English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / QUỐC TẾ HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Ngoại ngữ
- Mã ngành: 52220212
- Tên chương trình đào tạo: QUỐC TẾ HỌC
- Khối thi: D1
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức:
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác-Lê nin; đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam;Tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Có kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên như tin học, thống kê xã hội để đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ tiếng Anh tương đương từ 450 -500 điểm TOEFL.
- Nắm vững các kiến thức cơ sở của ngành. Đồng thời sinh viên cũng có kiến thức cơ bản về quan hệ giao tiếp liên văn hóa trong văn viết cũng như trong văn nói.
- Nắm vững kiến thức chuyên ngành (Hoa Kỳ học) gồm Lịch sử hình thành của Hoa Kỳ, Thể chế chính trị của Hoa Kỳ, Các vấn đề về Văn hóa- văn học, Xã hội, Kinh tế của Hoa Kỳ cũng như Quan hệ Việt Mỹ để vận dụng trong các vị trí công tác khác nhau.
- Có kiến thức về "Tin học văn phòng".
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng song ngữ thông thạo: nghe nói đọc viết thông thạo bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Có kỹ năng ứng xử liên văn hóa với người đến từ các quốc gia khác.
- Có kỹ năng tư duy phản biện, lý luận và đánh giá các vấn đề trong quan hệ quốc tế.
- Có kỹ năng nghiên cứu cơ bản các vấn đề trong quan hệ quốc tế hoặc văn hóa-văn học
3.Thái độ, hành vi:
- Có ý thức trách nhiệm công dân Việt Nam và công dân toàn cầu; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, có khả năng làm việc theo nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và đánh giá các vấn đề trong quan hệ quốc tế. Có thể phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề đối ngọai trong phạm vi công tác.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
 Những người tốt nghiệp cử nhân ngành Quốc tế học có khả năng công tác trên các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy và phục vụ trong các ngành liên quan đến các vấn đề quốc tế và quan hệ đối ngoại. Cụ thể, họ có thể đảm nhận công tác về quan hệ quốc tế tại các trường đại học và cao đẳng, các viện nghiên cứu, các cơ quan đối ngoại, các cơ quan thông tấn, các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ trong nước hoặc nước ngoài.
 Ngoài ra, cử nhân ngành Quốc tế học còn có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy tiếng Anh tại các trường phổ thông và cao đẳng nếu đạt được các tín chỉ bổ sung về chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh. Họ cũng có thể làm công tác biên phiên dịch nếu đạt được các tín chỉ bổ sung về chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Anh. 
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tự tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ trên đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Có thể tiếp tục nâng cao trình độ để đảm nhận những chức vụ cao hơn trong công tác giảng dạy, nghiên cứu và quản lý về quan hệ quốc tế.


- Chương trình đào tạo:

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH QUỐC TẾ HỌC

(Ban hành kèm theo quyết định số 106/QĐ-ĐHH-ĐTĐH  ngày 09 tháng 6  năm 2008

của  Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành đào tạo:        52220210

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Đơn vị đào tạo:               Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 

 

1. Mục tiêu đào tạo:

- Mục tiêu chung:

Chương trình này nhằm đào tạo cử nhân ngành nghiên cứu quốc tế, gọi tắt là Quốc tế học. Cử nhân ngành Quốc tế học phải đạt được những yêu cầu cụ thể sau đây:

- Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân.

- Nắm vững kiến thức cơ bản và hệ thống về khoa học xã hội nhân văn, về Quốc tế học và chuyên ngành; có khả năng vận dụng vào nghiên cứu những quốc gia, khu vực châu Âu, châu Mỹ và những vấn đề Quốc tế.

- Sử dụng thành thạo 1 ngoại ngữ để nghiên cứu chuyên ngành với 4 kỹ năng nói, nghe, đọc, viết.

- Mục tiêu cụ thể:

a/ Về phẩm chất đạo đức:

- Có phẩm chất cơ bản của một cử nhân Quốc tế học. Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người cán bộ nhà nước trong tương lai.

b/ Về kiến thức:

Có kiến thức tương đối sâu và rộng về ngôn ngữ, văn hoá - văn học nước ngoài; rèn luyện và phát huy các kỹ năng giao tiếp bằng Ngoại ngữ ở mức độ thành thạo; cho phép người học đạt được trình độ nghiệp vụ tương đối vững vàng.

c/ Về kỹ năng:

-  Có kỹ năng vận dụng các kiến thức về quan hệ quốc tế để giải quyết những vấn đề đắt ra trong quá trình công tác và nghiên cứu.

- Bước đầu hình thành năng lực nghiên cứu khoa học về quan hệ quốc tế.

- Những người tốt nghiệp cử nhân ngành Quốc tế học có khả năng công tác trên các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy và phục vụ trong các ngành liên quan đến các vấn đề quốc tế và quan hệ đối ngoại. Cụ thể, họ có thể đảm nhận công tác về các khu vực Âu-Mỹ hoặc về quan hệ quốc tế tại các trường đại học và cao đẳng, các viện nghiên cứu, các cơ quan đối ngoại, các cơ quan thông tấn, các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân, các tổ chức chínhphủ và phi chính phủ trong nước hoặc nước ngoài.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 138-140 tín chỉ (Chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165) tiết

4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy định chung về công tác tuyển sinh của Bộ GD & ĐT

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiêp: Theo Quy chế 43 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Thực hiện theo Quy chế 43/2007/ BGD-ĐT.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kết cấu chương trình

7.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                             49 tín chỉ

7.1.1.1. Lý luận chính trị:                                                                           10 tín chỉ

7.1.1.2. Khoa học tự nhiên:                                                                            07 tín chỉ

7.1.1.3. Khoa học Xã hội                                                                           10 tín chỉ

7.1.1.4. Khoa học  Nhân văn                                                                        04 tín chỉ

7.1.1.5. Ngoại ngữ  (tiếng Anh)                                                                      18 tín chỉ

7.1.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                          89-91 tín chỉ

7.1.2.1.  Khối kiến thức cơ sở chung của ngành:                                        14 tín chỉ

7.1.2.2.  Khối kiến thức cơ sở-cơ bản của ngành :                                       19 tín chỉ

7.1.2.4.  Khối kiến thức chuyên ngành                                                       44-46 tín chỉ

7.1.2.5.  Thực tập cuối khóa:                                                                      05 tín chỉ

7.1.2.6.  Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)                      07 tín chỉ

  7.2. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:

 

Stt

Mã học phần

Tên học phần

Số tc

1

2

3

4

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

51

I

 

Lý luận chính trị

10

1

LCT1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin  P1

2

 

LCT1063

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin  P2

3

2

LCT1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

LCT1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

 

Khoa học tự nhiên

07

 

 

Bắt buộc:

07

4

KTN1013

Tin học cơ sở

3

5

KTN1022

Môi trường và con người

2

6

KTN1032

Thống kê xã hội

2

 

 

Khoa học xã hội

10

 

 

Bắt buộc:

8

7

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

8

KXH1022

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

9

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

10

KXH1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học (Anh)

2

 

 

Tự chọn:

2/4

11

ANH2062

Phong cách học

2

12

QTH1062

Xã hội – Ngôn ngữ học

2

III

 

Khoa học nhân văn

04

 

 

Bắt buộc:

4

13

KNQ1012

Lịch sử Văn minh thế giới

2

14

KNV1022

Cơ sở Văn hoá Việt Nam

2

IV

 

Ngoại ngữ cơ bản

18

 

 

Bắt buộc:

 

15

NNQ1012

Nghe 1

2

16

NNQ1022

Nói 1

2

17

NNQ1032

Đọc 1

2

18

NNQ1042

Viết 1

2

19

NNQ1052

Luyện âm (Anh)

2

20

NNQ1062

Nghe 2

2

21

NNQ1072

Nói 2

2

22

NNQ1082

Đọc 2

2

23

NNQ1092

Viết 2

2

 

1

Giáo dục thể chất

5

 

1

Giáo dục quốc phòng

6 tuần

 

 

 

B

2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

89

VII

QTH 2

Kiến thức cơ sở chung của ngành

14

 

 

Bắt buộc:

6

26

VNH2012

Nhập môn khu vực học

2

27

QTH2022

Lý luận quan hệ quốc tế

2

28

QTH2032

Dân tộc học đại cương

2

 

 

Tự chọn:

8/18

29

QTH2042

Kinh tế học đại cương

2

30

VNH2042

Xã hội học đại cương

2

31

QTH2062

Địa lý thế giới

2

32

VNH3012

Tiến trình lịch sử Việt Nam

2

33

QTH2082

Thể chế chính trị thế giới

2

34

QTH2092

Chính trị quốc tế

2

35

QTH2102

Các cơ chế hợp tác an ninh sau chiến tranh lạnh

2

36

QTH2112

Truyền thống đối ngọai trong lịch sử Việt Nam

2

37

QTH2122

Đường lối chính sách đối ngoại trong thời kỳ đổi mới

2

VIII

QTH3

Kiến thức cơ sở - cơ bản của ngành

19

 

 

Bắt buộc:

15

38

QTH3013

Lịch sử quan hệ quốc tế

3

39

QTH3022

Lịch sử quan hệ đối ngoại Việt Nam

2

40

QTH3032

Kinh tế học Quốc tế

2

41

QTH3042

Kinh tế đối ngoại Việt Nam

2

42

QTH3052

Luật pháp quốc tế

2

43

QTH3062

Luật pháp Việt Nam

2

44

ANH3052

Giao thoa Văn hóa ( dạy bằng tiếng Anh)

2

 

 

Tự chọn:

4/18

45

QTH3082

Nghiên cứu khoa học trong QHQT

2

46

ANHA112

Nghiên cứu văn bản

2

47

ANH4242

Quan hệ giao tiếp

2

48

QTH3112

Ngoại giao kinh tế

2

49

QTH3122

Văn hoá truyền thông quốc tế

2

50

QTH3132

Giải quyết tranh chấp trong luật quốc tế

2

51

QTH3142

Pháp luật kinh tế quốc tế

2

52

QTH3152

Quan hệ quốc tế châu Á- Thái Bình Dương

2

53

QTH3162

ASEAN

2

IX

QTH 4

Khối kiến thức chuyên ngành Hoa kỳ học

44

 

QTA 4

Ngoại ngữ chuyên ngành:

24

 

 

Bắt buộc:

16

54

QTH4012

Nghe 3

2

55

QTH4022

Nói 3

2

56

QTH4032

Đọc 3

2

57

QTH4042

Viết 3

2

58

QTH4052

Nghe 4

2

59

QTH4062

Nói 4

2

60

QTH4072

Đọc 4

2

61

QTH4082

Viết 4

2

 

 

Tự chọn: (Sinh viên chọn một trong hai nhóm sau)

8/20

 

 

Nhóm 1:

8/8

62

QTH4092

Nghe 5

2

63

QTH4102

Nói 5

2

64

QTH4112

Đọc 5

2

65

QTH122

Viết 5

2

 

 

Nhóm 2:

8/12

66

QTH4132

Ngoại ngữ chuyên ngành 1 ( Du lịch)

2

67

QTH4142

Ngoại ngữ chuyên ngành 2 (Môi trường)

2

68

QTH4152

Ngoại ngữ chuyên ngành 3 (Thương mại)

2

69

QTH4162

Ngoại ngữ chuyên ngành 4 ( Luật)

2

70

QTH4172

Ngoại ngữ chuyên ngành 5 (Hành chính)

2

71

QTH4182

Ngoại ngữ chuyên ngành 6 (Kinh tế)

2

 

 

Chuyên ngành Hoa Kỳ học:

20

 

 

Bắt buộc:

18

72

QTHH012

Lịch sử hình thành đất nước Hoa Kỳ

2

73

QTHH022

Nhập môn Hoa Kỳ học

2

74

QTHH032

Thể chế chính trị và một số vấn đề về quản lý nhà nước Hoa Kỳ

2

75

QTHH042

Một số vấn đề về dân số và kinh tế Hoa Kỳ

2

76

QTHH052

Các bình diện văn hóa-xã hội  Hoa Kỳ

2

77

QTHH062

Quan hệ Việt Mỹ

2

78

QTHH072

Chính sách đối ngoại Mỹ

2

79

ANH3032

Văn học Mỹ 1

2

80

QTHH093

Hoa Kỳ học trong bối cảnh toàn cầu

2

 

 

Tự chọn:

2/6

81

QTHH103

Văn hóa và  nghệ thuật ở Hoa Kỳ

2

82

QTHH112

Nghiên cứu khoa học trong Văn hóa- Văn học

2

83

QTHH122

Tôn giáo ở Hoa Kỳ

2

84

QTHH135

Thực tập

5

 

 

Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

85

ANHA023

Văn học Mỹ 2 (nâng cao)

(3)

86

QTHH152

Bản sắc dân tộc và các vấn đề của cộng đồng dân cư trên đất Hoa Kỳ

(2)

87

QTHH162

Văn hóa vùng miền ở Mỹ

(2)

88

QTHHTN7

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa

138

 

 

 

C

 

Khối kiến thức chuyên ngành Quan hệ quốc tế

 

 

2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

91

VII

QTH 2

Kiến thức cơ sở chung của ngành

14

 

 

Bắt buộc:

