiện đại; Có khả năng làm việc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học; Biết phân tích và giải quyết các tình huống sư phạm một cách tích cực; Biết đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng tư duy sáng tạo.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
 Sinh viên tốt nghiệp ngành Tiếng Nga, tùy theo từng chuyên ngành, có thể có các vị trí nghề nghiệp sau:
- Các cơ quan nghiên cứu ngôn ngữ-văn hoá trong và ngoài nước.
- Các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan công việc phiên dịch hay biên dịch;
- Các cơ quan, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực du lịch và một số lĩnh vực khác;
- Có khả năng giảng dạy tại các trường Trung học phổ thông (đối với viên thuộc ngành sư phạm và sinh viên có chứng chỉ chuyên ngành sư phạm).
5. Khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ sau đại học trong và ngoài nước..
+ Đối với sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm có thể theo chuyên ngành "Lý thuyết và phương pháp giảng dạy", còn có thể học chuyên ngành "Ngôn ngữ" hoặc "Ngôn ngữ học ứng dụng";
+ Đối với sinh viên không thuộc ngành Sư phạm có thể theo học chuyên ngành "Ngôn ngữ" hoặc "Ngôn ngữ học ứng dụng"; nếu học chuyên ngành "Lý thuyết và phương pháp giảng dạy" thì phải học thêm một số học phần bổ túc thêm về chuyên ngành Sư phạm.
- Có khả năng tiếp thu các khoa học công nghệ mới, tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ nhằm đáp ứng  nhu cầu cá nhân và xã hội, cũng như nâng cao trình độ để tiếp nhận những ví trí quản lý ở các cơ quan, doanh nghiệp.


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH NGÔN NGỮ NGA

(Ban hành kèm theo quyết định số 106/QĐ-ĐHH-ĐTĐH  ngày 09 tháng 6  năm 2008

của  Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành đào tạo:         52220202

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Đơn vị đào tạo:               Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 

 

 1. Mục tiêu đào tạo:

            Mục tiêu chung:

             Đào tạo cử nhân tiếng Nga có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, có khả năng giải quyết tốt các công việc thuộc ngành nghề chuyên môn, đáp ứng những nhu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

Mục tiêu cụ thể:

a/ Về phẩm chất đạo đức:

- Có phẩm chất cơ bản của một cử nhân ngoại ngữ. Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người cán bộ nhà nước trong tương lai.

b/ Về kiến thức:

Có kiến thức tương đối sâu và rộng về ngôn ngữ, văn hoá - văn học Nga; rèn luyện và phát huy các kỹ năng giao tiếp bằng Tiếng Nga  được học ở mức độ thành thạo; cho phép người học đạt được trình độ nghiệp vụ tương đối vững vàng như: làm công tác biên – phiên dịch trong các lĩnh vực kinh tế - văn hoá – xã hội.

c/ Về kỹ năng:

-  Có kỹ năng vận dụng các kiến thức Ngôn ngữ và Văn hoá Nga để giải quyết những vấn đề đắt ra trong quá trình công tác và nghiên cứu.

- Bước đầu hình thành năng lực nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ, văn học hoặc văn hoá Nga cũng như có khả năng hành nghề trong một số hoạt động dịch vụ khác như hướng dẫn du lịch, bảo tàng ...

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

            3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 139 -153 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165) tiết.

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế 43 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Theo Quy chế 43 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Nội dung chương trình:

 7.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình

            7.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                       41 tín chỉ

            7.1.1.1. Lý luận chính trị:                                                                        10 tín chỉ

7.1.1.2. Khoa học tự nhiên:                                                                      05 tín chỉ

7.1.1.3. Khoa học Xã hội                                                                     08 tín chỉ

7.1.1.4. Khoa học  Nhân văn                                                                  04 tín chỉ

7.1.1.5. Ngoại ngữ 2                                                                                 14 tín chỉ

7.1.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                   98-113 tín chỉ

7.1.2.1.  Khối kiến thức ngôn ngữ:                                                    08 tín chỉ 

7.1.2.2.  Khối kiến thức văn hoá – văn học:                                   06 tín chỉ

7.1.2.3.  Khối kiến thức tiếng                                                             48 tín chỉ

7.1.2.4.  Khối kiến thức chuyên ngành                                            24-26 tín chỉ

7.1.2.5. Thực tập                                                                              05 tín chỉ

7.1.2.6.  Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)           07 tín chỉ

7.2. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:    

 

Stt

Mã học phần

 Tên học phần

 Số   TC

1

2

3

4

A

1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

41

I

1

Lý luận chính trị

10

1

LCT1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

LCT1063

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

LCT1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

LCT1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

1

Khoa học tự nhiên

05

 

 

Bắt buộc:

05

5

KTN1013

Tin học cơ sở

3

6

KTN1022

Môi trường và phát triển

2

III

1

Khoa học xã hội

08

 

 

Bắt buộc:

08

   7

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

8

KXH1022

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

9

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

10

KXH1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

IV

1

Khoa học nhân văn

04

 

 

Bắt buộc:

04

11

KNV1012

Lịch sử văn minh thế giới

2

12

KNV1022

Cơ sở Văn hoá Việt Nam

2

 

V

 

NNC1

Ngoại ngữ 2: Có thể chọn một trong các ngoại ngữ sau: Tiếng Anh/ Tiếng Hàn / Tiếng Pháp / Tiếng Trung  / Tiếng Nhật

14

 

 

Ngoại ngữ II cơ bản

7/14

 

 

Bắt buộc (Có thể chọn 7 trong số 14 tín chỉ)

7

13

NNC1013

Ngoại ngữ II cơ bản 1

3

14

NNC1022

Ngoại ngữ II cơ bản 2

2

15

NNC1032

Ngoại ngữ II cơ bản 3

2

16

NNC1043

Ngoại ngữ II cơ bản 4

3

17

NNC1052

Ngoại ngữ II cơ bản 5

2

18

NNC1062

Ngoại ngữ II cơ bản 6

2

 

 

Ngoại ngữ II Tổng hợp

 

 

 

Bắt buộc (Có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ)

7/11

19

NNC1072

Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe)

2

20

NNC1082

Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói)

2

21

NNC1092

Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc)

2

22

NNC1102

Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết)

2

23

NNC1113

Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp / Thực hành dịch)

3

VI

GTC1011

Giáo dục thể chất

5đvht 

VII

GQP1011

Giáo dục quốc phòng

6 tuần

 

 

 

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

98

VIII

NGA2

Kiến thức Ngôn ngữ

8

 

 

Bắt buộc:

8

26

NGA2012

Ngữ âm học tiếng Nga

2

27

NGA2022

Từ vựng  học tiếng Nga 

2

28

NGA2032

Hình thái học tiếng Nga 1

2

29

NGA2042

Cú pháp học tiếng Nga 1

2

IX

NGA3

Kiến thức Văn hoá –Văn học

6

 

 

Bắt buộc:

6

30

NGA3012

Văn học Nga thế kỷ 19

2

31

NGA3022

Văn học Nga thế kỷ 20

2

32

NGA3032

Lịch sử và Địa lý Nga

2

X

NGA4

Khối kiến thức Tiếng

48

 

 

Bắt buộc:

48

33

NGA4012

 Tổng hợp I.1

2

34

NGA4022

 Tổng hợp I.2

2

35

NGA4032

 Tổng hợp I.3

2

36

NGA4042

 Tổng hợp I.4

2

37

NGA4052

 Tổng hợp I.5

2

38

NGA4062

 Tổng hợp II.1

2

39

NGA4072

 Tổng hợp II.2

2

40

NGA4082

 Tổng hợp II.3

2

41

NGA4092

 Tổng hợp II.4

2

42

NGA4102

 Tổng hợp II.5

2

43

NGA4112

Nghe 1

2

44

NGA4122

Nghe 2

2

45

NGA4132

Nghe 3

2

46

NGA4142

Nói 1

2

47

NGA4152

Nói 2

2

48

NGA4162

Nói 3

2

49

NGA4172

Đọc 1

2

50

NGA4182

Đọc 2

2

51

NGA4192

Đọc 3

2

52

NGA4202

Viết 1

2

53

NGA4212

Viết 2

2

54

NGA4222

Viết 3

2

55

NGA4232

  Ngữ pháp giao tiếp

2

56

NGA4242

 Thực hành dịch

2

XI

NGA5

 Kiến thức chuyên ngành

 

