English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / LÂM HỌC
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm

- Mã ngành: 7620201

- Tên chương trình đào tạo: LÂM HỌC

- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
- Có kiến thức và hiểu biết các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê Nin, đường lối chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh. Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn áp dụng được với các lĩnh vực phát triển nông thôn, quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm nghiệp.
- Có sức khỏe đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán học, vật lý, hóa học, sinh học đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
- Có trình độ Anh văn B hoặc các chứng chỉ khác tương đương (IELTS 4.0; TOEFL 350; TOEIC 300).
- Đủ khả năng tin học trình độ B, có khả năng sử dụng các phầm mềm chuyên ngành Lâm nghiệp như bản đồ, thống kê, thiết kế trồng rừng, điều tra quy hoạch rừng.
- Có kiến thức cơ sở ngành như: Sinh lý thực vật, sinh hóa thực vật, Thực vật rừng, động vật rừng, đất, khí tựơng thủy văn, Cải thiện giống cây rừng, đo đạc lâm nghiệp, thống kê toán học trong lâm nghiệp...
- Có kiến thức chuyên ngành Lâm sinh học, Trồng rừng, Nông lâm kết hợp, Lâm nghiệp xã hội, Điều tra và sản lượng rừng, quy hoạch và điều chế rừng, Quản lý bảo vệ rừng.
2. Kỹ năng
- Tổ chức và thực hiện được các hoạt động trồng rừng, điều tra, quy hoạch rừng, biện pháp kỹ thuật lâm sinh nuôi dưỡng, tái phục hồi và làm giàu rừng, khai thác rừng
- Có khả năng tự tổ chức các hợp phần nghiên cứu nhỏ, chuyển giao một phần công đoạn kỹ thuật lâm sinh.
- Có kỹ năng tổ chức điều hành các đơn vị trồng rừng, lâm sinh, điều tra rừng, qui hoạch lâm nghiệp...
- Có thể phát hiện và giải quyết vấn đề liên quan đến kỹ thuật, sáng tạo kỹ thuật, điều hành và chuyển giao kỹ thuật trong phạm vi ngành lâm nghiệp
3. Thái độ
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ.
- Có phương pháp làm việc khoa học; biết phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong trong sản xuất nông nghiệp của Việt Nam và thế giới.
- Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo; Biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Các cơ quan quản lý và chỉ đạo sản xuất nông lâm nghiệp (Chi cục Lâm nghiệp, lực lượng Kiểm lâm, hạt kiểm lâm, lâm trường, phòng Nông nghiệp, phòng Tài nguyên và Môi trường, ban Quản lý rừng phòng hộ/ đặc dụng, trung tâm/ trạm Khuyến nông, trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm nghiệp, trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên môi trường... );
- Các doanh nghiệp nông lâm nghiệp và công trình đô thị: công ty lâm nghiệp, công ty công viên, cây xanh và vv...;
- Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề;
- Các viện, trung tâm nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ về lâm nghiệp, phát triển nông thôn và quản lý tài nguyên rừng.;
- Các tổ chức phi chính phủ có các hoạt động về lâm nghiệp.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ)
- Có khả năng tích lũy kinh nghiệm, chủ động nghiên cứu cải tiến và ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất



- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo quyết định số: 2288/QĐ-ĐHH ngày 05 tháng 11 năm 2012

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành:                       52620201

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Đơn vị đào tạo:               Trường Đại học Nông Lâm

 

1.      Mục tiêu đào tạo

            Đào tạo người Kỹ sư Lâm nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân tốt; có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực lâm nghiệp, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan có liên quan đến phát triển lâm nghiệp; có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 127 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

35

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11103

Toán cao cấp

3

       9.             

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

      10.           

CBAN10304

Hóa học

4

      11.           

CBAN10603

Hóa phân tích

3

      12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      14.           

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

      15.           

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

      16.           

NHOC15302

Sinh thái và môi trường

2

      17.           

NHOC22402

Hóa sinh đại cương

2

      18.           

CBAN10902

Thực vật học

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      19.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      20.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

78

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

19

      21.           

NHOC25203

Sinh lý thực vật

3

      22.           

LNGH25302

Thực vật rừng

2

      23.           

NHOC22502

Hóa sinh thực vật

2

      24.           

NHOC26202

Thổ nhưỡng đại cương

2

      25.           

LNGH22002

Giống cây rừng

2

      26.           

LNGH22402

Khí tượng học

2

      27.           

LNGH22502

Khoa học gỗ

2

      28.           

LNGH24302

Sinh thái rừng

2

      29.           

LNGH24902

Thống kê ứng dụng trong lâm nghiệp

2

II

 

Kiến thức ngành

37

 

 

Bắt buộc

31

      30.           

LNGH21602

Công trình lâm nghiệp

2

      31.           

LNGH20802

Công cụ và máy lâm nghiệp

2

      32.           

LNGH23902

Quản lý sinh vật hại rừng

2

      33.           

LNGH21702

Điều tra rừng

2

      34.           

LNGH21802

Động vật rừng

2

      35.           

LNGH22302

Khai thác lâm sản

2

      36.           

LNGH23702

Nông lâm kết hợp

2

      37.           

LNGH23002

Kỹ thuật lâm sinh

2

      38.           

LNGH23202

Lâm nghiệp đô thị

2

      39.           

TNMT22902

Pháp luật và chính sách lâm nghiệp

2

      40.           

LNGH23802

Phòng và chống cháy rừng

2

      41.           

LNGH24202

Quy hoạch và điều chế rừng

2

      42.           

LNGH22902

Khuyến lâm

2

      43.           

LNGH25803

Trồng rừng

3

      44.           

LNGH26002

Lâm sản ngoài gỗ

2

 

 

Tự chọn (6/25)

6

      45.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      46.           

LNGH24102

Quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp

2

      47.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      48.           

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

      49.           

TNMT21403

Hệ thống thông tin địa lý

3

      50.           

LNGH20302

Bảo tồn đa dạng sinh học

2

      51.           

LNGH23502

Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp

2

      52.           

LNGH24002

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

2

      53.           

LNGH25702

Tổ chức và quản lý các loại rừng

2

      54.           

TNMT25404

Trắc địa

4

54

LNGH23302

Lâm nghiệp xã hội

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      55.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      56.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      57.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      58.           

LNGH25502

Tiếp cận nghề LN

2

      59.           

LNGH24502

Thao tác nghề LN

2

      60.           

LNGH25102

Thực tế nghề LN

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      61.           

LNGH22710

Khóa luận tốt nghiệp LN

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

127

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê