Thursday, Jan 17th

Tuyển sinh

Tuyển sinh

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 2 năm 2019

Tiếp theo thông báo số 1534/TB-ĐHH ngày 13/11/2018 về tuyển sinh cao học lần 1 năm 2019, Đại học Huế thông báo bổ sung một số chuyên ngành vào các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 28/2/2019.

2. Lịch thi:

- Buổi chiều ngày 30/3/2019: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 31/3/2019: thi môn Chủ chốt.

- Buổi chiều ngày 31/3/2019: thi môn Ngoại ngữ.

Chi tiết Thông báo số 1.

Chi tiết Thông báo số 2 theo file đính kèm:

File đính kèm:
Download this file (TB_SDH_2019-2.pdf)TB_SDH_2019-2.pdf[ ]1973 Kb

Thông báo tuyển nghiên cứu sinh năm 2019 của Đại học Huế

Đại học Huế thông báo tuyển nghiên cứu sinh năm 2019 cho 46 chuyên ngành vào các trường đại học thành viên.

Thời gian nhận hồ: Trước ngày 15 của các tháng chẵn trong năm 2019.

Thời gian xét tuyển : Trong khoảng thời gian 10 ngày tính từ ngày nhận hồ sơ, Đại học Huế sẽ phản hồi đến người dự tuyển các thông tin về tình trạng hồ sơ và các yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nếu hồ sơ chưa đảm bảo yêu cầu, hoặc kế hoạch xét tuyển đối với những hồ sơ đã đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Hội đồng tuyển sinh.

Địa điểm phát mẫu hồ sơ và thu nhận hồ sơ dự tuyển: Thí sinh liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hồ sơ đăng ký dự tuyển cho các đơn vị đào tạo thành viên của Đại học Huế.

Chi tiết theo file đính kèm!

File đính kèm:
Download this file (TB_TSNCS_2019.pdf)TB_TSNCS_2019.pdf[ ]5571 Kb

ĐIỀU DƯỠNG

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC ĐIỀU DƯỠNG

MÔN CƠ SỞ NGÀNH: ĐIỀU DƯỠNG

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CÀU

1.1. Mục đích: Hướng dẫn học viên ôn tập đúng trọng tâm môn: Điều dưỡng (tổng hợp kiến thức của: Điều dưỡng nội, điều dưỡng ngoại, điều dưỡng sản, điều dưỡng nhi)

1.2. Yêu cầu: Nội dung ôn tập phù hợp với trình độ sau đại học.

II. NỘI DUNG

2.1. ĐIỀU DƯỠNG NỘI KHOA

1. Chăm sóc bệnh nhân tăng huyết áp.

2. Chăm sóc bệnh nhân hen phế quán.

3. Chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường.

4. Chăm sóc bệnh nhân suy thận mạn.

5. Chăm sóc bệnh nhân thoái khớp.

6. Chăm sóc bệnh nhân tai biến mạch máu não.

7. Chăm sóc bệnh nhân loét dạ dày tá tràng.

8. Chăm sóc bệnh nhân xơ gan.

9. Chăm sóc bệnh nhân thiếu máu.

10. Chăm sóc bệnh nhân bệnh Gút.

2.2. ĐIỀU DƯỠNG NGOẠI KHOA

1. Điều dưỡng trong lồng ruột cấp.

2. Chăm sóc bệnh nhân ngay sau mổ.

3. Điều dưỡng trong thủng dạ dày tá tràng.

4. Điều dưỡng trong viêm ruột thừa cấp.

5. Điều dưỡng với bệnh nhân sỏi tiết niệu.

6. Điều dưỡng trong chấn thương sọ não.

7. Điều dưỡng với bệnh nhân bỏng.

8. Điều dưỡng trong cố định ngoài.

9. Điều dưỡng trong cố định trong.

10. Điều dưỡng trong mổ xương khớp.

2.3. ĐIỀU DƯỠNG SẢN KHOA

1. Chăm sóc bệnh nhân tiền sản giật.

2. Chăm sóc một cuộc đỡ đẻ thường.

3. Chăm sóc sản phụ trong thời kỳ hậu san.

4. Chăm sóc thai phụ thai ngoài tử cung.

5. Chăm sóc thai phụ nhau tiền đạo.

6. Chăm sóc thai phụ thai chết lưu.

7. Chăm sóc thai phụ thai trứng.

8. Chăm sóc bệnh nhân trước mô u xơ tứ cung.

9. Chăm sóc bệnh nhân sau mổ u xơ tử cung.

10. Cắt rốn và làm rốn sơ sinh.

2.4. ĐIỀU DƯỠNG NHI KHOA

1. Chăm sóc trẻ bị nôn - táo bón.

2. Chăm sóc trẻ bị nhiễm trùng sơ sinh.

3. Chăm sóc trẻ tiêu chảy cấp.

4. Chăm sóc trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính.

5. Chăm sóc bệnh nhi bị hen phế quản.

6. Chăm sóc bệnh nhị bị vàng da tăng bilirubin tự do.

7. Chăm sóc tre bị hội chứng thận hư.

8. Chăm sóc trẻ bị hội chứng thận hư.

9. Chăm sóc trẻ bị co giật/ động kinh.

10. Chăm sóc trẻ bị tim bẩm sinh.

III. TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Nội khoa 1.

2. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Nội khoa 2.

3. Khoa Điều dưỡng. Trường Đại học Y Dược Huế (2017), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Ngoại khoa 1.

4. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2017), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Ngoại khoa 2.

5. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình.

6. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Chăm sóc sức khỏe trẻ em.

7. Medical-Surgical nursing: concepts and practice (9th) (2017), Hà Lan.

8. Community health nursing (9th) (2013), Mỹ.

9. Maternal newborn nursing (9th) (2013), Mỹ.

IV. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY GỒM 4 CÂU

Đề thi tự luận với tổng số câu là 4 câu. mỗi câu tương ứng 2.5 điểm, thời gian làm bài là 180 phút.

1. Câu 1: thuộc phần 2.1: 2,5 điểm

2. Câu 2: thuộc phần 2.2: 2,5 điểm.

3. Câu 3: thuộc phần 2.3: 2,5 điểm.

4. Câu 4: thuộc phần 2.4: 2,5 điểm

CÔNG TÁC XÃ HỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

MÔN THI: CÔNG TÁC XÃ HỘI

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu về cơ sở ngành để thí sinh có thể dự thi và học tập ở bậc thạc sĩ chuyên ngành Công tác xã hội.

2. Yêu cầu: Nắm vững các kiến thức cơ bản của học phần Nhập môn công tác xã hội và các kỹ năng thực hành ở một số lĩnh vực nghề nghiệp.

B. NỘI DUNG

PHẦN 1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

1.1 Khái niệm, mục đích và chức năng của Công tác xã hội

1.2 Sứ mạng và giá trị cốt lõi của Công tác xã hội

1.3 Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển của ngành CTXH trên thế giới và ở Việt Nam

1.4 Nhân viên công tác xã hội và vai trò của nhân viên công tác xã hội

PHẦN 2. MỘT SỐ QUAN ĐIỂM VÀ LÝ THUYẾT NỀN TẢNG CỦA CÔNG TÁC XÃ HỘI

2.1 Quan điểm Con người trong môi trường

2.2 Quan điểm Điểm mạnh

2.3 Lý thuyết Quyền con người

2.4 Lý thuyết Nhu cầu con người

PHẦN 3. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THỰC HÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

4.1 Phương pháp CTXH với cá nhân

4.2 Phương pháp CTXH với nhóm

4.3 Phương pháp CTXH với cộng đồng

4.4 Quản trị CTXH

PHẦN 4. MỘT SỐ LĨNH VỰC THỰC HÀNH CỦA CÔNG TÁC XÃ HỘI

3.1 CTXH trong lĩnh vực y tế

3.2 CTXH với trẻ em và gia đình

3.3 CTXH trong phát triển cộng đồng

3.4 CTXH trong trường học

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (2016). Nhập môn Công tác xã hội. Tài liệu hướng dẫn thực hành (Dành cho cán bộ xã hội cấp cơ sở). Hà Nội.

2. Phạm Huy Dũng (2006). Bài giảng Nhập môn Công tác xã hội. Đại học Thăng Long.

3. Trần Đình Tuấn (2010). Công tác xã hội: Lý thuyết và thực hành. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia.

4. Lê Văn Phú (chủ biên, 2012), Nhập môn Công tác xã hội, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

5. Nguyễn Hồi Loan, Nguyễn Thị Kim Hoa (2015), Giáo trình Công tác xã hội đại cương, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

D. ĐỀ THI TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Cơ sở dữ liệu

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: Cơ sở dữ liệu

A. YÊU CẦU

Yêu cầu:

Đảm bảo bao quát toàn bộ đề cương, gồm kiến thức cơ bản, khả năng, vận dụng và tổng hợp. Đề thi đảm bảo tính khoa học, chính xác, chặt chẽ, phù hợp với trình độ chung của thí sinh và có tính phân loại tốt.

B. NỘI DUNG

Phần 1: Mô hình thực thể - liên kết (E/R)

1.1. Mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao và quá trình thiết kế CSDL

1.2. Mô hình quan hệ thực thể (the entity-relationship model )

1.3. Sơ đồ mối quan hệ thực thể (Entity Relationship Diagram - ERD)

1.4. Mô hình quan hệ thực thể mở rộng (Enhanced Entity Relationship Model – EER

Phần 2: Ngôn ngữ đại số quan hệ

2.1. Các phép tính tập hợp: Phép hội, phép giao, phép hiệu, phép chia, phép tích Descartes

2.2. Các phép tính quan hệ: Phép chọn, phép chiếu, phép kết nối

Phần 3: Ngôn ngữ truy vấn SQL (Structured Query Language)

3.1. Các lệnh khai báo cấu trúc dữ liệu: Tạo, xoá bảng, thêm cột, bớt cột

3.2. Câu lệnh truy vấn dữ liệu: hàm, mệnh đề, câu lệnh truy vấn, các phép toán tập hợp

3.3. Các lệnh cập nhập dữ liệu: sửa đổi dữ liệu, thêm xoá bản ghi

Phần 4: Thiết kế cơ sở dữ liệu

4.1. Phụ thuộc hàm: khái niệm, Hệ tiên đề Armstrong, bao đóng của tập thuộc tính, Bài toán thành viên

4.2. Khóa của lược đồ quan hệ: tính chất, Định lý Luccheisi - Osborn và bài toán tìm mọi khoá của lược đồ quan hệ

4.3. Các dạng chuẩn hóa: khái niệm, các dạng chuẩn: 1NF, 2NF, Chuẩn hóa 3NF, Phân tách BCNF (Boyce Codd Normal Form)

4.4. Phép tách lược đồ quan hệ: khái niệm, thuật toán tách tránh mất mát thông tin và không tổn thất (không mất thông tin).

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Nguyễn Xuân Huy (2003), Bài tập cơ sở dữ liệu, NXB Thống Kê.

2. Nguyễn Thế Dũng (2013), Nhập môn Hệ Cơ sở dữ liệu, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.

3. Nguyễn Thế Dũng (2012),  Bài tập Nhập môn Hệ Cơ sở dữ liệu, NXB Xây dựng.

4. Jeffrey D. Ullman, Jennifer Widom (2007), A First Course in Database Systems, Publisher: Prentice Hall; 3rd edition

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương

Tổng: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút

Tiếng Nhật

ĐỀ CƯƠNG THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn thi: Ngoại ngữ 2 Tiếng Nhật (Bậc 2/6)

 

I. Mục đích, yêu cầu:

I.1 Mục đích

Đề thi liệt kê các nội dung chính của đề thi tuyển sinh cao học môn Thực hành tiếng Nhật trên cơ sở đó xây dựng ngân hang câu hỏi đề thi và hướng dẫn ôn thi tuyển sinh.

` II.2 Yêu cầu

Đề thi tuyển sinh cao học môn Thực hành tiếng Nhật bao gồm 3 phần chính, tương ứng với 3 kỹ năng thực hành tiếng: Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết. Thời lượng của một đề là 120 phút, mỗi kỹ năng 40 phút.

 

III. Nội dung:

III.1 Phần Đọc hiểu

Gồm 3 phần trắc nghiệm chọn 1 trong 4 phương án. Nội dung bài đọc liên quan đến các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày, hỏi thăm, văn hóa, giáo dục, môi trường, ẩm thực, du lịch…

Phần 1: Là một đoạn văn ngắn, điền từ vào chỗ trống. Gồm 10 câu.

Phần 2: Là một đoạn văn vừa, đọc nội dung để tìm câu trả lời. Gồm 8 câu.

Phần 3: Là một đoạn văn dài, đọc nội dung để tìm câu trả lời. Gồm 7 câu.

Phần 4: Là một đoạn văn dài, tìm kiếm thông tin. Gồm 5 câu.

 

III.2 Phần Viết

Gồm 5 phần trắc nghiệm, chọn 1 trong 4 phương án.

Phần 1: Từ chữ Hán qua chữ Hiragana. Gồm 10 câu.

Phần 2: Từ chữ Hiragana qua chữ Hán. Gồm 10 câu.

Phần 3: Trắc nghiệm từ vựng. Gồm 15 câu.

Phần 4: Trắc nghiệm ngữ pháp. Gồm 20 câu.

Phần 5: Sắp xếp câu, điền từ thích hợp vào dấu . Gồm 5 câu.

IV. Cấu trúc đề thi

Kỹ năng

Thời gian

Phần

Số lượng câu hỏi

Hình thức

Điểm

Ghi chú


Đọc


60 phút

Phần 1

10

Trắc nghiệm

0.1*10

Phần 2

8

Trắc nghiệm

0.2*8

Phần 3

7

Trắc nghiệm

0.2*7

Phần 4

5

Trắc nghiệm

0.1*5



Viết



60 phút

Phần 1

10

Trắc nghiệm

0.1*10

Phần 2

10

Trắc nghiệm

0.1*10

Phần 3

15

Trắc nghiệm

0.1*15

Phần 4

20

Trắc nghiệm

0.1*20

Phần 5

5

Trắc nghiệm

0.1*5

Tổng

10 điểm


V. Tài liệu tham khảo

Các tài liệu giảng dạy kỹ năng thực hành tiếng Nhật và ôn thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N5, N4 của kỳ thi quốc tế tiếng Nhật.

Tiếng Trung

ĐỀ CƯƠNG THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn thi: Tiếng Trung B

(Dành cho Ngoại ngữ 2 tiếng Trung)

I. Mục đích, yêu cầu:

I.1. Mục đích

- Kiểm tra kiến thức cơ bản và kỹ năng sử dụng tiếng Hán trình độ B (tương đương với cấp độ 2/6 (A2)) .

- Tập trung chủ yếu vào kỹ năng đọc hiểu, kỹ năng viết (bao gồm cách sử dụng các cấu trúc ngữ pháp cơ bản trên cơ sở các cụm từ cho sẵn, đặt câu hoặc thông qua việc dịch ngôn ngữ tiếng Việt sang tiếng Hán và ngược lại), nhằm đánh giá năng lực ngoại ngữ tiếng Hán của thí sinh theo mục đích của ngành học với thời lượng kiểm tra là 120 phút chia đều cho hai kỹ năng.

I.2. Yêu cầu

- Thí sinh phải nắm được từ vựng cơ bản thuộc trình độ A2.

- Viết chính xác các chữ Hán được học trong cấp độ này

- Sử dụng thành thạo các điểm ngữ pháp cơ bản theo nội dung đã được học.

- Hoàn thành được các yêu cầu cơ bản của nội dung các phần thi.

 

II. Nội dung:

II.1. Chương 1  KỸ NĂNG ĐỌC HIỂU

Đánh giá kỹ năng đọc hiểu của thí sinh thông qua 03 bài kiểm tra với nội dung và độ dài các câu hỏi khác nhau. Thời lượng làm bài là 60 phút.

+ Bài 1 (15 điểm, 15 câu hỏi) , yêu cầu thí sinh chọn từ ngữ thích hợp trong 15 từ ngữ cho sẵn để điền vào ô trống của 15 câu đã được liệt kê.

Các câu có độ dài phù hợp, phần điền từ phải tương ứng với các phần để trống của các câu, tránh trường hợp một từ có thể điền được nhiều chỗ trống của các câu.

+ Bài 2 (30 điểm, 20 câu hỏi) Trả lời câu hỏi theo nội dung của 5 đoạn văn.

Các đoạn văn có độ dài khoảng 150-170 chữ, nội dung liên quan đến các vấn đề đời sống hàng ngày, văn hóa, giáo dục, du lịch, khoa học…với lượng từ mới đơn giản, phù hợp với trình độ tiếng Trung B (tương đương bậc A2)

Mỗi đoạn có 05 câu hỏi ngắn, bám sát nội dung của đoạn văn.

+ Bài 3 (10 điểm, 10 câu hỏi) Điền vào chỗ trống

Cho một đoạn văn có 10 chỗ trống để thí sinh tự điền từ ngữ thích hợp với nội dung, ngữ cảnh trong đoạn văn, phù hợp với ngữ pháp của câu.

Tổng phần này được 55 điểm

 

II.2. Chương 2  KỸ NĂNG VIẾT

- Thời lượng làm bài là 60 phút.

Kiểm tra đánh giá năng lực sử dụng từ vựng và vận dụng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Hán thông qua các bài sắp xếp từ vựng cho sẵn, viết lại câu theo cấu trúc.

Kiểm tra đánh giá năng lực ghi nhớ chữ Hán và kỹ năng biết đạt ngôn ngữ viết trông qua các câu dịch từ tiếng Việt sang Tiếng Hán.

+Bài 1 (10 điểm, 05 câu hỏi): Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh (không thêm hoặc bớt từ) .

+Bài 2 (10 điểm, 05 câu hỏi): Dùng những từ ngữ trong ngoặc viết lại câu sao cho nghĩa của từ không đổi

+Bài 3 (10 điểm, 05 câu hỏi): Đặt câu với những từ cho sẵn

+Bài 4 (15 điểm, 10 câu hỏi): Dịch 10 câu hỏi chia làm hai phần.

A. Dịch tiếng Hán sang tiếng Việt (06 câu  9.0 điểm)

B. Dịch tiếng Việt sang tiếng Hán (04 câu, 6.0 điểm)

Nội dung dịch có liên quan đến các vấn đề sinh hoạt, đời sống hàng ngày, học tập, văn hóa du lịch…, với các điểm ngữ pháp phù hợp với trình độ của đối tượng cần khảo sát.

III. Tài liệu tham khảo

1. 姜丽萍(2016).标准教程 HSK.北京语言大学出版社。

2. 卢福波 (2001).对外汉语教学实用语法.北京语言大学出版社。

3. 彭志平(2009) .汉语阅读教程.(修订本) 第一册, 北京语言大学出版社。

4. 杨寄洲 主编 (2010).汉语教程. 第一册(修订版)(上),北京语言大学出版社。

5. 杨寄洲主编 (2010). 汉语教程.第一册·下册·语言技能类(修订版),北京语言大学出版社。

 

TIẾNG HÀN

ĐỀ CƯƠNG THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn thi: NGOẠI NGỮ 2 TIẾNG HÀN A2

 

I. Mục đích, yêu cầu:

1. Mục đích:

Đề cương liệt kê nội dung chính của đề thi tuyển sinh cao học, trên cơ sở đó xây dựng ngân hàng câu hỏi đề thi và hướng dẫn ôn thi tuyển sinh cao học.

2. Yêu cầu:

Đề thi tuyển sinh cao học gồm 2 phần chính tương ứng với 2 kỹ năng thực hành tiếng: đọc hiểu và viết. Thời lượng của một đề là 60 phút, tương ứng với từng kỹ năng.

II. Nội dung:

1. Chương 1

Phần thi đọc hiểu gồm 3 phần, có dạng thức trắc nghiệm chọn ¼ phương án (A,B,C,D) trong thời gian 60 phút. Nội dung bài đọc liên quan đến các vấn đề trong đời sống hằng ngày, văn hóa, giáo dục, du lịch,...

2. Chương 2

Phần thi viết gồm 3 phần, có dạng thức tự luận trong thời gian 60 phút. Nội dung bài viết liên quan đến các vấn đề trong đời sống hằng ngày, văn hóa, giáo dục, du lịch,...

III. Tài liệu tham khảo

Các tài liệu liên quan đến luyện kỹ năng thực hành tiếng Hàn

Sách tiếng Hàn dành cho người Việt 1,2,3,

IV. Đề thi ứng với đề cương

Kỹ năng

Thời gian

Phần

Số lượng câu hỏi

Hình thức

Điểm

Ghi chú

Đọc hiểu

20phút

Phần 1

15

Trắc nghiệm

15

Chọn 1 hoặc 1 cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu

20 phút

Phần 2

15

Trắc nghiệm

30

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

 

20 phút

Phần 3

10

Trắc nghiệm

10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

 

Viết

20 phút

Phần 1

5

Tự luận

15

Sắp xếp từ (cụm từ) thành câu đúng

20 phút

Phần 2

5

Tự luận

15

Viết lại câu giữ nguyên ý chính của câu cho sẵn

20 phút

Phần 3

5

Tự luận

15

Dịch Việt-Hàn, Hàn-Việt

Quản trị học

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: Quản trị học

 

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Môn học cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về quản trị, hình thành các kỹ năng, tác phong làm việc khoa học và những phẩm chất cần thiết của nhà quản trị.

2. Yêu cầu: Người học phải nắm vững các nguyên lý cơ bản về quản trị và có khả năng liên hệ, giải thích, vận dụng lý luận vào thực tiễn quản trị của các tổ chức.

B. NỘI DUNG

Phần 1. TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ

1.1. Khái niệm, đặc điểm, tính khoa học và tính nghệ thuật của quản trị

1.2. Khái niệm, phân loại , vai trò và các kỹ năng cần thiết của nhà quản trị

1.3. Môi trường hoạt động của tổ chức và ý nghĩa của việc phân tích môi trường hoạt động của tổ chức trong quản trị

1.4. Khái niệm, cơ sở hình thành và các nguyên tắc chung trong quản trị

1.5. Khái niệm, đặc trưng, ưu, nhược điểm của các phương pháp quản trị và yêu cầu khi vận dụng vào thực tiễn.

Phần 2. THÔNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ

2.1 Khái niệm, phân loại và vai trò của thông tin quản trị

2.2. Tổ chức hệ thống bảo đảm thông tin quản trị

2.3. Các trở ngại và biện pháp khắc phục các trở ngại trong thông tin quản trị

2.4. Khái niệm, đặc điểm, phân loại và yêu cầu đối với quyết định quản trị

2.5. Quy trình ra quyết định quản trị

Phần 3.  HOẠCH ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC

3.1. Khái niệm, vai trò, phân loại và tiến trình hoạch định

3.2. Khái niệm về tổ chức, cơ cấu tổ chức, tầm hạn quản trị và các nhân tố ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị

3.3. Yêu cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức

3.4. Các kiểu mô hình cơ cấu tổ chức

3.5. Phân quyền và ủy quyền trong tổ chức

Phần 4. LÃNH ĐẠO VÀ KIỂM TRA

4.1. Khái niệm lãnh đạo và đặc điểm của lao động lãnh đạo

4.2. Khái niệm phong cách lãnh đạo và hệ thống phong cách lãnh đạo

4.3. Khái niệm, tác dụng và yêu cầu của kiểm tra

4.4. Các loại hệ thống kiểm tra

4.5. Các bước của quá trình kiểm tra

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

- Nguyễn Tài Phúc, Hoàng Quang Thành (2009), Giáo trình Quản trị học, NXB Đại học Huế

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với Phần 1 trong đề cương

Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với Phần 2 trong đề cương

Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với Phần 3 trong đề cương

Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với Phần 4 trong đề cương

Tổng: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút