Monday, Aug 20th

Đào tạo Cao học Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo - Cao học

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ. Chuyên ngành: Ngôn ngữ Pháp

  • PDF.

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ

Chuyên ngành: Ngôn ngữ Pháp, Mã số: 60.22.20

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

A

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG   06

1

NN.FL.501

Triết học

03

2

NN.FL.502

Ngoại ngữ

03

B

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

 

* Học phần bắt buộc 10

3

NN.FL.503

Phương pháp NCKH trong ngôn ngữ

02

4

NN.FL.504

Các trường phái ngôn ngữ học hiện đại

03

5

NN.FL.505

Thực hành tiếng nâng cao

03

6

NN.FL.506

Ngôn ngữ học văn bản

02

 

* Học phần tự chọn (Chọn 02 trong 04 học phần dưới đây) 04

7

NN.FL.507

Ngôn ngữ học chức năng

02

8

NN.FL.508

Ngôn ngữ học loại hình

02

9

NN.FL.509

Xã hội học ngôn ngữ

02

10

NN.FL.510

Ngôn ngữ học tri nhận

02

C

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

* Học phần bắt buộc  16

11

NN.FL.511

Ngôn ngữ học đối chiếu

02

12

NN.FL.512

Hình thái - Cú pháp học

02

13

NN.FL.513

Ngữ nghĩa học

02

14

NN.FL.514

Phong cách học

02

15

NN.FL.515

Lý thuyết giao tiếp

02

16

NN.FL.516

Lý thuyết phát ngôn trong ngôn ngữ học Pháp

02

17

NN.FL.517

Từ vựng học và Từ điển học

02

18

NN.FL.518

Ngôn ngữ và dịch thuật

02

* Học phần tự chọn (Chọn 03 trong 06 học phần dưới đây) 06

19

NN.FL.519

Giao thoa văn hóa

02

20

NN.FL.520

Ngữ dụng học

02

21

NN.FL.521

Lý thuyết dịch

02

22

NN.FL.522

Văn học Pháp

02

23

NN.FL.523

Tâm lý ngôn ngữ học

02

24

NN.FL.524

Âm vị học

02

D

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

11

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

53

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ. Chuyên ngành: Ngôn ngữ Nga

  • PDF.

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ

Chuyên ngành: Ngôn ngữ Nga, Mã số: 60.22.05

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

A

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG    06

1

NN.RL.501

Triết học

03

2

NN.RL.502

Ngoại ngữ

03

B

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

 

* Học phần bắt buộc 10

3

NN.RL.503

Phương pháp NCKH trong ngôn ngữ

02

4

NN.RL.504

Ngôn ngữ học đại cương

03

5

NN.RL.505

Thực hành tiếng nâng cao

03

6

NN.RL.506

Ngôn ngữ học văn bản

02

 

* Học phần tự chọn (Chọn 02 trong 04 học phần dưới đây) 04

7

NN.RL.507

Ngôn ngữ học chức năng

02

8

NN.RL.508

Ngôn ngữ học loại hình

02

9

NN.RL.509

Xã hội học ngôn ngữ

02

10

NN.RL.510

Ngôn ngữ học tri nhận

02

C

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

* Học phần bắt buộc     16

11

NN.RL.511

Ngôn ngữ học đối chiếu

02

12

NN.RL.512

Phong cách học

02

13

NN.RL.513

Âm vị học

02

14

NN.RL.514

Hình thái học

02

15

NN.RL.515

Cú pháp học

02

16

NN.RL.516

Từ vựng học

02

17

NN.RL.517

Ngữ nghĩa học

02

18

NN.RL.518

Ngữ dụng học

02

* Học phần tự chọn (Chọn 03 trong 06 học phần dưới đây) 06

19

NN.RL.519

Lý thuyết dịch

02

20

NN.RL.520

Văn học Nga

02

21

NN.RL.521

Văn hóa Nga

02

22

NN.RL.522

Cú pháp câu đơn

02

23

NN.RL.523

Cú pháp câu phức

02

24

NN.RL.524

Bản sắc dân tộc các đơn vị từ vựng

02

D

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

11

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

53

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ. Chuyên ngành: Lý luận và PPDH môn tiếng Pháp

  • PDF.

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ

Chuyên ngành: Lý luận và PPDH môn tiếng Pháp, Mã số: 60.14.10

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

A

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG                                                                06

1

NN.PP.501

Triết học

03

2

NN.PP.502

Ngoại ngữ

03

B

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

 

* Học phần bắt buộc 12

3

NN.PP.503

Phương pháp NCKH học dạy - học ngoại ngữ

03

4

NN.PP.504

Thực hành tiếng Pháp nâng cao

03

5

NN.PP.505

Văn học Pháp hiện đại

03

6

NN.PP.506

Ngữ dụng học

03

 

* Học phần tự chọn (Chọn 01 trong số 02 học phần dưới đây) 02

7

NN.PP.507

Các trường phái ngôn ngữ học hiện đại

02

8

NN.PP.508

Giao thoa văn hóa

02

C

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

* Học phần bắt buộc                                                                               18

9

NN.PP.509

Lý luận dạy - học ngoại ngữ

03

10

NN.PP.510

Thực hành giảng dạy

03

11

NN.PP.511

Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp NN1 và NN2

03

12

NN.PP.512

Hoạt động dạy học

03

13

NN.PP.513

Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ

03

14

NN.PP.514

Lý luận đào tạo giáo viên ngoại ngữ

03

* Học phần tự chọn (Chọn 02 trong 05 học phần dưới đây) 04

15

NN.PP.515

Ngôn ngữ học đối chiếu Pháp - Việt

02

16

NN.PP.516

Phương pháp dạy học tiếng Pháp chuyên ngành

02

17

NN.PP.517

Lý thuyết dịch

02

18

NN.PP.518

Hình thái - cú pháp học tiếng Pháp

02

19

NN.PP.519

Tâm lý học Ngôn ngữ

02

D

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

11

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

53

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ. Chuyên ngành: Lý luận và PPDH môn tiếng Anh

  • PDF.

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ

Chuyên ngành: Lý luận và PPDH môn tiếng Anh, Mã số: 60.14.10

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

A

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG 06

1

NN.PP.501

Triết học

03

2

NN.PP.502

Ngoại ngữ

03

B

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

 

* Học phần bắt buộc 12

3

NN.PP.503

Phương pháp NCKH học dạy - học ngoại ngữ

02

4

NN.PP.504

Viết tiếng Anh học thuật

03

5

NN.PP.505

Tiếng Anh chuyên ngành

03

6

NN.PP.506

Ngữ dụng học

02

7

NN.PP.507

Ngôn ngữ, văn hóa, xã hội

02

 

* Học phần tự chọn (Chọn 01 trong 02 học phần dưới đấy) 02

8

NN.PP.508

Ngôn ngữ học đại cương

02

9

NN.PP.509

Giao tiếp giao văn hóa

02

C

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

* Học phần bắt buộc   18

10

NN.PP.510

Phương pháp dạy - học thích hợp

03

11

NN.PP.511

Thực hành giảng dạy

03

12

NN.PP.512

Tiếp thụ ngôn ngữ hai

03

13

NN.PP.513

Biên soạn chương trình dạy - học tiếng Anh

03

14

NN.PP.514

Kiểm tra đánh gia ngôn ngữ

03

15

NN.PP.515

Phát triển nghiệp vụ

03

* Học phần tự chọn (Chọn 02 trong 04 học phần dưới đây) 04

16

NN.PP.516

Ngôn ngữ học đối chiếu

02

17

NN.PP.517

Giảng dạy kỹ năng biên dịch

02

18

NN.PP.518

Phương pháp giảng dạy lớp đông

02

19

NN.PP.519

Phân tích diễn ngôn

02

D

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

11

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

53

Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 20 Tháng 6 2013 14:56

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ. Chuyên ngành: KINH TẾ CHÍNH TRỊ

  • PDF.

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THẠC SỸ THEO HỆ TÍN CHỈ

Chuyên ngành: KINH TẾ CHÍNH TRỊ, Mã số: 60.31.01

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

A

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG                                                                  06

1

KT.KC.501

Triết học

03

2

KT.KC.502

Ngoại ngữ bổ trợ (tiếng Anh)

03

B

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

 

* Học phần bắt buộc                                                                                 08

3

KT.KC.503

Kinh tế vi mô

02

4

KT.KC.504

Kinh tế vĩ mô

02

5

KT.KC.505

Lịch sử các học thuyết kinh tế 1

02

6

KT.KC.506

Lịch sử các học thuyết kinh tế 2

02

 

* Học phần tự chọn (Chọn 4/10 tín chỉ) 04

7

KT.KC.507

Kinh tế phát triển

02

8

KT.KC.508

Kinh tế công cộng

02

9

KT.KC.509

Kinh tế môi trường

02

10

KT.KC.510

Chính trị học

02

11

KT.KC.511

Kinh tế quốc tế và chính sách đối ngoại của Đảng

02

C

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

* Học phần bắt buộc                                                                                 10

12

KT.KC.512

Tác phẩm kinh tế Mác

02

13

KT.KC.513

Tác phẩm kinh tế Lênin

02

14

KT.KC.514

Tư tưởng kinh tế Hồ Chí Minh

02

15

KT.KC.515

Kinh tế chính trị 1

02

16

KT.KC.516

Kinh tế chính trị 2

02

 

* Học phần tự chọn (Chọn 6/14 tín chỉ) 06

17

KT.KC.517

Kinh tế chính trị về các nền kinh tế chuyển đổi

02

18

KT.KC.518

Phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị

02

19

KT.KC.519

Kinh tế chính trị về chủ nghĩa tư bản hiện đại

02

20

KT.KC.520

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

02

21

KT.KC.521

Luật kinh tế

02

22

KT.KC.522

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

02

23

KT.KC.523

Kinh tế nguồn nhân lực

02

D

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP (Bắt buộc)

09

TỔNG SỐ TÍN CHỈ PHẢI HOÀN THÀNH

43