English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / CHĂN NUÔI
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm
- Mã ngành: 52620105
- Tên chương trình đào tạo: CHĂN NUÔI
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán, lý, hóa, và đặc biệt là kiến thức về sinh học có liên quan đến "các nguyên lý sinh học của các kỹ thuật và công nghệ chăn nuôi thú y" để đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức cơ sở và chuyên ngành và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ B tin học và sử dụng được một số phần mềm máy tính thông dụng cho chuyên ngành
- Có trình độ Anh văn B, hoặc IELTS: 4,0 ; TOEFL, 350 ; TOEIC, 300
- Có kiến thức sâu hơn về các nguyên lý sinh học của các kỹ thuật và công nghệ chăn nuôi, thú y thể hiện trong các kiến thức của các môn cơ sở như sinh lý, sinh hóa, di truyền chọn giống, dinh dưỡng gia súc, thú y học và các môn học cơ sở khác.
- Am hiểu sâu sắc khối kiến thức chuyên ngành như: chăn nuôi gia súc nhai lại (trâu bò dê cừu) chăn nuôi gia súc dạ dày đơn như lợn, gia cầm và kiến thức thú y liên quan đến các bệnh của từng nhóm gia súc kể trên. Kiến thức của các môn học ngoài ngành quan trọng khác như: kinh tế nông nghiệp, khuyến nông và phát triển nông thôn cũng được trang bị.
2. Kỹ năng
- Được trang bị kỹ năng nghề nghiệp về xây dựng chương trình phát triển chăn nuôi, thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp thuộc kỹ thuật và công nghệ chăn nuôi thú y với ba nhóm kỹ năng chính là giống, thức ăn và thú y để thực hiện tốt các quy trình chăn nuôi và kiểm soát bệnh tật ở cơ sở sản xuất.
- Có khả năng nghiên cứu, chọn lựa và chuyển giao các kỹ thuật và công nghệ ngành chăn nuôi thú y vào sản xuất và biết tìm các giải pháp kỹ thuật và công nghệ phù hợp cho những cơ sở chăn nuôi có quy mô và trình độ khác nhau.
- Được trang bị những kỹ năng về tổ chức quản lý điều hành một đơn vị sản xuất (trang trại nhỏ lẻ, doanh nghiệp) với các kỹ năng then chốt về quản lý và điều hành công tác giống, dinh dưỡng thức ăn và thú y.
- Được trang bị các kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm nhằm tiếp cận dễ dàng với các đối tượng phục vụ và phát huy được sự đóng góp của những người cùng làm việc để đạt hiệu quả công tác tốt nhất có thể.
- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong sản xuất (kỹ năng sử lý tình huống), biết phát hiện những vấn đề kỹ thuật, quản lý nảy sinh trong sản xuất và đưa ra các giải pháp kịp thời nhằm giải quyết các tình huống cụ thể trong sản xuất, cũng như đưa ra được những giải pháp chiến lược nhằm giải quyết tận gốc ảnh hưởng của những vấn đề nảy sinh trong công tác chuyên môn và các mối quan hệ xã hội có liên quan đến hiệu quả sản xuất.
3. Thái độ, hành vi
- Yêu ngành chăn nuôi thú y, có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo. biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
- Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ.
- Có phương pháp làm việc khoa học, vừa biết độc lập tác chiến trong lao động nghề nghiệp vừa biết xâm nhập thực tế để hiểu biết sâu sắc hoàn cảnh của cơ sở sản xuất nhằm khai thác các tiềm năng của đơn vị phục vụ cho hiệu quả sản xuất tốt nhất có thể.
4. Vị trí công tác và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Sau khi ra trường sinh viên có khả năng xin việc làm ở ba dạng tổ chức và xí nghiệp chính sau: làm việc tại các Cơ quan quản lý và chỉ đạo sản xuất nông nghiệp (sở ban ngành quản lý nhà nước về chăn nuôi thú y và nông nghiệp; Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh chăn nuôi và nông nghiệp nói chung; Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề;
Tổ chức chính phủ và phi chính phủ có liên quan đến quản lý nông nghiệp và chuyển giao kỹ thuật và công nghệ; và các ban ngành hữu quan khác cần kỹ sư chăn nuôi thú y.
5. Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học ở các cấp bậc thạc sỹ, tiến sỹ trong và ngoài nước.
- Có khả năng tự học nâng cao trình độ dựa trên các kiến thức và kỹ năng đã được trang bị trong thời gian học tập ở nhà trường nhằm đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.


- Chương trình đào tạo:

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH CHĂN NUÔI

(Ban hành kèm theo quyết định số: 2288/QĐ-ĐHH ngày 05 tháng 11 năm 2012

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành:               52620105

Loại hình đào tạo:    Chính quy

Đơn vị đào tạo:         Trường Đại học Nông Lâm

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học có kiến thức cơ bản vững chắc, kiến thức và kỹ năng về chăn nuôi động vật; có thái độ lao động nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong ngành chăn nuôi động vật nông nghiệp.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 127 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

35

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11103

Toán cao cấp

3

       9.             

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

      10.           

CBAN10304

Hóa học

4

      11.           

CBAN10603

Hóa phân tích

3

      12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      14.           

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

      15.           

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

      16.           

NHOC15302

Sinh thái và môi trường

2

      17.           

CBAN10102

Động vật học

2

      18.           

CNTY14302

Vi sinh vật đại cương

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      19.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      20.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

78

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

19

      21.           

CNTY22003

Giải phẫu động vật

3

      22.           

CNTY24002

Tổ chức và phôi thai học

2

      23.           

CNTY21403

Di truyền động vật

3

      24.           

CNTY23004

Sinh lý động vật

4

      25.           

NHOC22402

Hóa sinh đại cương

2

      26.           

CNTY22102

Hóa sinh động vật

2

      27.           

CNTY21603

Dinh dưỡng động vật

3

II

 

Kiến thức ngành

37

 

 

Bắt buộc

31

      28.           

CNTY21203

Chọn và nhân giống vật nuôi

3

      29.           

CNTY23502

Thức ăn chăn nuôi

2

      30.           

CNTY24202

Vi sinh vật chăn nuôi

2

      31.           

CNTY23403

Thú y cơ bản

3

      32.           

CNTY21003

Chăn nuôi lợn

3

      33.           

CNTY21103

Chăn nuôi trâu bò

3

      34.           

CNTY20903

Chăn nuôi gia cầm

3

      35.           

CNTY20802

Chăn nuôi dê cừu

2

      36.           

CNTY22503

Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y

3

      37.           

CNTY22802

Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi - thú y

2

      38.           

CNTY24102

Vệ sinh thú y

2

      39.           

CNTY20503

Bệnh truyền nhiễm thú y

3

 

 

Tự chọn (6/20)

6

      40.           

CKCN20102

An toàn thực phẩm

2

      41.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      42.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      43.           

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

      44.           

CNTY20202

Bệnh dinh dưỡng

2

      45.           

CNTY20103

Bệnh chung giữa người và động vật

3

      46.           

CNTY21503

Dịch tễ học thú y

3

      47.           

CNTY23302

Thụ tinh nhân tạo

2

      48.           

CNTY21302

Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi - thú y

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      49.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      50.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      51.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      52.           

CNTY23802

Tiếp cận nghề CN

2

      53.           

CNTY23102

Thao tác nghề CN

2

      54.           

CNTY23602

Thực tế nghề CN

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      55.           

CNTY22210

Khóa luận tốt nghiệp CN

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

127

 

 

 

 

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê