English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / KHOA HỌC ĐẤT
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm
- Mã ngành: 52850103
- Tên chương trình đào tạo: KHOA HỌC ĐẤT
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về về toán học và khoa học tự nhiên đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ B tin học và sử dụng được một số phần mềm máy tính thông dụng cho chuyên ngành.
- Có trình độ Anh văn B, hoặc IELTS: 4,0 ; TOEFL, 350 ; TOEIC, 300
- Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở của ngành: Địa chất học, Vi sinh vật đất, Hóa sinh thực vật, Sinh lý thực vật, Thổ nhưỡng đại cương, Hóa học đất, Vật lý đất, Hóa môi trường, Khí tượng nông nghiệp, Cây trồng, Bản đồ học, Hệ thống thông tin địa lý (GIS), Nông lâm kết hợp, Trắc địa... tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với công nghệ mới;
- Có kiến thức chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của xã hội, của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học đất, như: Thổ nhưỡng chuyên khoa, Đánh giá đất, Phân bón và nguyên lý sử dụng, Bón phân cho cây trồng, Công cụ phân tích, Phân tích đất và phân bón, Phân loại đất và xây dựng bản đồ đất, Qui hoạch và quản lý sử dụng đất, Đánh giá tác động môi trường, Phương pháp tưới tiêu, Phương pháp thí nghiệm khoa học đất, Quản lý đất nông nghiệp bền vững, Hệ thống nông nghiệp, Canh tác học, Suy thoái và phục hồi đất, Thuốc bảo vệ thực vật, Xây dựng và quản lý dự án, Phương pháp khuyến nông,...
2. Kỹ năng
- Có khả năng đánh giá và phân tích các chỉ tiêu độ phì đất; xác định được các yếu tố hạn chế trong đất; phát hiện được mối liên quan giữa độ phì đất với cây trồng; xây dựng được các quy trình bón phân hợp lý; xây dựng được bản đồ đất; đánh giá phân hạng đất đai cho từng vùng; định hướng đúng cho việc sử dụng đất hợp lý.
- Có khả năng nghiên cứu khoa học, thiết kế xây dựng mô hình sử dụng đất theo hướng bền vững và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Có khả năng tổ chức, quản lý, điều hành và lập dự án đầu tư thâm canh vào đất đai để nâng cao năng suất, sản lượng cây trồng với sự an toàn về môi trường sinh thái và sự phát triển bền vững.
- Có khả năng làm việc theo nhóm, quản lý nhóm; giao tiếp cộng đồng, truyền đạt thông tin; soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp về lĩnh vực khoa học đất; có khả năng hoạt động và cộng tác trong một tập thể đa ngành, đa lĩnh vực.
- Có khả năng phát hiện và đề xuất các chính sách, biện pháp phục vụ cho việc giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội, kỹ thuật thuộc lĩnh vực khoa học đất có hiệu quả.
3. Thái độ, hành vi:
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sang nhận nhiệm vụ.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong lĩnh vực khoa học đất và sản xuất nông nghiệp của Việt Nam và thế giới; biết đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng tư duy sáng tạo.
- Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo. biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
4. Vị trí công tác và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
Sau khi ra trường có khả năng làm việc tại:
- Các cơ quan quản lý và chỉ đạo sản xuất nông nghiệp từ Trung ương đến '63ấp huyện, cấp xã,
như: Bộ Nông nghiệp và PTNT, Cục Khuyến nông, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên - Môi trường, Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm khuyến nông các tỉnh, Phòng Tài nguyên - Môi trường, Phòng Nông nghiệp và PTNT, Trạm khuyến nông các huyện, các nông trường,...
- Các viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực khoa học đất như: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Viện Quy hoạch - Thiết kế, Viện Tài nguyên - Môi trường, Các Trung tâm Phân tích Đất và Phân bón của các tỉnh và các huyện,....
- Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp;
- Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp, các tổ chức phi chính phủ, các công ty cây công nghiệp, các trang trại lớn, các dự án trong và ngoài nước,...
5. Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ ngành Khoa học đất và các ngành tương tự.
- Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.


- Chương trình đào tạo:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH KHOA HỌC ĐẤT

(Ban hành kèm theo quyết định số: 2288/QĐ-ĐHH ngày 05 tháng 11 năm 2012

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành:                 52440306

Loại hình đào tạo:    Chính quy

Đơn vị đào tạo:         Trường Đại học Nông Lâm

 

1.  Mục tiêu đào tạo

Ðào tạo người kỹ sư Khoa học đất và Môi trường có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân tốt; có thái độ, kiến thức và kỹ năng chuyên môn về lĩnh vực khoa học đất và môi trường; có khả năng làm việc tốt tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan có liên quan đến sản xuất nông nghiệp, môi trường; có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

35

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11103

Toán cao cấp

3

       9.             

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

      10.           

CBAN10304

Hóa học

4

      11.           

CBAN10603

Hóa phân tích

3

      12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      14.           

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

      15.           

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

      16.           

NHOC15302

Sinh thái và môi trường

2

      17.           

CBAN10902

Thực vật học

2

      18.           

CNTY14302

Vi sinh vật đại cương

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      19.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      20.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

77

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

20

      21.           

NHOC26202

Thổ nhưỡng đại cương

2

      22.           

NHOC25203

Sinh lý thực vật

3

      23.           

NHOC22302

Hóa học đất

2

      24.           

NHOC27502

Vật lý đất

2

      25.           

TNMT21602

Hóa môi trường

2

      26.           

LNGH22402

Khí tượng học

2

      27.           

TNMT20403

Cơ sở khoa học môi trường

3

      28.           

TNMT20902

Địa chất học

2

      29.           

NHOC20402

Canh tác học

2

II

 

Kiến thức ngành

35

 

 

Bắt buộc

29

      30.           

NHOC24502

Phân bón và cách bón phân

2

      31.           

TNMT20602

Đánh giá đất

2

      32.           

TNMT22702

Phân tích bằng công cụ

2

      33.           

TNMT20802

Đất Việt Nam và xây dựng bản đồ đất

2

      34.           

NHOC24604

Phân tích đất - nước - phân - cây

4

      35.           

TNMT20302

Chỉ thị sinh học môi trường

2

      36.           

TNMT20702

Đánh giá tác động môi trường

2

      37.           

TNMT22602

Môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên

2

      38.           

NHOC27402

Trồng trọt đại cương

2

      39.           

TNMT21403

Hệ thống thông tin địa lý

3

      40.           

TNMT10202

Bản đồ học

2

      41.           

TNMT24802

Thủy nông cải tạo đất

2

      42.           

NHOC24702

Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng

2

 

 

Tự chọn (6/18)

6

      43.           

KNPT20602

Hệ thống nông nghiệp

2

      44.           

TNMT21302

Hệ thống định vị toàn cầu

2

      45.           

TNMT23802

Suy thoái và phục hồi đất

2

      46.           

TNMT23002

Quản lý đất nông nghiệp bền vững

2

      47.           

TNMT23604

Quy hoạch sử dụng đất

4

      48.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      49.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      50.           

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      51.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      52.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      53.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      54.           

TNMT25002

Tiếp cận nghề KHĐ

2

      55.           

TNMT24202

Thao tác nghề KHĐ

2

      56.           

TNMT24602

Thực tế nghề KHĐ

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      57.           

TNMT21810

Khóa luận tốt nghiệp KHĐ

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

126

Liên kết
CSDL về Khoa học và Công nghê