Monday, Oct 22nd

Tuyển sinh Cao học Chuyên ngành Tuyển sinh và Môn thi

Danh mục các chuyên ngành Cao học và các môn thi tuyển sinh

  • PDF.

- Căn cứ Quyết định số 1615/QĐ-ĐHH ngày 11/12/2015 về việc ban hành danh mục các chuyên ngành Cao học và các môn thi tuyển sinh tại Đại học Huế.

- Căn cứ Quyết định số 952/QĐ-ĐHH ngày 15/8/2016 về việc ban hành (bổ sung) danh mục các chuyên ngành Cao học và các môn thi tuyển sinh tại Đại học Huế.

Ghi chú: Nhấn vào Môn thi để xem đề cương chi tiết

TT Tên chuyên ngành Đơn vị
đào tạo
Môn thi Cơ bản Môn thi Cơ sở Môn thi
Ngoại ngữ
1 Giáo dục học Trường ĐHSP Giáo dục tiểu học
Phương pháp dạy học Toán và Tiếng Việt ở tiểu học.
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
2 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt Trường ĐHSP Triết học
Lý luận văn học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
3 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử Trường ĐHSP Triết học
Lịch sử Việt Nam
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
4 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý Trường ĐHNN Triết học
Địa lý đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
5 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh Trường ĐHNN Thực hành tiếng Anh
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tiếng Pháp
6 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp Trường ĐHSP Thực hành tiếng Pháp
Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp Tiếng Anh
7 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán Trường ĐHSP Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
8 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý Trường ĐHSP Toán cho vật lý
Cơ học lượng tử và vật lý thống kê
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
9 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hoá học Trường ĐHSP Toán cao cấp II
Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
10 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học Trường ĐHSP Toán thống kê sinh học
Sinh học cơ sở
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
11 Quản lý giáo dục Trường ĐHSP Đại cương về khoa học quản lý
Giáo dục học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
12 Lý luận văn học Trường ĐHSP và ĐHKH Triết học
Lý luận văn học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
13 Văn học Việt Nam Trường ĐHSP và ĐHKH Triết học
Lý luận văn học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
14 Ngôn ngữ Pháp Trường ĐHNN Thực hành tiếng Pháp
Lý thuyết tiếng Pháp Tiếng Anh
15 Ngôn ngữ học Trường ĐHKH Cơ sở ngôn ngữ học
Việt ngữ học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
16 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu Trường ĐHNN Tiếng Việt thực hành
Ngôn ngữ học đối chiếu
Ngoại ngữ thứ 2
17 Văn học nước ngoài Trường ĐHSP Triết học
Lý luận văn học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
18 Triết học Trường ĐHKH Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
Lịch sử triết học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
19 Lịch sử thế giới Trường ĐHSP và ĐHKH Triết học
Lịch sử Việt Nam
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
20 Lịch sử Việt Nam Trường ĐHSP và ĐHKH Triết học
Lịch sử Việt Nam
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
21 Dân tộc học Trường ĐHKH Triết học
Lịch sử Việt Nam
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
22 Tâm lý học Trường ĐHSP Triết học
Tâm lý học đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
23 Địa lý học Trường ĐHSP Triết học
Địa lý đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
24 Địa lý tự nhiên Trường ĐHSP Triết học
Địa lý đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
25 Quản trị kinh doanh Trường ĐHKT Toán kinh tế
Kinh tế học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
26 Quản lý kinh tế Trường ĐHKT Toán kinh tế
Kinh tế học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
27 Kinh tế nông nghiệp Trường ĐHKT Toán kinh tế
Kinh tế học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
28 Kinh tế chính trị Trường ĐHKT Triết học
Lịch sử các học thuyết kinh tế
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
29 Luật kinh tế Trường ĐH Luật Lý luận Nhà nước và Pháp luật
Luật thương mại
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
30 Động vật học Trường ĐHSP và ĐHKH Toán thống kê sinh học
Sinh học cơ sở
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
31 Thực vật học Trường ĐHSP Toán thống kê sinh học
Sinh học cơ sở
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
32 Sinh học thực nghiệm Trường ĐHKH Toán thống kê sinh học
Sinh học cơ sở
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
33 Sinh thái học Trường ĐHKH Toán thống kê sinh học
Sinh học cơ sở
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
34 Công nghệ sinh học Trường ĐHKH Toán thống kê sinh học
Nhập môn công nghệ sinh học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
35 Vật lý lý thuyết và vật lý toán Trường ĐHSP Toán cho vật lý
Cơ học lượng tử và vật lý thống kê
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
36 Vật lý chất rắn Trường ĐHKH Toán cho vật lý
Vật lý lý thuyết
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
37 Quang học Trường ĐHKH Toán cho vật lý
Vật lý lý thuyết
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
38 Hoá vô cơ Trường ĐHSP và ĐHKH Toán cao cấp II
Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
39 Hoá hữu cơ Trường ĐHSP và ĐHKH Toán cao cấp II
Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
40 Hoá phân tích Trường ĐHSP và ĐHKH Toán cao cấp II
Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
41 Hoá lý thuyết và hoá lý Trường ĐHSP và ĐHKH Toán cao cấp II
Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
42 Địa chất học Trường ĐHKH Toán cao cấp III
Địa chất đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
43 Địa lý tài nguyên và môi trường Trường ĐHKH Toán cao cấp III
Địa lý đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
44 Khoa học môi trường Trường ĐHKH Toán cao cấp III
Cơ sở khoa học môi trường
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
45 Quản lý tài nguyên và môi trường Trường ĐHKH Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
Cơ sở khoa học môi trường
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
46 Toán giải tích Trường ĐHSP Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
47 Đại số và lý thuyết số Trường ĐHSP Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
48 Hình học và tôpô Trường ĐHSP Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
49 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học Trường ĐHKH Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
50 Toán ứng dụng Trường ĐHKH Giải tích
Đại số
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
51 Khoa học máy tính Trường ĐHKH Toán rời rạc
Ngôn ngữ lập trình
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
52 Kỹ thuật cơ khí Trường ĐHNL Toán cao cấp II
Sức bền vật liệu
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
53 Công nghệ thực phẩm Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Hoá sinh thực phẩm
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
54 Chăn nuôi Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Sinh lý gia súc
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
55 Khoa học cây trồng Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Sinh lý cây trồng
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
56 Bảo vệ thực vật Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Bảo vệ thực vật đại cương
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
57 Phát triển nông thôn Trường ĐHNL Phương pháp nghiên cứu nông thôn
Hệ thống nông nghiệp
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
58 Lâm học Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Sinh thái và lâm sinh
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
59 Nuôi trồng thuỷ sản Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Sinh lý động vật thủy sản và sinh thái thuỷ sinh
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
60 Thú y Trường ĐHNL Toán thống kê sinh học
Sinh lý gia súc
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
61 Quản lý đất đai Trường ĐHNL Trắc địa
Quy hoạch sử dụng đất
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
62 Y học chức năng Trường ĐHYD Sinh lý học
Hóa sinh y học
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
63 Ngoại khoa Trường ĐHYD Giải phẫu
Ngoại khoa
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
64 Sản phụ khoa Trường ĐHYD Giải phẫu
Sản phụ khoa
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
65 Nhi khoa Trường ĐHYD Sinh lý học
Nhi khoa
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
66 Nội khoa Trường ĐHYD Sinh lý học
Nội khoa
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
67 Huyết học và truyền máu Trường ĐHYD Sinh lý học
Huyết học - Truyền máu
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
68 Tai Mũi Họng Trường ĐHYD Giải phẫu
Tai Mũi Họng
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
69 Chẩn đoán hình ảnh Trường ĐHYD Giải phẫu
Chẩn đoán hình ảnh
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
70 Y tế công cộng Trường ĐHYD Toán thống kê (Y tế)
Tổ chức y tế
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
71 Răng Hàm Mặt Trường ĐHYD Giải phẫu
Răng Hàm Mặt
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
72 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khoa Du lịch Toán kinh tế
Quản trị du lịch
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
73 Kiến trúc Trường ĐHKH Hình học họa hình
Lịch sử kiến trúc
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
74 Kỹ thuật địa chất Trường ĐHKH Toán cao cấp III
Đất đá xây dựng
Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
75 Y học cổ truyền
Trường ĐHYD Sinh lý học Y học cổ truyền Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
76 Dược lý - Dược lâm sàng
Trường ĐHYD Hóa phân tích Dược lý - Dược lâm sàng Ngoại ngữ
77 Quản lý bệnh viện
Trường ĐHYD Toán thống kê (Y tế)
Tổ chức y tế Ngoại ngữ

Lần cập nhật cuối lúc Thứ hai, 09 Tháng 4 2018 09:27