Monday, May 28th

Đào tạo Cao học Chuyên ngành đào tạo

Các chuyên ngành đào tạo Thạc sĩ

STT Tên chuyên ngành đào tạo Mã số Đơn vị đào tạo
1 Giáo dục học 60140101 Trường Đại học Sư phạm
2 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt 60140111 Trường Đại học Sư phạm
3 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử 60140111 Trường Đại học Sư phạm
4 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý 60140111 Trường Đại học Sư phạm
5 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh 60140111 Trường Đại học Ngoại ngữ
6 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp 60140111 Trường Đại học Ngoại ngữ
7 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán học 60140111 Trường Đại học Sư phạm
8 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý 60140111 Trường Đại học Sư phạm
9 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hoá học 60140111 Trường Đại học Sư phạm
10 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học 60140111 Trường Đại học Sư phạm
11 Quản lý giáo dục 60140114 Trường Đại học Sư phạm
12 Lý luận văn học 60220120 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
13 Văn học Việt Nam 60220121 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
14 Ngôn ngữ Pháp 60220203 Trường Đại học Ngoại ngữ
15 Ngôn ngữ học 60220240 Trường Đại học Khoa học
16 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu 60220241 Trường Đại học Ngoại ngữ
17 Văn học nước ngoài 60220245 Trường Đại học Sư phạm
18 Triết học 60220301 Trường Đại học Khoa học
19 Lịch sử thế giới 60220311 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
20 Lịch sử Việt Nam 60220313 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
21 Kinh tế chính trị 60310102 Trường Đại học Kinh tế
22 Dân tộc học 60310310 Trường Đại học Khoa học
23 Tâm lý học 60310401 Trường Đại học Sư phạm
24 Địa lý học 60310501 Trường Đại học Sư phạm
25 Quản trị kinh doanh 60340102 Trường Đại học Kinh tế
26 Quản lý kinh tế 60340410 Trường Đại học Kinh tế
27 Luật kinh tế 60380107 Trường Đại học Luật
28 Động vật học 60420103 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
29 Thực vật học 60420111 Trường Đại học Sư phạm
30 Sinh học thực nghiệm 60420114 Trường Đại học Khoa học
31 Sinh thái học 60420120 Trường Đại học Khoa học
32 Công nghệ sinh học 60420201 Trường Đại học Khoa học
33 Vật lý lý thuyết và vật lý toán 60440103 Trường Đại học Sư phạm
34 Vật lý chất rắn 60440104 Trường Đại học Khoa học
35 Quang học 60440109 Trường Đại học Khoa học
36 Hoá vô cơ 60440113 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
37 Hoá hữu cơ 60440114 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
38 Hoá phân tích 60440118 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
39 Hoá lý thuyết và hoá lý 60440119 Trường Đại học Khoa học & Trường Đại học Sư phạm
40 Địa chất học 60440201 Trường Đại học Khoa học
41 Địa lý tự nhiên 60440217 Trường Đại học Sư phạm
42 Địa lý tài nguyên và môi trường 60440220 Trường Đại học Khoa học
43 Khoa học môi trường 60440301 Trường Đại học Khoa học
44 Toán giải tích 60460102 Trường Đại học Sư phạm
45 Đại số và lý thuyết số 60460104 Trường Đại học Sư phạm
46 Hình học và tôpô 60460105 Trường Đại học Sư phạm
47 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học 60460106 Trường Đại học Khoa học
48 Toán ứng dụng 60460112 Trường Đại học Khoa học
49 Khoa học máy tính 60480101 Trường Đại học Khoa học
50 Kỹ thuật cơ khí 60520103 Trường Đại học Nông Lâm
51 Công nghệ thực phẩm 60540101 Trường Đại học Nông Lâm
52 Chăn nuôi 60620105 Trường Đại học Nông Lâm
53 Khoa học cây trồng 60620110 Trường Đại học Nông Lâm
54 Bảo vệ thực vật 60620112 Trường Đại học Nông Lâm
55 Kinh tế nông nghiệp 60620115 Trường Đại học Kinh tế
56 Phát triển nông thôn 60620116 Trường Đại học Nông Lâm
57 Lâm học 60620201 Trường Đại học Nông Lâm
58 Nuôi trồng thuỷ sản 60620301 Trường Đại học Nông Lâm
59 Thú y 60640101 Trường Đại học Nông Lâm
60 Y học chức năng 60720106 Trường Đại học Y Dược
61 Ngoại khoa 60720123 Trường Đại học Y Dược
62 Sản phụ khoa 60720131 Trường Đại học Y Dược
63 Nhi khoa 60720135 Trường Đại học Y Dược
64 Nội khoa 60720140 Trường Đại học Y Dược
65 Huyết học và truyền máu 60720151 Trường Đại học Y Dược
66 Tai Mũi Họng 60720155 Trường Đại học Y Dược
67 Chẩn đoán hình ảnh 60720166 Trường Đại học Y Dược
68 Y tế công cộng 60720301 Trường Đại học Y Dược
69 Quản lý tài nguyên và môi trường 60850101 Trường Đại học Khoa học
70 Quản lý đất đai 60850103 Trường Đại học Nông Lâm
71 Răng Hàm Mặt 60720601 Trường Đại học Y Dược
72 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60340103 Khoa du lịch
73 Kiến trúc 60580102 Trường Đại học Khoa học
74 Kỹ thuật địa chất 60520501 Trường Đại học Khoa học
75 Y học cổ truyền
60720201 Trường Đại học Y Dược
76 Dược lý - Dược lâm sàng
60720405 Trường Đại học Y Dược

Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 15 Tháng 6 2017 16:07