 

NGAA

Kiến thức chuyên ngành Ngữ -Văn

24

 

 

Bắt buộc:

19

57

NGAA012

Cấu tạo từ

2

58

NGAA022

Hình thái học tiếng Nga 2

2

59

NGAA033

Cú pháp học tiếng Nga 2

3

60

NGAA042

Phân tích tác phẩm VH Nga

3

61

NGAA053

Phong cách học tiếng Nga

2

62

NGAA062

Văn hoá Nga thế kỹ 19 nâng cao

2

63

NGAA072

Văn hoá Nga thế kỹ 20 nâng cao

2

64

NGAC013

Dịch viết 1

3

 

 

Tự chọn (Bắt buộc và tự chọn tự do)*

5/19

65

NGAA083

Phân tích phong cách ngôn ngữ văn bản tiếng Nga

2

66

NGAC023

Dịch viết 2

3

67

NGAC032

Dịch viết 3

2

68

NGAC073

Lý thuyết dịch

3

69

NGAC083

Kỹ thuật dịch tài liệu KH-KT

3

  70

NGAC092

Kỹ thuật dịch văn bản văn học

2

71

NGAA092

Ngữ dụng học

2

72

NGAA102

Ngôn ngữ học loại hình

2

XII

 

Thực tế và các học phần thay thế

5

 

 

Thực tế và các học phần thay thế thực tập

 

 73

NGAA112

Thực hành nói-viết nâng cao

3

74

NGAA122

Thực hành đọc nâng cao

2

XIII

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

75

NGAA134

Ngôn ngữ - văn học Nga - xô viết nâng cao

(4)

76

NGAA143

Thực hành tiếng tổng hợp nâng cao

(3)

77

NGAATN7

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

139

 

NGAB

Kiến thức chuyên ngành Sư phạm

26

 

 

Bắt buộc:

23

56

GDHS012

Giáo dục học I

2

57

GDHS022

Giáo dục học II

2

58

TLHS032

 Tâm lý học I (giảng dạy ngoại ngữ)

2

59

TLHS042

 Tâm lý học II (giảng dạy ngoại ngữ)

2

60

QLHS052

Quản Nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

2

61

NGAB062

Rèn luyện NVSP

2

62

NGAB072

Phương pháp dạy học  I

2

63

NGAB082

Phương pháp dạy học II

2

64

NGAB093

Phương pháp dạy học  III

3

  65

NGAB102

Phương pháp dạy học IV

2

66

NGAB112

Thực hành dạy học bộ môn

2

 

 

Tự chọn (Bắt buộc và tự chọn tự do)*

3/12

67

NGAC013

Dịch viết 1

3

68

NGAC073

Lý thuyết dịch

3

69

NGAC073

Cú pháp học tiếng Nga 2

3

70

NGAA033

Phân tích tác phẩm VH Nga

3

XII

 

Thực tập

5

71

NGAA053

Kiến tập - Thực tập sư phạm

5

XIII

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

72

NGAB124

Phương pháp dạy học tiếng Nga nâng cao

(4)

  73

NGAA143

Thực hành tiếng tổng hợp nâng cao

(3)

 74

NGABTN7

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

141

 

NGAC

Kiến thức chuyên ngành Biên-Phiên dịch

24

 

 

Bắt buộc:

22

56

NGAC013

Dịch viết 1

3

57

NGAC023

Dịch viết 2

3

58

NGAC032

Dịch viết 3

2

59

NGAC043

Dịch nói 1

3

60

NGAC053

Dịch nói 2

3

61

NGAC062

Dịch nói 3

2

62

NGAC073

Lý thuyết dịch

3

63

NGAC083

Kỹ thuật dịch tài liệu KH-KT

3

 

 

Tự chọn (Bắt buộc và tự chọn tự do)*

2/6

64

NGAC095

Kỹ thuật dịch văn bản văn học

2

65

NGAA012

 Cấu tạo từ

2

66

NGAA083

Phân tích phong cách ngôn ngữ văn bản tiếng Nga

2

XII

 

Thực tập

5

67

NGAC042

Thưc tập Biên -Phiên dịch

5

XIII

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

68

NGAA054

Ngôn ngữ - văn học Nga - xô viết nâng cao

(4)

69

NGAC103

Thực hành dịch nâng cao

(3)

70

NGACTN7

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

139

 

 

 

NGAD

Kiến thức CN Song ngữ Nga - Anh - Du lịch

 

 

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

113

IV

NGA2

Kiến thức Ngôn ngữ

8

15

NGA2012

Ngữ âm học tiếng Nga

2

16

NGA2022

Từ vựng  học tiếng Nga 

2

17

NGA2032

Hình thái học tiếng Nga 1

2

18

NGA2042

Cú pháp học tiếng Nga 1

2

V

NGA3

Kiến thức Văn hoá –Văn học

4

19

NGA3012

Văn học Nga thế kỷ 19

2

20

NGA3022

Văn học Nga thế kỷ 20

2

VI

NGA4

Khối kiến thức Tiếng 

65

 

 

Tiếng Nga

38

21

NGA4012

 Tổng hợp I.1

2

22

NGA4022

 Tổng hợp I.2

2

23

NGA4032

 Tổng hợp I.3

2

24

NGA4042

 Tổng hợp I.4

2

25

NGA4052

 Tổng hợp I.5

2

26

NGA4062

 Tổng hợp II.1

2

27

NGA4072

 Tổng hợp II.2

2

28

NGA4082

 Tổng hợp II.3

2

29

NGA4092

 Tổng hợp II.4

2

30

NGA4102

 Tổng hợp II.5

2

31

NGA4112

Nghe 1

2

32

NGA4122

Nghe 2

2

33

NGA4142

Nói 1

2

34

NGA4152

Nói 2

2

35

NGA4172

Đọc 1

2

36

NGA4182

Đọc 2

2

37

NGA4202

Viết 1

2

38

NGA4212

Viết 2

2

39

NGA4232

  Ngữ pháp giao tiếp

2

 

 

 Tiếng Anh

27

40

ANH4012

Nghe 1

2

41

ANH4022

Nói 1

2

42

ANH4032

Đọc 1

2

43

ANH4042

Viết 1

2

44

ANH4052

Nghe 2

2

45

ANH4062

Nói 2

2

46

ANH4072

Đọc 2

2

47

ANH4082

Viết 2

2

48

ANH4092

Nghe 3

2

49

ANH4102

Nói 3

2

50

ANH4112

Đọc 3

2

51

ANH4122

Viết 3

2

52

ANHD033

Thực hành Biên dịch chuyên đề 1

3

 

 

 

VII

 

Kiến thức chuyên ngành Du lịch

24

53

ANHE062

Tiếng anh chuyên ngành du lịch 1

3

54

ANHE092

Tiếng anh chuyên ngành du lịch 2

3

55

VNHA092

Tổng quan du lịch

3

56

VNHA162

Pháp chế du lịch

3

57

VNHA242

Hướng dẫn du lịch

3

58

VNHA132

Địa danh lịch sử-văn hoá Việt Nam

3

59

ANHE042

Quản trị du lịch

3

 

 

Tự chọn (bắt buộc)

3/15

60

ANHE102

Du lịch bền vững

3

61

ANHE092

Du lịch văn hoá

3

62

ANHE142

Du lịch môi trường

3

63

ANHE112

Địa lý du lịch

3

64

ANHE052

Tiếp thị du lịch

3

VIII

 

Thực tập

5

IX

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

 

 

Bắt buộc

4

65

ANHE032

Tâm lý du lịch

2

66

VNHA292

Du lịch điện tử

2

 

 

 

Tự chọn (bắt buộc): Sinh viên chọn 1 trong 5 học phần từ chọn trên (Học phần được chọn là học phần chưa đăng ký học trước đó)

3

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

154

 

Liên kết
Hệ thống thông tin Sau đại học Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế Trung tâm tư vấn và giới thiệu việc làm sinh viên Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM