English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / VIỆT NAM HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Ngoại ngữ
- Mã ngành: 52220113
- Tên chương trình đào tạo: VIỆT NAM HỌC
- Khối thi: D1, D2, D3, D4
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức: 
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;
- Có kiến thức cơ bản, có hệ thống, hiện đại và thiết thực về ngành Việt Nam Học;
- Có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ học và tiếng Việt;
- Có kiến thức chuyên sâu về văn hoá Việt Nam;
- Có kiến thức phong phú về nghiệp vụ du lịch ;
- Có kiến thức cơ bản về phương pháp dạy tiếng Việt cho người nước ngoài;
- Có trình độ thực hành tiếng Anh tối thiểu tương đương IELTS 5.0 hoặc TOEIC450, TOEFL  450 ;
- Có trình độ tin học Văn phòng.
- Ngoài ra, mỗi sinh viên ngành Việt Nam học, bên cạnh chuyên ngành được học, có thể đăng ký theo học các chuyên ngành khác trong cùng ngành học hoặc các ngành khác trong cùng khối ngành.
2. Kỹ năng chuyên môn, nghề nghiệp:
- Trang bị người học năng lực ngôn ngữ - văn hoá;
- Áp dụng được các kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc và viết) đã được trang bị ở trình độ cao trong thực tiễn công tác trong các lĩnh vực khác nhau;
- Nghiên cứu và giảng dạy Việt Nam Học và tiếng Việt, diễn đạt bằng tiếng nước ngoài;
- Kỹ năng hướng dẫn và thực hiện các hoạt động nghiệp vụ du lịch và văn phòng.
3. Thái độ, hành vi:
Ngoài việc cung cấp tri thức và trang bị các kỹ năng chuyên môn, chương trình còn giáo dục tinh thần yêu nước, hình thành thái độ khách quan trong học tập và nghiên cứu khoa học về Việt Nam, tạo nên sự yêu mến và mong muốn học hỏi nghiên cứu về Việt Nam, về tiếng Việt, văn hoá Việt Nam, tự tin về khả năng sử dụng tri thức về Việt Nam học, về nghiệp vụ trong các lĩnh vực công tác...
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
- Đào tạo đại học ngành Việt Nam học nhằm đáp ứng nhu cầu về nguồn nhân lực có trình độ cao về Việt Nam học, phục vụ cho các trung tâm nghiên cứu và đào tạo Việt Nam Học, các cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế về văn hoá và giáo dục, các văn phòng đầu tư, văn phòng thương mại trong và ngoài nước.
5. Khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
Sinh viên tốt nghiệp ngành Việt Nam Học có thể chọn để theo học cao học Việt Nam Học, trình độ Thạc Sỹ hoặc Tiến Sỹ tại Viện Việt Nam Học ở Hà Nội hoặc các cơ sở đào tạo khác ở nước ngoài.


- Chương trình đào tạo:

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH VIỆT NAM HỌC

(Ban hành kèm theo quyết định số 106/QĐ-ĐHH-ĐTĐH  ngày 09 tháng 6  năm 2008

của  Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành đào tạo:         52220113

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Đơn vị đào tạo:               Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 

 

 

1.      Mục tiêu đào tạo:

- Mục tiêu chung

Người tốt nghiệp ngành Việt Nam học phải đạt được những yêu cầu cụ thể sau đây:

- Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân.

- Nắm vững kiến thức cơ bản và hệ thống về khoa học xã hội nhân văn, về Việt Nam và về chuyên ngành; có khả năng vận dụng các kiến thức đã được học vào công tác cũng như nghiên cứu. Sử dụng thành thạo ít nhất một ngoại ngữ để nghiên cứu chuyên ngành  

- Mục tiêu cụ thể:

a/ Về phẩm chất đạo đức:

- Có phẩm chất cơ bản của một cử nhân Việt Nam học. Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người cán bộ nhà nước trong tương lai.

b/ Về kiến thức   

- Nắm vững những kiến thức cơ bản, có hệ thống, hiện đại và thiết thực về Việt Nam học và tiếng Việt, có khả năng nghiên cứu và giảng dạy về Việt Nam học và tiếng Việt cho người nước ngoài.

- Bước đầu hình thành năng nghiên cứu đối chiếu Ngôn ngữ-văn hoá Việt Nam và các dân tộc khác nhằm trang bị kiến thức trong nghề nghiệp: biên dịch, phiên dịch, hợp tác ngoại giao ... 

- Ngoài ra, những con em của những người gốc Việt ở ngoại quốc được bồi dưỡng, nâng cao trình độ giao tiếp bằng tiếng Việt và hiểu biết về đất nước Việt Nam

c/ Về kỹ năng:

- Người học có được năng lực ngôn ngữ - văn hóa, kỹ năng sử dụng tiếng Việt và ngoại ngữ thông thạo trong phiên dịch, biên dịch; nghiên cứu và giảng dạy Việt Nam học và tiếng Việt diễn đạt bằng tiếng nước ngoài; hoặc làm việc trong các cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ ở Việt Nam  và ngoại quốc.

- Những người ngoại quốc có khả năng giao dịch trực tiếp với người Việt và giới thiệu về đất nước, con người Việt Nam, sự nghiệp đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam cho người nước ngoài

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 139 -149 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165) tiết.

            4. Đối tượng tuyển sinh: Thực hiện theo Quy định chung về công tác tuyển sinh của Bộ  Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiêp: Thực hiện theo quy chế 43/2007/BGD-ĐT

6. Thang điểm: Thực hiện theo quy chế 43/2007/BGD-ĐT

7. Nội dung chương trình:

7.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                         51 tín chỉ

            7.1.1.1. Lý luận chính trị                                                                            10 tín chỉ

            7.1.1.2. Khoa học tự nhiên:                                                                        07 tín chỉ

            7.1.1.3. Khoa học Xã hội                                                                       08 tín chỉ

            7.1.1.4. Khoa học  Nhân văn                                                                    06 tín chỉ

            7.1.1.5. Ngoại ngữ  (Tiếng Anh)                                                                 20 tín chỉ

7.1.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                     88-98 tín chỉ

7.1.2.1.  Khối kiến thức cơ sở chung của ngành:                                   08 tín chỉ 

7.1.2.2.  Khối kiến thức cơ sở của nhóm ngành :                                               06 tín chỉ

7.1.2.3.  Khối kiến thức cơ sở của ngành                                                  10 tín chỉ

7.1.2.4.  Khối kiến thức chuyên ngành                                                   52 tín chỉ

7.1.2.5.  Thực tập cuối khóa:                                                                  05 tín chỉ

7.1.2.6.  Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)                  07 tín chỉ

  7.2. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:

 

Stt

học phần

Tên học phần

Số tc

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

51

I

 

Lý luận chính trị

10

1

LCT1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (P1)

2

2

LCT1063

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (P2)

3

3

LCT1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

LCT1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

 

Khoa học tự nhiên

07

5

KTN1013

Tin học cơ sở

3

6

KTN1022

Môi trường và  con người

2

7

KTN1032

Thống kê xã hội

2

III

 

Khoa học xã hội

08

8

KXH1052

Tiếng Việt cơ sở 1

2

9

KXH1062

Tiếng Việt cơ sở 2

2

10

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

11

KXA1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

IV

 

Khoa học nhân văn

06

14

KNV1012

Lịch sử văn minh thế giới

2

15

KNV1022

Cơ sở Văn hoá Việt Nam

2

16

KXA1022

Ngôn ngữ học đối chiếu (Anh)

2

V

 

Ngoại ngữ (Tiếng Anh) (*)

20

17

ANH4012

Nghe1

2

18

ANH4022

Nói 1

2

19

ANH4032

Đọc 1

2

20

ANH4042

Viết 1

2

21

ANH4052

Nghe 2

2

22

ANH4062

Nói 2

2

23

ANH4072

Đọc 2

2

24

ANH4082

Viết 2

2

25

ANH4172

Thực hành dịch I

2

26

ANH4182

Thực hành dịch II

2

VI

 

Giáo dục thể chất

5

VII

 

Giáo dục quốc phòng (5 tuần)

 

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

88

VIII

VNH2

Kiến thức cơ sở chung của ngành

08

 

 

Bắt buộc:

08

27

VNH2012

Nhập môn khu vực học

2

28

VNH2022

Các dân tộc ở Việt Nam

2

29

VNH2032

Kinh tế Việt Nam (Du lịch)

2

30

VNH2042

Xã hội học đại cương

2

IX

VNH3

Kiến thức cơ sở của nhóm ngành

06

 

 

Bắt buộc:

06

31

VNH3012

Tiến trình lịch sử Việt Nam

2

32

VNH3022

Thể chế chính trị Việt Nam

2

33

VNH3032

Địa lý Việt Nam (Du lịch)

2

X

VNH4

Kiến thức cơ sở của ngành

10

 

 

Bắt buộc:

06

34

VNH4012

Ngữ pháp tiếng Việt 

2

35

VNH4022

Từ vựng-Ngữ nghĩa  tiếng Việt

2

36

VNH4032

Ngữ âm tiếng Việt

2

 

 

Tự chọn:

4/16

37

VNH4042

Các phương tiện liên kết và soạn thảo văn bản

2

38

VNH4052

Tiếng Anh chuyên ngành Hành chính  

2

39

VNH4062

Phong cách học (Tiếng Việt)

2

40

ANH2062

Phong cách học (Tiếng Anh)

2

41

VNH4082

Văn học dân gian Việt Nam

2

42

VNH4092

Văn học cổ trung đại Việt Nam

2

43

VNH4102

Văn học Việt Nam hiện đại 1

2

44

VNH4112

Văn học Việt Nam hiện đại 2

2

 

 

 

 

XI

VNH5

Kiến thức CN Ngôn Ngữ -Văn hoá & Du lịch

52

 

 

Bắt buộc:

36

45

VNHK012

Tiếng Anh chuyên ngành Du lịch 1 (Introduction to Vietnam tourism - Tổng quan du lịch V.N)

2

46

VNHK022

Tiếng Anh chuyên ngành Du lịch 2 (Tourism & Culture - Du lịch và văn hoá)

2

47

VNHK032

Lý thuyết Biên-phiên dịch 1 (Các kỹ năng cơ bản trong Biên Dịch )

2

48

VNHK042

Lý thuyết Biên-phiên dịch 2 (Các kỹ năng cơ bản trong Phiên Dịch)

2

49

ANHD033

Thực hành Biên dịch chuyên đề 1

 

3

50

ANHD053

 Thực hành Biên dịch chuyên đề 3

 

3

51

TRUA062

Hán Nôm Việt Nam

2

52

VNHK082

Mỹ học đại cương

2

53

VNHK092

Tổng quan văn hóa - du lịch

2

54

VNHK102

Văn hóa Đông Nam Á

2

55

VNHK112

Quan hệ Châu Á – Thái Bình Dương

2

56

VNHK122

Lịch sử văn hóa Chămpa

2

57

VNHK132

Địa danh lịch sử văn hóa Việt Nam

2

58

VNHK142

Các loại hình nghệ thuật Việt Nam

2

59

VNHK152

Lịch sử nghệ thuật thế giới

2

60

VNHK162

Pháp chế du lịch

2

61

VNHK172

Tiền tệ

2

 

 

Tự chọn:

16/24

62

VNHK192

Giao thoa văn hóa Âu – Việt

2

63

VNHK202

Giao thoa văn hoá Hoa Kỳ - Việt

2

64

VNHK212

Giao thoa văn hóa Trung - Việt

2

65

VNHK222

Giao thoa văn hoá Nhật –Việt

2

66

VNHK232

Văn hoá ẩm thực và văn hoá giao tiếp

2

67

VNHK242

Hướng dẫn du lịch

2

68

VNHK252

Quản trị du lịch

2

69

VNHK262

Huế học

2

70

VNHK272

Vấn đề triều Nguyễn

2

71

VNHK282

Văn hoá - du lịch

2

72

VNHK292

Du lịch điện tử (E-tourism)

2

73

VNHK302

Phương pháp dạy TV cho người nước ngoài

2

C

 

Thực tập - Thực tế

5

74

VNHK312

Thực tế giữa khoá

2

75

VNHK323

Thực tập cuối khoá

3

D

VNHKTN7

Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế

7

 

 

Các học phần thay thế  khóa luận tốt nghiệp

7

75

VNHK332

Ngữ dụng học

(2)

76

VNHK342

Văn hóa phương Đông

(2)

77

ANHD113

Thực hành Biên-Phiên dịch chuyên ngành (Kỹ năng phỏng vấn  cho Biên Phiên Dịch - Interview Skills for Translation & Interpretation  Jobs)

(3)

78

VNHTN5

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

Tổng số tín chỉ toàn khoá

139

 

 

 

 XII

VNH6

Kiến thức CN Tiếng Việt cho người nước ngoài

 

B

2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

98

VIII

VIE2

Kiến thức Ngôn ngữ

06

23

VNH4032

Ngữ âm tiếng Việt

2

24

VNH4022

Từ vựng - Ngữ nghĩa tiếng Việt

2

25

VNH4012

Ngữ pháp tiếng Việt

2

 

VIE3

Kiến thức Văn hoá - Văn học

08

26

VNH4082

Văn học dân gian Việt Nam

2

27

VNHK142

Các loại hình nghệ thuật Việt Nam

2

28

VNHK282

Văn hoá - du lịch

2

29

VNHK192

Giao thoa văn hoá Âu – Việt

2

IX

VIE4

Khối kiến thức Tiếng

48

30

VIE4012

Tiếng Việt tổng hợp I.1

2

31

VIE4022

Tiếng Việt tổng hợp I.2

2

32

VIE4032

Tiếng Việt tổng hợp I.3

2

33

VIE4042

Tiếng Việt tổng hợp I.4

2

34

VIE4052

Tiếng Việt tổng hợp I.5

2

35

VIE4062

Tiếng Việt tổng hợp II.1

2

36

VIE4072

Tiếng Việt tổng hợp II.2

2

37

VIE4082

Tiếng Việt tổng hợp II.3

2

38

VIE4092

Tiếng Việt tổng hợp II.4

2

39

VIE4102

Tiếng Việt tổng hợp II.5

2

40

VIE4112

Nghe I

2

41

VIE4122

Nghe II

2

42

VIE4132

Nghe III

2

43

VIE4142

Nói I

2

44

VIE4152

Nói II

2

45

VIE4162

Nói III

2

46

VIE4172

Đọc I

2

47

VIE4182

Đọc II

2

48

VIE4192

Đọc III

2

49

VIE4202

Viết I

2

50

VIE4212

Viết II

2

51

VIE4222

Viết III

2

52

VIE4232

Thực hành dịch cơ bản 1

2

53

VIE4242

Thực hành dịch cơ bản 2

2

X

VIE5

Kiến thức Chuyên ngành TV cho người nước ngoài

24

 

 

Bắt buộc

20

54

VIEA012

Loại hình học ngôn ngữ

2

55

VNH4062

Phong cách học tiếng Việt

2

56

TRUA062

Hán Nôm  

2

57

VNH4102

Văn học Việt Nam hiện đại 1 (Giai đoạn 1030 -1945) 

2

58

VNH4112

Văn học Việt Nam hiện đại 2 ( Sau Cách mạng Tháng Tám) 

2

59

VNHK232

Văn hoá ẩm thực và Văn hoá giao tiếp

2

60

VNHK132

Địa danh lịch sử, văn hoá Việt Nam

3

61

VNHK102

Văn hoá Đông Nam Á

2

 62

VNHK342

Văn hoá phương Đông

2

 

 

Tự chọn

4/8

 63

VIEA102

Tiếng Việt chuyên ngành du lịch

2

64

VIEA112

Tiếng Việt chuyên ngành hành chính

2

65

VNH3022

Thể chế chính trị Việt Nam

2

66

VNH3012

Tiến trình lịch sử Việt Nam

2

67

 

Thực tập-Thự tế 

5

68

VIEA152

Thực tế giữa khoá

2

69

VIEA163

Thực tập cuối khoá

3

 

 

Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận

7

70

VIEA172

Phương pháp dạy Tiếng Việt cho người nước ngoài

3

71

VNHK332

Ngữ dụng học

2

72

VNHK032

Lý thuyết Biên-Phiên dịch 1

2

73

VIEATN7

Khóa luận tốt nghiệp

(7)

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa

149

 

Liên kết
Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế Trung tâm tư vấn và giới thiệu việc làm sinh viên Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM