| Họ và tên | Thuộc đơn vị | Thời gian học tập/công tác | Nguồn kinh phí | Nơi đến |
|---|---|---|---|---|
| Cao Thị Xuân Liên | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2025 - 01/09/2029 | Do Chính phủ Hồng Kông tài trợ | Trường Đại học Giáo dục Hồng Kông |
| Lê Đình Tuấn | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2025 - 31/08/2029 | Do Trường Đại học Quốc gia Seoul tài trợ | Trường Đại học Quốc gia Seoul |
| Nguyễn Thanh Sơn | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/10/2024 - 01/10/2027 | Hiệp định | Trường Đại học Ngôn ngữ Nizhny Novgorod mang tên N.A.Dobroliubov |
| Hồ Thị Thùy Liên | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2024 - 01/07/2028 | Do Chính phủ Trung Quốc chi trả | Trường Sư phạm Bắc Kinh |
| HOÀNG THỊ LAN NHI | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/10/2023 - 30/09/2026 | Do Chính phủ Nhật Bản chi trả | Trường Đại học Yamaguchi, Nhật Bản |
| Nguyễn Ngọc Bảo Châu | Trường Đại học Ngoại ngữ | 27/02/2023 - 27/02/2027 | Do trường Đại học Melbourne, Úc đài thọ | Do trường Đại học Melbourne, Úc đài thọ |
| Mai Thị Đăng Thư | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2022 - 30/09/2025 | Tự túc | Đại học Hiroshima Nhật Bản |
| Trần Thị Quỳnh Trang | Trường Đại học Y Dược | 01/09/2022 - 01/09/2022 | tại Đại học Y Đài Bắc, Đài Loan. | tại Đại học Y Đài Bắc, Đài Loan. |
| Võ Minh Nhật | Trường Đại học Y Dược | 01/09/2022 - 01/09/2025 | Đại học Inha, Hàn Quốc | Đại học Inha, Hàn Quốc |
| Nguyễn Phước Minh Tâm | Trường Đại học Y Dược | 01/08/2022 - 01/08/2022 | Đại học Kỹ thuật Texas, Hoa Kỳ | Đại học Kỹ thuật Texas, Hoa Kỳ |
| Hồ Anh Hiến | Trường Đại học Y Dược | 03/05/2022 - 30/06/2022 | Đại học Tự do Brussel, Vương quốc Bỉ. | Đại học Tự do Brussel, Vương quốc Bỉ. |
| Nguyễn Viết Khẩn | Trường Đại học Y Dược | 22/04/2022 - 21/06/2022 | Đại học Tartu, Estonia | Đại học Tartu, Estonia |
| Ngô Thị Diệu Hường | Trường Đại học Y Dược | 01/04/2022 - 01/03/2026 | Đại học Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường, Nhật bản | Đại học Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường, Nhật bản |
| Đinh Thị Phương Hoài | Trường Đại học Y Dược | 04/01/2022 - 31/03/2026 | Đại học Y khoa Hamamatsu, Nhật bản | Đại học Y khoa Hamamatsu, Nhật bản |
| Lê Chí Cao | Trường Đại học Y Dược | 01/01/2022 - 31/12/2025 | Đại học Tübingen, Cộng hòa Liên bang Đức | Đại học Tübingen, Cộng hòa Liên bang Đức |
| Hồ Sĩ Minh Đức | Trường Đại học Y Dược | 01/10/2021 - 30/09/2025 | Đại học Y nha Tokyo, Nhật bản | Đại học Y nha Tokyo, Nhật bản |
| Đoàn Khánh Hùng | Trường Đại học Y Dược | 30/09/2021 - 31/08/2024 | Đại học Quốc gian Jeonbuk, Hàn Quốc | Hàn Quốc |
| Công Huyền Tôn Nữ Ý Nhiệm | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2021 - 31/03/2023 | Xin tiếp học bổng chính phủ Canada dành cho khối Pháp ngữ đài thọ. | Đại học Montréal, Canada |
| Đặng Thị CẩmTú | Trường Đại học Ngoại ngữ | 18/08/2021 - 31/05/2026 | Do học bổng của Đại học Georgia | ĐH Georgia, Mỹ |
| Nguyễn Thị Bình Nguyên | Trường Đại học Y Dược | 01/07/2021 - 25/10/2021 | Đại học Sassari, Ý | Đại học Sassari, Ý |
| Ngô Xuận Biên | Trường Đại học Ngoại ngữ | 19/04/2021 - 31/10/2023 | Do LB Nga và Bộ GDDT chi trả | Viện A.X> Puskin, Liên bang Nga |
| Lê Đình Thuận | Trường Đại học Khoa học | 21/02/2021 - 21/08/2021 | Trường ĐH Quốc gia Thành Công, Đài Loan | Đài Loan |
| Hoàng Lê Hà | 01/10/2020 - 30/09/2021 | Đại học Công nghệ Vienna, Cộng hòa Áo | Đại học Công nghệ Vienna, Cộng hòa Áo | |
| Cao Xuân Anh Tú | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2020 - 30/08/2023 | Do Hội liên hiệp các trường Đại học hàn Quốc Đài thọ | Trường Đại học Ewha hàn Quốc. |
| Dương Đắc Quang Hảo, | Trường Đại học Kinh tế | 01/07/2020 - 31/12/2025 | Học bổng của Trường ĐH Melbourne, Úc | Trường Đại học Melbourne, Úc |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Trường Đại học Sư phạm | 01/03/2020 - 30/03/2024 | Học bổng Tiến sĩ Victoria Trường Đại học Victoria của Wellington, New Zealand,đài thọ | Trường Đại học Victoria, New Zealand |
| Nguyễn Phước Cát Tường | Trường Đại học Sư phạm | 01/03/2020 - 30/06/2020 | Đại học Ghent, Bỉ | Đại học Ghent, Bỉ |
| Lê Thị Tuyết Nhân | Viện Công nghệ Sinh học | 01/03/2020 - 01/12/2020 | GS. Jaesoo Kim, Đại học Kyonggi, Hàn Quốc | Đại học Kyonggi, Hàn Quốc |
| Nguyễn Lê Ngân Chinh | Trường Đại học Ngoại ngữ | 27/02/2020 - 26/02/2023 | Do Đại học Adelaide, Úc đài thọ | Đại học Adelaide, Úc. |
| ThS. Lê Viết Mẫn | Trường Đại học Kinh tế | 01/01/2020 - 30/12/2024 | Kinh phí của khóa học do cá nhân tự chi trả. | "Viện Công nghệ phần mềm, Khoa khoa học máy tính và Công nghệ sinh học, Đại học Công nghệ Graz, Áo |
| Trần Hoài Nhân | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2019 - 31/07/2023 | Học bổng chính phủ Trung Quốc | Trung Quốc |
| Nguyễn Phúc Xuân Quỳnh | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2019 - 31/07/2023 | Học bổng chính phủ Trung Quốc | Trung Quốc |
| Nguyễn Thị Hà | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2019 - 31/07/2024 | Học bổng Hiệp định | Trung Quốc |
| Đoàn Thị Ái Phương | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/08/2019 - 30/07/2022 | Do ĐH Chulalongkorn, Thái Lan đài thọ | ĐH Chulalongkorn, Thái Lan |
| Hoàng Thị Hương Giang | Trường Đại học Khoa học | 01/07/2019 - 01/10/2020 | Cá nhân tự túc | ĐH Ghent, Vương quốc Bỉ |
| Nguyễn Phước Cát Tường | Trường Đại học Sư phạm | 01/04/2019 - 30/06/2019 | Đại học Ghent, Bỉ | Đại học Ghent, Bỉ |
| Lê Thị Thu Hà | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/04/2019 - 30/03/2021 | Do học bổng Bộ giáo dục chính phủ Nhật Bản đài thọ | ĐH Tsukuba, Nhật Bản |
| Nguyễn Thị Quỳnh Chi | Trường Đại học Kinh tế | 01/04/2019 - 31/03/2022 | Trường Christian-Albrechts-University Kiel, Cộng hòa Liên bang Đức chi trả | Trường Christian-Albrechts-University Kiel, Cộng hòa Liên bang Đức |
| Nguyễn Quốc Phương | Trường Đại học Khoa học | 01/12/2018 - 30/11/2019 | Rumani tài trợ | Đại học tổng hợp Bucharest |
| Lê Thị Kim Dung | Trường Đại học Khoa học | 01/12/2018 - 01/11/2019 | Học bổng Hiệp định | Rumani |
| Nguyễn Quốc Phương | Trường Đại học Khoa học | 01/12/2018 - 01/11/2019 | Học bổng Hiệp định | Rumani |
| Nguyễn Hữu An | Trường Đại học Khoa học | 01/10/2018 - 01/10/2022 | Học bổng Hiệp định | Ba Lan |
| Nguyễn Hoàng Ngọc Linh | Trường Đại học Kinh tế | 24/09/2018 - 10/01/2019 | Trường Đại học Sofia, Bungari | Trường Đại học Sofia, Bungari |
| Trần Thị Thanh Thảo | Trường Đại học Ngoại ngữ | 13/08/2018 - 13/08/2022 | Do Chính phủ Trung Quốc đài thọ | ĐH Sư Phạm Hồng Kông, Trung Quốc |
| Mai Chiếm Tuyến | Trường Đại học Kinh tế | 06/08/2018 - 31/07/2021 | Học bổng của Tổ chức SEARCA tài trợ | Trường Đại học Kasetsart, Thái Lan |
| Nguyễn Thị Diệu Linh | Trường Đại học Kinh tế | 01/08/2018 - 31/01/2019 | Học bổng của Đại học Ghent, Vương Quốc Bỉ tài trợ | Đại học Ghent, Vương Quốc Bỉ |
| Nguyễn Thị Phương Dung | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/04/2018 - 30/03/2021 | Do Chính phủ Nhật Bản đài thọ | Trường ĐH Meikai, Nhật Bản |
| Đoàn Thị Thanh Bình | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/03/2018 - 29/01/2022 | Học bổng Tử Cấm Thành | ĐH Sư Phạm Thủ đô |
| Hồ Duy Bính | Trường Đại học Y Dược | 28/11/2017 - 12/12/2017 | tự túc | ĐH Tartu, Estonia |
| Hồ Xuân Dũng | Trường Đại học Y Dược | 27/11/2017 - 22/12/2017 | ĐH Tartu, Estonia tài trợ | ĐH Tartu, Estonia |
| Nguyễn Phước Cát Tường | Trường Đại học Sư phạm | 20/11/2017 - 26/12/2017 | Đại học Ghent, Bỉ | Đại học Ghent, Bỉ |
| Văn Đức Trung | Trường Đại học Sư phạm | 01/11/2017 - 30/11/2020 | Đại học Genova, Italia | Đại học Genova, Italia |
| Phan Tiến Lợi | Trường Đại học Khoa học | 01/10/2017 - 02/01/2020 | Học bổng Hiệp định | Rumani |
| Nguyễn Đăng Quí | Viện Công nghệ Sinh học | 01/10/2017 - 30/09/2020 | Chính phủ Nhật Bản | Đại học Okayama, Nhật Bản |
| Nguyễn Đăng Quí | Viện Công nghệ Sinh học | 01/10/2017 - 30/09/2020 | Chính phủ Nhật Bản | Đại học Okayama, Nhật Bản |
| Nguyễn Thị Nhật Vy | Trường Đại học Y Dược | 01/10/2017 - 30/09/2021 | Học bổng chính phủ Nhật (MEXT) tài trợ | ĐH Nha Y, Tokyo, Nhật bản |
| Phan Thị Diệu Hiền | Trường Đại học Y Dược | 01/10/2017 - 31/07/2019 | Học bổng Erasmus Mundus do Liên Minh Châu Âu tài trợ | ĐH Paris Descartes, ĐH Anger (Pháp); ĐH Patras - Hy Lạp, ĐH Pavia - Ý |
| Tôn Nữ Ý Nhiệm | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2017 - 01/12/2021 | Chương trình học bổng chính phủ Canada dành cho khối Pháp ngữ đài thọ. | Đại học Montréal, Canada |
| Đoàn Thị Minh Hoa | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2017 - 01/07/2020 | Do CP Vn+ CP TQ theo diên Hiệp định | ĐH Ký Nam, Trung Quốc |
| Trần Thị Giang Hiền | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/09/2017 - 01/12/2021 | Do CP Vn+ CP TQ theo diên Hiệp định | ĐH Ký Nam, Trung Quốc |
| Phan Thế Bình | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2017 - 01/09/2021 | Học bổng dạng Hiệp định | Trường Đại học Sư phạm Hoa Trung, Trung Quốc |
| Trần Đình Nhân | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2017 - 01/09/2021 | Học bổng Hiệp định | trường ĐH Sư phạm Hoa Trung, Trung Quốc |
| Hồ Thị Trúc Quỳnh | Trường Đại học Sư phạm | 01/09/2017 - 01/09/2021 | Học bổng Hiệp định | Trường Đại học Sư phạm Hoa Trung, Trung Quốc |
| Phạm Mạnh Hùng | Trường Đại học Khoa học | 01/09/2017 - 01/08/2020 | Đề án 911 | Thái Lan |
| Mai bá Hải | Trường Đại học Y Dược | 01/09/2017 - 31/08/2020 | Chính phủ Hàn quốc tài trợ | Trường ĐH Gachon và ĐH Deagu, Hàn quốc |
| Phạm Đình Đồng | 01/08/2017 - 01/08/2021 | học bổng 911 | Trường ĐH Oakland, Hoa Kỳ | |
| Nguyễn Thành Thái | Trường Đại học Sư phạm | 01/08/2017 - 31/08/2022 | Đại học Tulane, New Oreleans, Hoa Kỳ | Đại học Tulane, New Oreleans, Hoa Kỳ |
| Lê Công Thịnh | Viện Công nghệ Sinh học | 01/07/2017 - 01/09/2022 | PGS. Yasunobu Matsumoto, Đại học Tokyo, Nhật Bản | Đại học Tokyo, Nhật Bản |
| Nguyễn Việt | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/06/2017 - 01/06/2021 | Bộ GD-ĐT ( Đề án 911) | Trường Victoria- Wellington, Niu Di-lân |
| Nguyễn Phước Cát Tường | Trường Đại học Sư phạm | 30/05/2017 - 30/07/2017 | Đại học Ghent, Bỉ | Đại học Ghent, Bỉ |
| Hồ Xuân Dũng | 14/05/2017 - 30/09/2017 | Học bổng của Đại học Tartu, Estonia | Đại học Tartu, Estonia | |
| Nguyễn Thị Hòa | Trường Đại học Y Dược | 03/05/2017 - 31/07/2017 | Trường Đại học Ghent, Vương quóc Bỉ | Trường Đại học Ghent, Vương quóc Bỉ |
| BS. Nguyễn Xuân Phước | Trường Đại học Y Dược | 01/04/2017 - 01/10/2019 | Học bổng chính phủ Nhật (MEXT) tài trợ | Đại học Nagoya, Nhật Bản |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | 30/03/2017 - 30/09/2017 | Đại học Chonbuk, Hàn quốc | Đại học Chonbuk, Hàn quốc | |
| Nguyễn Thanh Tùng | Trường Đại học Y Dược | 30/03/2017 - 30/09/2017 | Đại học Chonbuk, Hàn quốc | Đại học Chonbuk, Hàn quốc |
| Trần Thị Thu Ba | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/03/2017 - 01/03/2021 | Bộ GD-ĐT ( Đề án 911) | Trường ĐH Pau và vừng Adour- Pháp |
| Lê Quang Huy | Trường Đại học Y Dược | 15/02/2017 - 15/02/2020 | Bệnh viện ĐH Y khoa Innbruck, CH Áo | ĐH Y khoa Innbruck, CH Áo |
| Huỳnh Thị bảo Vi | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/02/2017 - 01/02/2021 | Học bổng | Trường ĐH Leeds, Vương Quốc Anh |
| Phan Văn Quyết | Viện Công nghệ Sinh học | 01/05/2016 - 30/09/2018 | Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ | Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ |
| Phan Văn Quyết | Viện Công nghệ Sinh học | 01/05/2016 - 30/09/2018 | Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ | Đại học Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ |
| Phạm Thị Nguyên Ái | Trường Đại học Ngoại ngữ | 31/10/2015 - 14/07/2016 | Chương trình Học bổng phát triển New Zealand đài thọ | Trường Đại học Waikato, New Zealand |
| Lâm Vũ | Đại học Huế | 24/09/2015 - 30/06/2019 | Chương trình Học bổng Quốc tế của Đại học Queensland (UQI) đài thọ | Đại học Queensland, Úc |
| Trần Thị Hoài Thu | Trường Đại học Ngoại ngữ | 25/05/2015 - 24/05/2019 | Ngân sách nhà nước theo đề án 911 năm 2014 | Trường Đại học Newcastle, Úc |
| Công Huyền Tôn Nữ Diễm Thư | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/04/2015 - 31/10/2015 | tự túc | Trường Đại học Hokkaido-Cơ sở Sapporo |
| Lê Thị Tuyết Nhân | Viện Công nghệ Sinh học | 01/03/2012 - 01/12/2014 | Đại học Kyonggi, Hàn Quốc | |
| Đỗ Thị Lan Phương | Trường Đại học Ngoại ngữ | 01/07/2010 - 31/08/2014 | Chính phủ Việt Nam đài thọ | Trường Đại học Queesland, Australia. |