6

26

VNH2012

Nhập môn khu vực học

2

27

QTH2022

Lý luận quan hệ quốc tế

2

28

QTH2032

Dân tộc học đại cương

2

 

 

Tự chọn:

8/12

29

VNH2042

Xã hội học đại cương

2

30

VNH3012

Tiến trình lịch sử Việt Nam 

2

31

QTH2062

Địa lý thế giới

2

32

QTH2092

Chính trị quốc tế

2

33

QTH2112

Truyền thống đối ngọai trong lịch sử Việt Nam

2

34

QTH2122

Đường lối chính sách đối ngoại trong thời kỳ đổi mới

2

VIII

QTH3

Kiến thức cơ sở - cơ bản của ngành

19

 

 

Bắt buộc:

15

35

QTH3013

Lịch sử quan hệ quốc tế

3

36

QTH3022

Lịch sử quan hệ đối ngoại Việt Nam

2

37

QTH3032

Kinh tế học Quốc tế

2

38

QTH3042

Kinh tế đối ngoại Việt Nam

2

39

QTH3052

Luật pháp quốc tế

2

40

QTH3062

Luật pháp Việt Nam

2

41

ANH3052

Giao thoa Văn hóa (dạy bằng tiếng Anh)

2

 

 

Tự chọn:

4/6

42

QTH3082

Nghiên cứu khoa học trong QHQT

2

43

ANHA112

Nghiên cứu văn bản

2

44

ANH4242

Quan hệ giao tiếp

2

IX

QTH 4

Khối kiến thức chuyên ngành

46

 

QTA 4

Ngoại ngữ chuyên ngành:

24

 

 

Bắt buộc:

16

45

QTH4012

Nghe 3

2

46

QTH4022

Nói 3

2

47

QTH4032

Đọc 3

2

48

QTH4042

Viết 3

2

49

QTH4052

Nghe 4

2

50

QTH4062

Nói 4

2

51

QTH4072

Đọc 4

2

52

QTH4082

Viết 4

2

 

 

Tự chọn: (Sinh viên chọn 4  trong các học phần sau)

8/18

 

 

Nhóm 1:

8/8

53

QTH4092

Nghe 5

2

54

QTH4102

Nói 5

2

55

QTH4112

Đọc 5

2

56

QTH4122

Viết 5

2

 

 

Nhóm 2:

8/10

57

QTH4162

Ngoại ngữ chuyên ngành 3 (Luật)

2

58

QTH4182

Ngoại ngữ chuyên ngành 4 (Kinh tế)

2

59

QTH4192

Ngoại ngữ chuyên ngành 1 ( Chính trị)

2

60

QTH4202

Ngoại ngữ chuyên ngành 2 (Ngoại giao)

2

61

QTH4212

Ngoại ngữ chuyên ngành 5 (Truyền thông)

2

 

 

Chuyên ngành Quan hệ quốc tế

22

 

 

Bắt buộc:

20

62

QTH2082

Thể chế chính trị thế giới

2

63

QTH2102

Các cơ chế hợp tác an ninh sau chiến tranh lạnh

2

64

QTH3152

Quan hệ quốc tế châu Á- Thái Bình Dương

2

65

QTH3162

ASEAN

2

66

QTHH072

Chính sách đối ngoại Mỹ

2

67

QTHQ012

Kinh tế chính trị thế giới

2

68

QTHQ022

Các vấn đề toàn cầu 

2

69

QTHQ032

Văn hoá truyền thông quốc tế

2

70

QTHQ042

Quan hệ giữa các nước lớn sau chiến tranh lạnh

2

71

QTHQ052

Một số vấn đề về chính trị Châu Âu

2

 

 

 

 

 

 

Tự chọn:

2/6

72

QTH3142

Pháp luật kinh tế quốc tế

2

73

QTH3112

Ngoại giao kinh tế

2

74

QTH3132

Giải quyết tranh chấp trong luật quốc tế

2

75

QTHQ065

Thực tập

5

 

 

Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế

7

 

 

Các học phần thay thế khóa luận

 

76

QTHQ072

Nghiên cứu hòa bình và xung đột trong Quan hệ quốc tế

(3)

77

QTHQ082

Quyền lực và trật tự trong Quan hệ quốc tế

(2)

78

QTHH062

Quan hệ Việt- Mỹ

(2)

79

QTHQTN7

Khóa luận tốt nghiệp

 7

 

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa

139

Liên kết
Hệ thống thông tin Sau đại học Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế Trung tâm tư vấn và giới thiệu việc làm sinh viên Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM