English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / Y TẾ CÔNG CỘNG
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 52720301
- Tên chương trình đào tạo: Y TẾ CÔNG CỘNG
- Khối thi: B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
Trình bày và áp dụng được:
- Trình bày được các nguyên lý và khái niệm cơ bản về Y tế công cộng.
- Trình bày được cách phát hiện và xử trí các vấn đề sức khỏe phổ biến ở cộng đồng.
2. Kỹ năng
- Tham gia xác định được các yếu tố môi trường, xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe của cộng đồng.
- Tham gia xác định được các vấn đề sức khỏe ưu tiên của cộng đồng và đưa ra những chiến lược và biện pháp giải quyết thích hợp.
- Tham gia lập kế hoạch, đề xuất những giải pháp và tổ chức các hoạt động bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng.
- Theo dõi và tham gia đánh giá được việc thực hiện các chương trình sức khỏe tại cộng đồng.
- Tham gia giám sát, phát hiện sớm bệnh dịch và tổ chức phòng bệnh dịch tại cộng đồng.
- Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng nhằm xây dựng lối sống và hành vi có lợi cho sức khỏe.
- Sử dụng tối thiểu được một ngoại ngữ để đọc, hiểu được tài liệu chuyên môn và thành thạo công nghệ thông tin để phục vụ cho quản lý, nghiên cứu khoa học.
3. Thái độ
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
- Khiêm tốn học tập vươn lên.
- Coi trọng việc kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
Trường Đại học, Viện nghiên cứu, Trung tâm y tế dự phòng, Sở Y tế hoặc các trung tâm y tế và các cơ sở y tế khác có liên quan tới Y tế công cộng.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Chuyên khoa cấp I YTCC
- Chuyên khoa cấp II YTCC
- Thạc sỹ
- Tiến sỹ


- Chương trình đào tạo:

                             

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  ĐẠI HỌC NGÀNH

 Y TẾ CÔNG CỘNG

Ban hành kèm theo Quyết định số 441 /QĐ-ĐHYD ngày 15 tháng 3 năm 2013

của Hiệu trưởng trường Đại học Y Dược Huế)

 

Tên ngành                      : Y tế công cộng (Public Health)

Trình độ đào tạo           : Đại học

Loại hình đào tạo         : Chính quy

Mã ngành                       : 52720301                       

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân Y tế công cộng có y đức, sức khoẻ, có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở, y tế công cộng để tham gia phát hiện và tổ chức giải quyết các vấn đề sức khoẻ ưu tiên trong cộng đồng; có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về thái độ:

- Nhận thức được tầm quan trọng của các nguyên lý Y tế công cộng.

- Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của cộng đồng về các nhu cầu sức khoẻ và các giải pháp can thiệp nhằm nâng cao sức khoẻ cộng đồng.

- Cầu thị và hợp tác làm việc theo nhóm và phối hợp liên ngành.

- Trung thực và khách quan, có tinh thần ham học, vượt khó khăn, tự học vươn lên để nâng cao trình độ chuyên môn.

- Có ý thức phát triển nghề nghiệp, học tập liên tục và suốt đời.

1.2.2. Về kiến thức:

- Có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở làm nền tảng cho Y tế công cộng.

- Trình bày được các nguyên lý và khái niệm cơ bản về y tế công cộng.

- Trình bày được cách phát hiện và xử trí các vấn đề sức khoẻ phổ biến ở cộng đồng.

- Trình bày được các yếu tố quyết định sức khỏe.

- Nắm vững phương pháp luận khoa học trong công tác phòng bệnh, nâng cao sức khỏe.

- Nắm vững kiến thức cơ bản về phương pháp nghiên cứu khoa học.

- Nắm vững chính sách, pháp luật về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.

1.2.3. Về kỹ năng:

- Xác định các yếu tố môi trường, xã hội ảnh hưởng đến sức khoẻ của cộng đồng.

- Xác định được các vấn đề sức khoẻ ưu tiên của cộng đồng và đưa ra những chiến lược và biện pháp giải quyết thích hợp.

- Lập kế hoạch, đề xuất những giải pháp và tổ chức các hoạt động bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cho cộng đồng.

- Theo dõi và tham gia đánh giá được việc thực hiện các chương trình sức khoẻ tại cộng đồng.

- Giám sát, phát hiện sớm bệnh dịch và tổ chức phòng chống dịch tại cộng đồng.

- Giáo dục sức khoẻ cho cộng đồng nhằm xây dựng lối sống và hành vi có lợi cho sức khoẻ.

1.2.4. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

Trường Đại học, Viện nghiên cứu, Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế hoặc các Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác có liên quan đến Y tế Công Cộng và Y học Dự phòng.

1.2.5. Trình độ ngoại ngữ và tin học:

- Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ để nghiên cứu, học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

- Sử dụng các công cụ cơ bản của Microsoft Office và các phần mềm thống kê chuyên dụng để xử lý số liệu, sử dụng các dịch vụ cơ bản của Interrnet.

 

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO : 4 năm

TT

Khối lượng học tập

 Tín chỉ

1

Kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể các phần nội dung: Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh)

32

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, trong đó:

 

 Kiến thức cơ sở ngành

18

 Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành)

44

 Kiến thức bổ trợ (Tự chọn)

25

 Thực tập nghề nghiệp

6

 Tốt nghiệp

7

Tổng cộng

132

 

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 132 đơn vị tín chỉ

(chưa kể các phần nội dung Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Thực hiện theo quy chế thuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ/BGD&ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”.

6. THANG ĐIỂM:

Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ/BGD&ĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”.

 

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH  

 

Stt

Mã HP

HỌC PHẦN

Số tín chỉ

 

 

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

32 TC (28 LT- 04 TH)

1

LLCT.1.01.2

 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2 (2-0)

2

LLCT.1.02.3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3 (3-0)

3

LLCT.1.03.2

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2-0)

4

LLCT.1.04.3

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3 (3-0)

5

NNCN.1.01.3

Ngoại ngữ CB1

3 (3-0)

6

NNCN.1.02.2

Ngoại ngữ CB2

2 (2-0)

7

NNCN.1.03.3

Ngoại ngữ chuyên ngành

3 (3-0)

8

KHCB.1.01.2

 Tin học đại cương

2 (1-1)

9

 

 Giáo dục thể chất 1

5 (2-3)

10

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh*

165 tiết*

11

KHCB.1.02.2

Xác suất - Thống kê y học 

2 (2-0)

12

DITR.1.01.2

 Sinh học và di truyền

2 (1-1)

13

KHCB.1.04.2

 Hóa học

2 (1-1)

14

KHCB.1.05.2

Vật lý - Lý sinh

2 (1-1)

15

YTCC.1.01.2

Nghiên cứu khoa học

2 (2-0)

16

YTCC.1.02.2

Tâm lý y học - Đạo đức Y học

2 (2-0)

 

 

* Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng-an ninh

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục Chuyên nghiệp:

62 TC  (42 LT-20TH)

 

 

7.2.1. Kiến thức cơ sở  ngành

18 TC ( 10 LT-8 TH)

17

SHY.2.01.2

Hóa sinh

2 (1-1)

18

GPH.2.01.2

Giải phẫu

2 (1-1)

19

SLY.2.01.2

Sinh lý

2 (1-1)

20

SLB.2.01.2

Sinh lý bệnh - miễn dịch

2 (1-1)

21

VSY.2.01.2

Vi sinh

2 (1-1)

22

KST.2.01.2

Ký sinh trùng

2 (1-1)

23

NOIK.2.01.3

Các bệnh thông thường 1

3 (2-1)

24

NOIK.2.02.3

Các bệnh thông thường 2

3 (2-1)

 

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành):

44 TC (32LT-12TH)

25

YTCC.4.03.2

Tổ chức và quản lý hệ thống y tế

2 (2-0)

26

YTCC.4.04.2

Nguyên lý quản lý và các kỹ năng quản lý cơ bản

2 (2-0)

27

YTCC.4.05.3

Quản lý dịch vụ y tế

3 (3-0)

28

YTCC.4.06.3

Kế hoạch y tế

3 (2-1)

29

YTCC.4.07.2

Quản lý tài chính và kinh tế y tế

2 (2-0)

30

YTCC.4.08.2

Chính sách y tế

2 (2-0)

31

YTCC.4.09.2

 Dịch tễ học cơ bản

2 (2-0)

32

YTCC.4.10.2

Phân loại bệnh tật và tử vong quốc tế

2 (1-1)

33

YTCC.4.11.2

Phòng chống thảm họa 

2 (2-0)

34

YTCC.4.12.2

Sức khỏe môi trường  cơ bản

2 (1-1)

35

YTCC.4.13.2

Sức khoẻ nghề nghiệp cơ bản

2 (1-1)

36

YTCC.4.14.3

Nâng cao sức khỏe  

3 (2-1)

37

YTCC.4.15.2

Sức khoẻ sinh sản

2 (2-0)

38

YTCC.4.16.2

Dân số và phát triển

2 (2-0)

39

YTCC.4.17.2

 Dinh dưỡng - An toàn thực phẩm

2 (1-1)

40

YTCC.4.18.2

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

2 (1-1)

41

YTCC.4.19.3

Nhân học và Xã hội học Sức khỏe

3 (3-0)

42

YTCC.4.20.2

Nghiên cứu định tính

2 (1-1)

43

YTCC.4.21.2

Thực tập cộng đồng 1 (năm thứ hai)

2 (0-2)

44

YTCC.4.22.2

Thực tập cộng đồng 2 (năm thứ ba)

2 (0-2)

 

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ (tự chọn):

25 TC (15LT-10TH)

45

YTCC.4.23.2

 Dinh dưỡng học cơ bản và khoa học thực phẩm

2 (1-1)

46

YTCC.4.24.2

Thiết kế đánh giá chương trình y tế

2 (1-1)

47

YTCC.4.25.2

Truyền thông sức khỏe và tiếp thị xã hội

2 (1-1)

48

YTCC.4.26.2

Ô nhiễm thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

2 (1-1)

49

YTCC.4.27.2

Quản lý nguy cơ Sức khỏe môi trường - nghề nghiệp

2 (1-1)

50

YTCC.4.28.3

Dịch tễ học bệnh không truyền nhiễm và bệnh truyền nhiễm

3 (2-1)

51

YTCC.4.29.2

Đánh giá chương trình Nâng cao sức khỏe

2 (1-1)

52

YTCC.4.30.2

Thống kê dân số y tế

2 (1-1)

53

YTCC.4.31.2

Phân tích số liệu bằng các phần mềm thống kê chuyên dụng

2 (1-1)

54

YTCC.4.32.2

 Quản lí dự án

2 (2-0)

55

YTCC.4.33.2

Chương trình Phòng chống HIV/AIDS

2 (1-1)

56

YTCC.4.34.2

Quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm

2 (1-1)

57

YTCC.4.35.3

7.2.4. Thực tế nghề nghiệp 1

03 TC (0LT-3TH)

58

YTCC.4.36.3

7.2.5. Thực tế nghề nghiệp 2

03 TC (0LT-3TH)

 

 

7.2.6. Tốt nghiệp (hoặc khóa luận tốt nghiệp):

07 TC (04LT-03TH)

59

YTCC.4.37.2

Phương pháp nghiên cứu và lập kế hoạch dinh dưỡng và thực phẩm

2 (1-1)

60

YTCC.4.38.2

Điều tra một vụ dịch

2 (1-1)

61

YTCC.4.39.3

 Chính sách dân số 

3 (2-1)

 

 

7.2.7. Danh mục các học phần thuộc Kiến thức bổ trợ (tự chọn) để Hội đồng Khoa học Đào tạo Nhà trường tuỳ chọn theo từng năm học khác nhau

 

1

YTCC.4.40.2

Chính sách Dân số 1 (Sức khỏe tình dục)

2 (2-0)

2

YTCC.4.41.2

Chính sách Dân số 2 (Quản lý và phát triển nguồn nhân lực)

2 (2-0)

3

YTCC.4.42.2

Chính sách Dân số 3 (Chăm sóc sức khỏe ban đầu)

2 (1-1)

4

YTCC.4.43.2

 Dịch tễ học chấn thương

2 (2-0)

5

YTCC.4.44.2

Dinh dưỡng và các vấn đề sức khoẻ cộng đồng

2 (1-1)

6

YTCC.4.45.2

Kinh tế Dân số y tế

2 (2-0)

7

YTCC.4.46.2

Quản lý chương trình DS-KHHGĐ

2 (1-1)

8

YTCC.4.47.2

 Sức khỏe môi trường

2 (1-1)

9

YTCC.4.48.2

Sức khỏe nghề nghiệp

2 (1-1)

10

YTCC.4.49.2

Sức khỏe trường học

2 (1-1)

11

YTCC.4.50.2

 Theo dõi đánh giá

2 (1-1)

12

YTCC.4.51.2

Thống kê y sinh học thực hành

2 (1-1)

13

YTCC.4.52.2

Thực tập cộng đồng 3

2 (0-2)

14

YTCC.4.53.2

Truyền thông và tiếp thị xã hội

3 (2-1)

15

YTCC.4.54.2

Vận động trong thực hành Nâng cao sức khỏe

2 (1-1)

16

YTCC.4.55.2

Vệ sinh học đại cương môi trường - nghề nghiệp

2 (1-1)

17

YTCC.4.56.2

Truyền thông về DS-KHHGĐ

2 (1-1)

18

YTCC.4.57.2

 Lập kế hoạch chương trình Nâng cao sức khoẻ

2 (1-1)

 

                                                                            

 

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê