English | Français   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / RĂNG - HÀM - MẶT
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược

- Mã ngành: 7720501

- Tên chương trình đào tạo: RĂNG - HÀM - MẶT

- CHUẨN ĐẦU RA:

Ký hiệu

Chủ đề chuẩn đầu ra 

PLO.01

Vận dụng được kiến thức ngoại ngữ và công nghệ thông tin để cập nhật thông tin và công nghệ mới trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt. Hiểu biết về kiến thức về giáo dục chính trị, Quốc phòng – An ninh, Giáo dục thể chất.

PLO.02

Vận dụng được kiến thức khoa học, kiến thức cơ bản và lâm sàng y khoa trong thực hành răng hàm mặt.

PLO.03

Vận dụng được kiến thức cơ bản và lâm sàng răng hàm mặt, kiến thức dự phòng và tư vấn sức khỏe răng hàm mặt trong chăm sóc sức khỏe răng hàm mặt cho cá nhân và cộng đồng.

PLO.04

Thực hiện được khám, tổng hợp và diễn giải được thông tin lâm sàng và cận lâm sàng để chẩn đoán chính xác các bệnh lý răng hàm mặt thường gặp.

PLO.05

Thực hiện được lập kế hoạch điều trị, xử trí được cấp cứu ban đầu, điều trị bệnh lý răng hàm mặt toàn diện theo nguyên tắc lấy người bệnh làm trung tâm.

PLO.06

Xác định được những vấn đề sức khỏe răng hàm mặt thường gặp trong cộng đồng và đề xuất được kế hoạch, giải pháp phù hợp.

PLO.07

Giao tiếp và phối hợp hiệu quả được với đồng nghiệp, người bệnh, thân nhân người bệnh và cộng đồng trong thực hành răng hàm mặt.

PLO.08

Thực hiện được tổ chức, quản lý môi trường thực hành răng hàm mặt an toàn và hiệu quả.

PLO.09

Tuân thủ được đúng các quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong thực hành răng hàm mặt.

PLO.10

Thể hiện được tính chuyên nghiệp và phát triển nghề nghiệp liên tục trong thực hành răng hàm mặt.

 

CƠ HỘI VIỆC LÀM

 

Vị trí/ Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Bệnh viện công lập, tư nhân; Phòng khám nha khoa; Trung tâm thẩm mỹ.

Định hướng phát triển: Chuyên sâu chỉnh nha, Implant, Phẫu thuật hàm mặt; Mở phòng khám tư nhân.



- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

(Kèm theo Quyết định số 3861/QĐ-ĐHYD ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế)

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt) : Bác sỹ Răng - Hàm - Mặt

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh) : Doctor of Medicine in Odonto - Stomalogy

Trình độ đào tạo : Đại học

Định hướng đào tạo : Nghề nghiệp

Mã ngành đào tạo : 7720501

Thời gian đào tạo : 6 năm

Loại hình đào tạo : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo  

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo bác sĩ Răng Hàm Mặt có y đức; kiến thức; kỹ năng cơ bản để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề trong dự phòng, điều trị các bệnh răng hàm mặt thường gặp để đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho người dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm: 

Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Kiến thức

PO.01. Trang bị cho người học nền tảng kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, lâm sàng răng hàm mặt cùng năng lực sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin nhằm cập nhật tiến bộ khoa học và công nghệ trong thực hành chuyên môn.

- Kỹ năng

PO.02. Phát triển năng lực khám, chẩn đoán, lập kế hoạch điều trị và chăm sóc sức khỏe răng hàm mặt toàn diện, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe cá nhân và cộng đồng theo nguyên tắc người bệnh là trung tâm.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm

PO.03. Hình thành tác phong hành nghề chuyên nghiệp, tuân thủ các quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, đồng thời phát triển năng lực học tập suốt đời và phát triển nghề nghiệp liên tục trong lĩnh vực răng hàm mặt.

 

2. Đối tượng tuyển sinh

2.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức)

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2. Đối tượng dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

3. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

 

Thực hiện theo các văn bản sau:

 

Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học.

 

Quyết định số 1277/QĐ-ĐHH ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Giám đốc Đại học Huế về việc Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế.

 

Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ.

 

Quyết định số 5129/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế và Quyết định số 2583/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế.

 

4. Cấu trúc của chương trình đào tạo

 

Module

Tên Module

Mã học phần

Nội dung Module

ĐVTC

LT

TH

 

1

Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục Y học

101.DHY.1.00.2

Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học

2

2

 

 

2

Phát triển thể chất và ngoại ngữ cơ bản

101.DHF.1.00.7

Ngoại Ngữ CB: Theo Quyết định 1492/QĐ-ĐHH ngày 16/11/2016 về chuẩn đầu ra năng lực Ngoại ngữ không chuyên

7

7

 

 

3

Phát triển nhân văn và Ngoại ngữ chuyên ngành

101.LLCT.1.01.3

Triết học Mác - Lênin

15

15

 

 

 

 

 

 

 

 

101.LLCT.1.02.2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

 

101.LLCT.1.03.2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

101.LLCT.1.04.2

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

101.LLCT.1.05.2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

501.MD03.1.06.2

Tiếng Anh chuyên ngành 1

 

501.MD03.1.07.2

Tiếng Anh chuyên ngành 2

 

4

Khoa học cơ bản

DHH-AI.01

Nhập môn Công nghệ số, Trí tuệ nhân tạo và Ứng dụng

9

5

4

 
 

501.MD04.2.03.2

Xác suất - Thống kê y học

 

501.MD04.2.02.2

Lý sinh

 

501.MD04.2.04.2

Hóa học

 

5

Từ phân tử đến tế bào

501.MD05.3.01.2

Sinh học tế bào

8

5

3

 

501.MD05.3.02.3

Di truyền Y học

 

501.MD05.3.03.3

Hóa sinh

 

6

Cấu trúc và chức năng cơ thể người

501.MD06.3.01.3

Giải phẫu 1

8

5

3

 

501.MD06.3.02.2

Giải phẫu 2

 

501.MD06.3.03.3

Sinh lý

 

7

Từ tế bào đến mô

501.MD07.3.03.3

Mô phôi y học

14

9

5

 

501.MD07.3.01.3

Vi sinh y học

 

501.MD07.3.02.2

Ký sinh trùng y học

 

501.MD07.3.05.3

Giải phẫu bệnh

 

Miễn Dịch học

 

501.MD07.3.04.3

Dược lý

 

8

Phát triển ngành nghề

501.MD08.3.01.3

Tính chuyên nghiệp

3

2

1

 

Chăm sóc toàn diện

 

Kỹ năng tư vấn, tham vấn

 

Lịch sử nha khoa

 

9

Nội, Ngoại cơ sở và Điều dưỡng cơ bản

501.MD09.3.01.2

Điều dưỡng cơ bản

6

3

3

 

501.MD09.3.02.2

Nội cơ sở

 

501.MD09.3.03.2

Ngoại cơ sở

 

10

Cơ sở Miệng

501.MD10.4.01.2

Phôi thai học răng miệng

10

6

4

 

Giải phẫu Đầu mặt cổ

 

501.MD10.4.02.3

Sinh lý bệnh

 

Sinh học miệng 1

 

Vi nấm y học

 

Giải phẫu bệnh

 

501.MD10.4.03.2

Phẫu thuật miệng đại cương

 

TLS Phẫu thuật miệng

 

501.MD10.4.04.3

Bệnh học miệng đại cương

 

11

Nội, Ngoại bệnh lý và Chẩn đoán hình ảnh

501.MD11.4.01.2

Nội bệnh lý

6

3

3

 

501.MD11.4.02.2

Ngoại bệnh lý

 

501.MD11.4.03.2

Chẩn đoán hình ảnh y học

 

12

Sản, Nhi

501.MD12.4.01.2

Nhi khoa

4

2

2

 

501.MD12.4.02.2

Phụ Sản

 

13

Thần kinh và Y học cổ truyền

501.MD13.4.01.2

Thần kinh

4

2

2

 

501.MD13.4.02.2

Y học cổ truyền

 

14

Y học cộng đồng

501.MD14.4.01.3

Truyền thông giáo dục sức khỏe

3

3

 

 

Tâm lý y học-Y đức

 

Dinh dưỡng VSATTP - Dân số học

 

15

Bệnh học Răng

501.MD15.4.01.3

Mô học mô cứng của răng

9

4

5

 

Giải phẫu răng

 

TLS Vẽ và Điêu khắc răng

 

501.MD15.4.02.3

Mô phỏng chữa răng

 

TLS tạo xoang và phục hồi mô răng

 

501.MD15.4.03.3

Bệnh học mô cứng của răng

 

16

Bệnh học Nha chu

501.MD16.4.01.4

Cấu trúc và sinh học mô nha chu

7

5

2

 

Bệnh học nha  chu

 

Mô phỏng điều trị nha chu

 

TLS Kiểm soát mảng bám

 

501.MD16.4.02.3

Điều trị bệnh nha chu

 

17

Cơ sở Hàm mặt

501.MD17.4.01.4

Chẩn đoán hình ảnh trong nha khoa  (Film ngoài miệng)

4

2

2

 

Mô phỏng phẫu thuật hàm mặt

 

Hàm mặt đại cương

 

18

Bệnh học Miệng

501.MD18.4.01.3

Bệnh học miệng

7

5

2

 

501.MD18.4.02.4

Nha khoa cấy ghép

 

Bệnh học phẫu thuật miệng

 

19

Bệnh học Tủy răng

501.MD19.4.01.2

Chẩn đoán hình ảnh NK (Film trong miệng)

6

3

3

 

TLS chụp phim trong miệng

 

501.MD19.4.02.4

Cấu trúc và sinh học tuỷ răng

 

Mô phỏng điều trị nội nha

 

TLS nội nha

 

Bệnh học tủy răng

 

20

Bệnh học và điều trị phục hình tổn thương mô cứng

501.MD20.4.01.2

Cơ sở phục hình cố định

6

4

2

 

Phục hình cố định 1

 

501.MD20.4.02.4

Phục hình cố định 2

 

TLS Phục hình cố định

 

21

Bệnh học Cắn khớp

501.MD21.4.01.3

Cắn khớp cơ sở

9

4

5

 

TLS cắn khớp

 

501.MD21.4.02.2

Loạn năng hệ thống nhai

 

TLS Loạn năng thái dương hàm

 

501.MD21.4.03.4

Cơ sở chỉnh hỉnh răng mặt

 

Bệnh học lệch lạc răng-mặt

 

TLS Chỉnh hình răng mặt

 

22

Bệnh học Hàm mặt

501.MD22.4.01.2

Bệnh học hàm mặt

6

3

3

 

501.MD22.4.02.2

Gây mê hồi sức trong RHM

 

501.MD22.4.03.2

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật hàm mặt

 

23

Bệnh học Răng trẻ em

501.MD23.4.01.3

Giải phẫu và cắn khớp răng trẻ em

3

2

1

 

Bệnh học răng trẻ em

 

24

Bệnh học mất răng

501.MD24.4.01.3

Cơ sở Phục hình tháo lắp

7

4

3

 

Phục hình tháo lắp bán phần nền nhựa

 

TLS Phục hình tháo lắp bán phần nền nhựa

 

501.MD24.4.02.4

Phục hình tháo lắp bán phần khung bộ

 

TLS Phục hình tháo lắp bán phần khung bộ

 

Phục hình tháo lắp toàn hàm

 

TLS Phục hình tháo lắp toàn hàm

 

25

Chuyên khoa hệ ngoại và liên quan gần

501.MD25.4.01.3

Mắt

5

3

2

 

Da liễu

 

501.MD25.4.02.2

TMH

 

26

Nha khoa cộng đồng

501.MD26.4.01.3

Nha khoa công cộng

6

3

3

 

501.MD26.4.03.3

Thực địa nha khoa công cộng (1 và 2)

 

27

Giáo dục liên ngành

501.MD27.4.01.2

Giáo dục liên ngành

2

1

1

 

28.1

(Tự chọn)

Lão nha và pháp nha

501.MD28.5.01.3

Lão nha

3

2

1

 

Pháp nha

 

28.2

(Tự chọn)

Răng trẻ em và nha khoa hiện đại

501.MD28.5.02.3

Răng trẻ em

3

2

1

 

Nha khoa hiện đại

 

29

Thực hành Nha khoa phục hồi tổng quát

501.MD29.4.01.2

Lâm sàng Chữa răng-nội nha

7

 

7

 

501.MD29.4.02.2

Lâm sàng Nha chu

 

501.MD29.4.03.3

Lâm sàng Phục hình (cố định, khung bộ)

 

Lâm sàng Phục hình tháo lắp

 

30

Thực hành Nha khoa bệnh lý và phẫu thuật

501.MD30.4.01.4

Lâm sàng Phẫu thuật miệng

6

 

6

 

Lâm sàng Bệnh học miệng

 

501.MD30.4.02.2

Lâm sàng Răng trẻ em

 

Lâm sàng Chỉnh hình răng mặt

 

31

Đề án học thuật

501.MD31.4.01.2

Phương pháp Nghiên cứu khoa học

5

1

4

 

501.MD31.4.02.3

Dự án học thuật

 

32

Tốt nghiệp

501.MD32.4.01.3

501.MD32.4.02.2

Học phần tốt nghiệp
- HP LT Bệnh lý và điều trị RHM - 3đvtc
- HP TH Lâm sàng - 2đvtc

5

3

2

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

202

118

84

 

 

Ghi chú: Trong 202 tín chỉ có 07 tín chỉ Ngoại ngữ không chuyên và 02 tín chỉ Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học và khung năng lực số cho người học không tính vào trung bình chung học tập.

Liên kết
×