English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm
- Mã ngành: 52620301
- Tên chương trình đào tạo: NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
- Khối thi: A, B
- Chuẩn đầu ra:

1. Kiến thức
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán, lý, hóa, sinh học đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ B tin học và sử dụng được một số phần mềm máy tính thông dụng cho chuyên ngành
- Có trình độ Anh văn B, hoặc IELTS: 4,0 ; TOEFL, 350 ; TOEIC, 300
- Có hiểu biết về kiến thức cơ bản và cơ sở ngành: thuỷ lý, thuỷ hoá, thuỷ sinh vật, ngư loại. Hóa sinh động vật, di truyền động vật, sinh lý động vật thủy sản, ngư loại cá , giáp xác, nhuyễn thể, phương pháp thí nghiệm trong NTTS, mô phôi, hệ thống và quản lý trong NTTS, khí tượng hải dương, Ô nhiễm độc tố trong NTTS, khuyến ngư, sản xuất thức ăn tươi sống
- Có kiến thức chuyên ngành: Vi sinh vật thủy sản, quản lý chất lượng nước trong NTTS, di truyền chọn giống thủy sản, dinh dưỡng thức ăn thủy sản, bệnh thủy sản, công trình thiết bị nuôi thủy sản, kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt, cá biển, giáp xác, động vật thân mềm, rong biển, kinh tế thủy sản, xây dựng quản lý dự án TS, bảo quản chế biến sản phẩm thủy sản, quản lý sức khỏe động vật thủy sản, chăn nuôi đại cương.
2. Kỹ năng
- Kỹ năng nghề nghiệp .
- Có khả năng nghiên cứu và chuyển giao
- Kỹ năng về tổ chức quản lý điều hành
- Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
3. Thái độ, hành vi
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong sản xuất nông nghiệp của Việt Nam và thế giới.
- Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo. biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
4. Vị trí công tác và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Sau khi ra trường có khả năng làm việc tại các cơ quan quản lý và chỉ đạo sản xuất nông nghiệp; Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp; Các viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực nông nghiệp; Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp. Các tổ chức phi chính phủ
- Tổ chức hoạt động nghiệp vụ tại các tổ chức, cơ quan, công ty thuộc ngành thủy sản, môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, du lịch sinh thái, các cảng và vùng đất ngập nước;
- Hoạt động hữu hiệu trong những ngành nghề đòi hỏi các tri thức khoa học kỹ thuật và quản lý về thủy sản, công nghệ, chế biến và xuất khẩu thực phẩm.
- Các cục quản lý nguồn lợi, cục quản lý vệ sinh an toàn chất lượng nông lâm ngư và vệ sinh an toàn thực phẩm.
5. Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học trong và ngoài nước.
- Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.
Chuyên ngành Ngư y (Thuộc ngành Nuôi trồng thuỉy sản)
1. Kiến thức
- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Có kiến thức cơ bản về toán, lý, hóa, sinh học đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
- Có trình độ B tin học và sử dụng được một số phần mềm máy tính thông dụng cho chuyên ngành
- Có trình độ Anh văn B, hoặc IELTS: 4,0 ; TOEFL, 350 ; TOEIC, 300
- Có hiểu biết về kiến thức cơ bản và cơ sở ngành: thuỷ lý, thuỷ hoá, thuỷ sinh vật, ngư loại. Hóa sinh động vật, di truyền động vật, sinh lý động vật thủy sản, ngư loại cá , giáp xác, nhuyễn thể, phương pháp thí nghiệm trong NTTS, mô phôi, hệ thống và quản lý trong NTTS, khí tượng hải dương, Ô nhiễm độc tố trong NTTS, khuyến ngư, sản xuất thức ăn tươi sống
- Có kiến thức chuyên ngành: Vi sinh vật thủy sản, quản lý chất lượng nước trong NTTS, di truyền chọn giống thủy sản, dinh dưỡng thức ăn thủy sản, bệnh thủy sản, công trình thiết bị nuôi thủy sản, kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt, cá biển, giáp xác, động vật thân mềm, rong biển, kinh tế thủy sản, xây dựng quản lý dự án TS, bảo quản chế biến sản phẩm thủy sản, quản lý sức khỏe động vật thủy sản, chăn nuôi đại cương.
2. Kỹ năng
- Kỹ năng nghề nghiệp nuôi trồng thủy sản, kỹ năng làm việc trong ngành thủy sản và các ngành có liên quan môi trường nước
- Có khả năng nghiên cứu và chuyển giao các hoạt động NTTS
- Kỹ năng về tổ chức quản lý điều hành NTTS và phòng trừ dịch bệnh TS
- Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
3. Thái độ, hành vi
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết các vấn đề mới trong sản xuất nông nghiệp của Việt Nam và thế giới.
- Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo. biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
4. Vị trí công tác và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Sau khi ra trường có khả năng làm việc tại các cơ quan quản lý và chỉ đạo sản xuất nông nghiệp; Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp; Các viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực nông nghiệp; Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp. Các tổ chức phi chính phủ
- Quản lý nghiệp vụ tại các tổ chức, cơ quan, công ty thuộc ngành thủy sản, môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, du lịch sinh thái, các cảng và vùng đất ngập nước;
- Hoạt động hữu hiệu trong những ngành nghề đòi hỏi các tri thức khoa học kỹ thuật và quản lý về thủy sản, công nghệ, chế biến và xuất khẩu thực phẩm.
- Các cục quản lý nguồn lợi, cục quản lý vệ sinh an toàn chất lượng nông lâm ngư và vệ sinh an toàn thực phẩm.
5. Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học trong và ngoài nước.
- Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.


- Chương trình đào tạo:

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo quyết định số: 2288/QĐ-ĐHH ngày 05 tháng 11 năm 2012

của Giám đốc Đại học Huế)

 

Mã ngành:                            52620301

Loại hình đào tạo:                Chính quy

Đơn vị đào tạo:                     Trường Đại học Nông Lâm

 

1.  Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ đại học có kiến thức cơ bản vững chắc, có kiến thức và kỹ năng về chăn nuôi động vật; có thái độ lao động nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong ngành chăn nuôi động vật nông nghiệp.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                         

49

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

35

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1      

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11103

Toán cao cấp     

3

       9.             

CBAN11703

Xác suất - Thống kê     

3

      10.           

CBAN10304

Hóa học

4

      11.           

CBAN10603

Hóa phân tích

3

      12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      14.           

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

      15.           

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

      16.           

TSAN15802

Sinh thái thủy sinh vật

2

      17.           

TSAN11702

Động vật thủy sinh

2

      18.           

TSAN16602

Thực vật thủy sinh

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      19.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      20.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

77

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

20

      21.           

TSAN21302

Di truyền và chọn giống thủy sản

2

      22.           

NHOC22402

Hóa sinh đại cương

2

      23.           

CNTY22102

Hóa sinh động vật

2

      24.           

TSAN25702

Sinh lý động vật thủy sản

2

      25.           

TSAN23802

Ngư loại học

2

      26.           

TSAN12402

Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể

2

      27.           

TSAN24602

Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản

2

      28.           

TSAN23702

Mô và phôi học động vật thủy sản

2

      29.           

TSAN22202

Hệ thống nuôi trồng thủy sản

2

      30.           

TSAN21002

Đa dạng sinh học và bảo tồn

2

II

 

Kiến thức ngành

35

 

 

Bắt buộc

29

      31.           

TSAN24802

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

2

      32.           

TSAN21602

Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản

2

      33.           

TSAN24402

Phương pháp khuyến ngư

2

      34.           

TSAN27102

Vi sinh vật thủy sản

2

      35.           

TSAN25502

Sản xuất thức ăn tươi sống

2

      36.           

TSAN21502

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

2

      37.           

TSAN20302

Bệnh học thủy sản

2

      38.           

TSAN20902

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

2

      39.           

TSAN23103

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

3

      40.           

TSAN23302

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

2

      41.           

TSAN23202

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

2

      42.           

TSAN23002

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

2

      43.           

TSAN22802

Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt

2

      44.           

TSAN23402

Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển

2

 

 

Tự chọn (6/16)

6

      45.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      46.           

TSAN25002

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

2

      47.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      48.           

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

      49.           

TSAN21402

Dịch tễ học thủy sản

2

      50.           

TSAN21902

Giám sát thông tin môi trường và dịch bệnh thủy sản

2

      51.           

TNMT25702

Ứng dụng hệ thống thông tin địa  lý trong nuôi trồng thủy sản

2

      52.           

TNMT22402

Luật và các điều ước quốc tế thủy sản

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      53.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      54.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      55.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      56.           

TSAN26702

Tiếp cận nghề NTTS

2

      57.           

TSAN25902

Thao tác nghề NTTS

2

      58.           

TSAN26302

Thực tế nghề NTTS

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      59.           

TSAN22610

Khóa luận tốt nghiệp NTTS

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

126

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

CHUYÊN NGÀNH NGƯ Y

(Ban hành kèm theo quyết định số: 533/QĐ-ĐHNL-ĐTĐH ngày 06 tháng 11 năm 2012

của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm Huế)

 

            Trình độ đào tạo:                  Đại học

            Ngành:                                   Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture)

            Chuyên ngành:                     Ngư y

            Mã ngành:                             D620301

            Loại hình đào tạo:                Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình này nhằm đào tạo cán bộ khoa học trình độ đại học ngành Bệnh học Thủy sản, có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn, có thể làm việc trong các cơ sở sản xuất, quản lý, dịch vụ, nghiên cứu và đào tạo về lĩnh vực bệnh học thủy sản.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

51

I

 

Lý luận chính trị

10

       1.             

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

       2.             

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

       3.             

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

       4.             

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

37

       5.             

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1      

3

       6.             

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

       7.             

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

       8.             

CBAN11103

Toán cao cấp     

3

       9.             

CBAN11703

Xác suất - Thống kê     

3

      10.           

CBAN10304

Hóa học

4

      11.           

CBAN10603

Hóa phân tích

3

  1.       12.           

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

      13.           

CBAN11002

Tin học đại cương

2

      14.           

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

      15.           

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

      16.           

TSAN15802

Sinh thái thủy sinh vật

2

      17.           

TSAN11702

Động vật thủy sinh

2

      18.           

TSAN16602

Thực vật thủy sinh

2

      19.           

CNTY14302

Vi sinh vật đại cương

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

      20.           

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

      21.           

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

75

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

20

      22.           

NHOC22402

Hóa sinh đại cương

2

      23.           

CNTY22102

Hóa sinh động vật

2

      24.           

TSAN25702

Sinh lý động vật thủy sản

2

      25.           

TSAN22302

Hình thái và giải phẫu động vật thủy sản

2

      26.           

TSAN21502

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

2

      27.           

TSAN24302

Phương pháp chẩn đoán bệnh động vật thủy sản

2

      28.           

TSAN23902

Nhập môn bệnh học thủy sản

2

      29.           

TSAN23502

Miễn dịch học thủy sản

2

      30.           

TSAN23602

Mô bệnh học

2

      31.           

TSAN21302

Di truyền và chọn giống thủy sản

2

II

 

Kiến thức ngành

33

 

 

Bắt buộc

27

      32.           

TSAN27102

Vi sinh vật thủy sản

2

      33.           

TSAN21802

Dược lý học thủy sản

2

      34.           

TSAN21402

Dịch tễ học thủy sản

2

      35.           

TSAN22903

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

3

      36.           

TSAN20402

Bệnh ký sinh trùng và nấm

2

      37.           

TSAN20502

Bệnh vi khuẩn

2

      38.           

TSAN20602

Bệnh virus

2

      39.           

TSAN21602

Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản

2

      40.           

TSAN20202

Bệnh do phi sinh vật và địch hại

2

      41.           

TSAN22202

Hệ thống nuôi trồng thủy sản

2

      42.           

TSAN27002

Vệ sinh an toàn thực phẩm trong nuôi trồng thủy sản

2

      43.           

TSAN24702

Quản lý chất lượng giống thủy sản

2

      44.           

TSAN24602

Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản

2

 

 

Tự chọn (6/18)

6

      45.           

TSAN25002

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

2

      46.           

TSAN24802

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

2

      47.           

TSAN22002

Giám sát thông tin môi trường và nuôi trồng thủy sản

2

      48.           

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

      49.           

TSAN23802

Ngư loại học

2

      50.           

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

      51.           

TSAN24402

Phương pháp khuyến ngư

2

      52.           

TSAN20902

Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản

2

      53.           

TNMT22402

Luật và các điều ước quốc tế thủy sản

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

      54.           

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

      55.           

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

      56.           

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

      57.           

TSAN26802

Tiếp cận nghề NY

2

      58.           

TSAN26002

Thao tác nghề NY

2

      59.           

TSAN26402

Thực tế nghề NY

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

      60.           

TSAN22510

Khóa luận tốt nghiệp NY

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

126

Liên kết
Hệ thống Quản lý Đề tài Khoa học Sở hữu trí tuệ Trung tâm Biên Phiên dịch - Đại học Huế VLIR NETWORK VIETNAM