Tuesday, Jun 25th

Tuyển sinh Nghiên cứu sinh Chuyên ngành Tuyển sinh

Danh mục các chuyên ngành Nghiên cứu sinh

  • PDF.
STT Tên chuyên ngành đào tạo Mã số Đơn vị đào tạo
1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh 62140111 Trường Đại học Ngoại ngữ
2 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý 62140111 Trường Đại học Sư phạm
3 Văn học Việt Nam 62220121 Trường Đại học Khoa học
4 Ngôn ngữ học 62220240 Trường Đại học Khoa học
5 Lịch sử thế giới 62220311 Trường Đại học Khoa học
6 Lịch sử Việt Nam 62220313 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
7 Dân tộc học 62310310 Trường Đại học Khoa học
8 Quản trị kinh doanh 62340102 Trường Đại học Kinh tế
9 Động vật học 62420103 Trường Đại học Sư phạm
10 Sinh lý học người và động vật 62420104 Trường Đại học Khoa học
11 Sinh lý học thực vật 62420112 Trường Đại học Khoa học
12 Vật lý lý thuyết và vật lý toán 62440103 Trường Đại học Sư phạm
13 Vật lý chất rắn 62440104 Trường Đại học Khoa học
14 Quang học 62440109 Trường Đại học Khoa học
15 Hoá hữu cơ 62440114 Trường Đại học Khoa học
16 Hoá phân tích 62440118 Trường Đại học Khoa học
17 Hoá lý thuyết và hoá lý 62440119 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
18 Đại số và lý thuyết số 62460104 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
19 Khoa học máy tính 62480101 Trường Đại học Khoa học
20 Chăn nuôi 62620105 Trường Đại học Nông Lâm
21 Khoa học cây trồng 62620110 Trường Đại học Nông Lâm
22 Kinh tế nông nghiệp 62620115 Trường Đại học Kinh tế
23 Lâm sinh 62620205 Trường Đại học Nông Lâm
24 Ngoại tiêu hoá 62720125 Trường Đại học Y Dược
25 Sản phụ khoa 62720131 Trường Đại học Y Dược
26 Nội tim mạch 62720141 Trường Đại học Y Dược
27 Nội tiêu hoá 62720143 Trường Đại học Y Dược
28 Nội tiết 62720145 Trường Đại học Y Dược
29 Nội thận - tiết niệu 62720146 Trường Đại học Y Dược
30 Chẩn đoán hình ảnh 62720166 Trường Đại học Y Dược
31 Y tế công cộng 62720301 Trường Đại học Y Dược
32 Ngoại tiết niệu 62720715 Trường Đại học Y Dược
33 Quản lý đất đai 62850103 Trường Đại học Nông Lâm
34 Phát triển nông thôn Thí điểm Trường Đại học Nông Lâm
35 Hóa vô cơ 62440113 Trường Đại học Sư phạm
36 Thực vật học 62420111 Trường Đại học Sư phạm
37 Lý luận văn học 62220120 Trường Đại học Sư phạm
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 62850101 Trường Đại học Khoa học
39 Lý luận và PPDH bộ môn sinh học 62140111 Trường Đại học Sư phạm
40 Địa chất học 62440201 Trường Đại học Khoa học
41 Công nghệ sinh học 62420201 Trường Đại học Khoa học
42 Luật kinh tế 62380107 Trường Đại học Luật
43 Lý luận và PPDH bộ môn toán 62140111 Trường Đại học Sư phạm
44 Địa lý tự nhiên 62440217 Trường Đại học Sư phạm
45 Nhi Khoa 62720135 Trường Đại học Y Dược
46 Kinh tế chính trị 62310102 Trường Đại học Kinh tế
47 Thú Y 62640101 Trường Đại học Nông Lâm
48 Bảo vệ thực vật 62620112 Trường Đại học Nông Lâm
49 Nuôi trồng Thủy sản 62620301 Trường Đại học Nông Lâm

 

Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 28 Tháng 6 2017 10:16