English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / CÔNG THÔN
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm
- Mã ngành: 52510210
- Tên chương trình đào tạo: CÔNG THÔN
- Khối thi: A, A1
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; có sức khỏe đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ B tin học và sử dụng được một số phần mềm máy tính thông dụng cho chuyên ngành.
- Có trình độ Anh văn B hoặc IELTS 4.0; TOEFL 350; TOEIC 300
- Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở thuộc khối ngành kỹ thuật công nghiệp, tạo thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành và nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với các ngành kỹ thuật cơ khí nông nghiệp, điện nông nghiệp, giao thông, xây dựng và thủy lợi.
- Có kiến thức chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí và công trình.
2. Kỹ năng
- Sử dụng và bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị cơ khí nông nghiệp
- Quản lý và điều hành các cơ sở, xí nghiệp cơ khí, điện khí, xây dựng, giao thông, thủy lợi (cỡ nhỏ và vừa)
- Tư vấn, thiết kế các công trình trong nông nghiệp và nông thôn
- Trình bày, giải đáp và phản biện các vấn đề thuộc lĩnh vực cơ khí và công trình
- Biết phát hiện và giải quyết các vấn đề mới nảy sinh trong kỹ thuật cơ khí và công trình.
3. Thái độ, hành vi
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỹ luật và tác phong công nghiệp; khả năng làm việc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng tư duy sáng tạo.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Các cơ quan quản lý về công nghiệp và công trình (bao gồm các công trình về xây dựng, giao thông, thủy lợi) ở cấp tỉnh, huyện, xã
- Các doanh nghiệp về cơ khí, điện khí nông nghiệp
- Các doanh nghiệp tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi trong nông nghiệp và nông thôn.
- Giảng dạy và nghiên cứu tại các trường Đại học, Cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và các viện, trung tâm nghiên cứu về kỹ thuật cơ khí và công trình.
5. Khă năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tự tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau Đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Có thể tiếp tục nâng cao trình độ, năng lực lãnh đạo, quản lý để đảm nhận các chức vụ cao hơn trong lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực kỹ thuật cơ khí


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC

 NGÀNH CÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo quyết định số: 2288/QĐ-ĐHH ngày 05 tháng 11 năm 2012

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành:                 D510210

Loại hình đào tạo:    Chính quy

Đơn vị đào tạo:         Trường Đại học Nông Lâm

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo người Kỹ sư Công thôn có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghiệp và công trình nông thôn, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan có liên quan đến phát triển nông nghiệp và nông thôn, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.  

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

48

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

34

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11203

Toán cao cấp A1

3

       9.             

CBAN11304

Toán cao cấp A2

4

      10.           

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

      11.           

CBAN10204

Hóa đại cương

4

      12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11604

Vật lý ứng dụng

4

      14.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      15.           

CKCN13202

Hình họa

2

      16.           

CKCN19202

Vẽ kỹ thuật

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      17.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      18.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

78

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

20

      19.           

CKCN26903

Sử dụng và cung cấp điện

3

      20.           

CKCN20803

Cơ học lý thuyết

3

      21.           

CKCN27004

Sức bền vật liệu

4

      22.           

CKCN24502

Kỹ thuật an toàn và môi trường

2

      23.           

CKCN29002

Vật liệu xây dựng

2

      24.           

CKCN28403

Thủy lực và công trình thủy lợi

3

      25.           

CKCN20703

Cơ học kết cấu

3

II

 

Kiến thức ngành

36

 

 

Bắt buộc

30

      26.           

CKCN22902

Động cơ đốt trong

2

      27.           

CKCN26003

Ôtô máy kéo và năng lượng mới

3

      28.           

CKCN23603

Kết cấu bê tông cốt thép

3

      29.           

CKCN24802

Kỹ thuật đồ họa

2

      30.           

CKCN20603

Cơ học đất và nền móng công trình

3

      31.           

TNMT25302

Trắc đạc công trình

2

      32.           

CKCN25003

Kỹ thuật thi công và quản lý công trình

3

      33.           

CKCN23002

Dự toán xây dựng

2

      34.           

CKCN27603

Thiết kế cầu đường

3

      35.           

CKCN25602

Máy xây dựng

2

      36.           

CKCN23702

Kết cấu nhà thép

2

      37.           

CKCN24303

Kiến trúc dân dụng

3

 

 

Tự chọn (6/17)

6

      38.           

CKCN25302

Máy nông nghiệp

2

      39.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      40.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      41.           

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

      42.           

CKCN20502

Cấp thoát nước công trình

2

      43.           

CKCN24202

Kiểm định công trình

2

      44.           

TNMT23403

Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn

3

      45.           

CKCN24402

Kinh tế xây dựng

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      46.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      47.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      48.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      49.           

CKCN28802

Tiếp cận nghề CT

2

      50.           

CKCN27502

Thao tác nghề CT

2

      51.           

CKCN28302

Thực tế nghề CT

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      52.           

CKCN24110

Khóa luận tốt nghiệp CT

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

126

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê