- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 7720115
- Tên chương trình đào tạo: Y HỌC CỔ TRUYỀN
- CHUẨN ĐẦU RA:
|
Ký hiệu
|
Chủ đề chuẩn đầu ra
|
|
PLO.01
|
Thể hiện sự hiểu biết về kiến thức về giáo dục chính trị, Quốc phòng - An ninh, Giáo dục thể chất, ngoại ngữ và công nghệ thông tin.
|
|
PLO.02
|
Thể hiện sự hiểu biết về kiến thức khoa học cơ bản, cơ sở và chuyên ngành gần trong hoạt động chuyên môn.
|
|
PLO.03
|
Phân tích, tổng hợp kiến thức cơ bản về y học cơ sở của y học cổ truyền và y học hiện đại làm nền tảng trong hoạt động khoa học sức khoẻ.
|
|
PLO.04
|
Tổng hợp kiến thức chuyên môn các chuyên ngành gần trong điều trị các bệnh lý theo Y học cổ truyền.
|
|
PLO.05
|
Tổng hợp kiến thức chuyên môn Y học cổ truyền trong phòng và điều trị một số bệnh lý thông thường và nghiên cứu khoa học.
|
|
PLO.06
|
Thực hiện được khả năng lập luận, tư duy trong chẩn đoán, điều trị, tư vấn và lập kế hoạch dự phòng được các bệnh thường gặp bằng YHCT, YHCT tích hợp YHHĐ.
|
|
PLO.07
|
Tham gia lập kế hoạch, tổ chức và quản lý hoạt động chuyên môn
|
|
PLO.08
|
Thực hiện được nghiên cứu khoa học về một vấn đề sức khỏe thường gặp bằng YHCT kết hợp YHHĐ.
|
|
PLO.09
|
Thực hiện được chẩn đoán, điều trị, tư vấn và lập kế hoạch dự phòng được các bệnh thường gặp bằng YHCT, YHCT tích hợp YHHĐ.
|
|
PLO.10
|
Thể hiện được giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả, khả năng làm việc độc lập và tự học và tự nghiên cứu suốt đời.
|
|
PLO.11
|
Thể hiện sự hiểu biết các quy định của pháp luật và đạo đức nghề nghiệp, hành nghề chuyên nghiệp.
|
|
PLO.12
|
Thể hiện mức độ tự chủ và sự hiểu biết về các quy định của pháp luật trong ngành y.
|
CƠ HỘI VIỆC LÀM
- Vị trí/ Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Bệnh viện YHCT; Khoa đông y; Phòng khám Đông y, Trung tâm trị liệu, dưỡng sinh.
- Định hướng phát triển: Kết hợp YHCT - Y học hiện đại; Nghiên cứu, sản xuất dược liệu cổ truyền.
- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
(Kèm theo Quyết định số 3862/QĐ-ĐHYD ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế)
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Việt) : Y học cổ truyền
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Anh) : Traditional Medicine
Trình độ đào tạo : Đại học
Định hướng đào tạo : Nghề nghiệp
Mã ngành đào tạo : 7720115
Thời gian đào tạo : 6 năm
Loại hình đào tạo : Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền có đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ pháp luật; có khả năng ứng dụng kiến thức Y học cổ truyền kết hợp với Y học hiện đại trong chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh tật; có khả năng nghiên cứu khoa học, tự học tập nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khoẻ nhân dân và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể: Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm:
1.2.1. Kiến thức:
PO.01. Trang bị cho người học nền tảng kiến thức khoa học cơ bản, y học cổ truyền và y học hiện đại, cùng các kiến thức chung về chính trị, quốc phòng – an ninh, ngoại ngữ và công nghệ số phục vụ hoạt động chuyên môn.
1.2.2. Kỹ năng:
PO.02. Phát triển năng lực thực hành nghề nghiệp, bao gồm khám, chẩn đoán, điều trị, phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu và ứng dụng nghiên cứu khoa học trong thực hành y học cổ truyền kết hợp y học hiện đại.
1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
PO.03. Hình thành phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, tác phong hành nghề chuyên nghiệp, năng lực giao tiếp, hợp tác liên ngành và học tập suốt đời nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập
- Đối tượng tuyển sinh
Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Y học cổ truyền tuyển sinh các thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời phù hợp với các quy định cụ thể của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế, đối tượng tuyển sinh bao gồm:
2.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
2.2. Đối tượng dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. Thí sinh trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh do Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế công bố hàng hằng năm, phù hợp với đặc thù đào tạo ngành Y học cổ truyền.
2.3. Chuẩn đầu vào của chương trình yêu cầu người học:
- Có kiến thức nền tảng vững về các môn khoa học tự nhiên.
- Có khả năng tư duy logic, phân tích và tổng hợp thông tin.
- Có năng lực học tập độc lập, tinh thần trách nhiệm, cẩn trọng và trung thực trong học tập và nghiên cứu.
- Có định hướng nghề nghiệp rõ ràng, mong muốn gắn bó với lĩnh vực Y học cổ truyền và chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Thực hiện theo các văn bản sau:
- Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học.
- Quyết định số 1277/QĐ-ĐHH ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Giám đốc Đại học Huế về việc Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế.
- Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ.
- Quyết định số 5129/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế và Quyết định số 2583/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế.
- Cấu trúc của chương trình đào tạo
|
Stt
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
ĐVTC
|
LT
|
TH
|
Ghi chú
|
|
|
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương
|
40
|
34
|
6
|
|
|
|
|
1.1. Các môn chung:
|
23
|
23
|
0
|
|
|
1
|
101.DHY.1.00.2
|
Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học
|
2
|
2
|
0
|
Không tính vào KQHT
|
|
2
|
101.DHF.1.00.7
|
NNCB: Theo Quyết định 1492/QĐ-ĐHH ngày 16/11/2016 về chuẩn đầu ra năng lực Ngoại ngữ không chuyên
|
7
|
7
|
0
|
Không tính vào KQHT
|
|
3
|
101.LLCT.1.01.3
|
Triết học Mác - Lênin
|
3
|
3
|
0
|
|
|
4
|
101.LLCT.1.02.2
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
2
|
0
|
|
|
5
|
101.LLCT.1.03.2
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
2
|
0
|
|
|
6
|
101.LLCT.1.04.2
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2
|
2
|
0
|
|
|
7
|
101.LLCT.1.05.2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
2
|
0
|
|
|
8
|
115.DHF.1.01.3
|
Tiếng Trung chuyên ngành
|
3
|
3
|
0
|
|
|
|
|
1.2. Các môn cơ sở khối ngành:
|
17
|
11
|
6
|
|
|
9
|
115.KCB.2.01.2
|
Sinh học tế bào
|
2
|
1
|
1
|
|
|
10
|
115.KCB.2.02.2
|
Lý sinh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
11
|
115.KCB.2.03.2
|
Hóa học
|
2
|
1
|
1
|
|
|
12
|
DHH-AI.01
|
Nhập môn Công nghệ số, Trí tuệ nhân tạo và Ứng dụng
|
3
|
2
|
1
|
|
|
13
|
115.KCB.2.05.2
|
Xác suất - Thống kê y học
|
2
|
1
|
1
|
|
|
14
|
115.DTR.2.01.2
|
Di truyền y học
|
2
|
1
|
1
|
|
|
15
|
115.YCC.2.01.2
|
Tâm lý y học - Đạo đức y học
|
2
|
2
|
0
|
|
|
16
|
115.YCC.2.02.2
|
Truyền thông và Giáo dục sức khoẻ - Dân số học
|
2
|
2
|
0
|
|
|
|
|
II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
|
154
|
77
|
77
|
|
|
|
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành:
|
41
|
25
|
16
|
|
|
17
|
115.MPH.3.01.3
|
Mô phôi
|
3
|
2
|
1
|
|
|
18
|
115.GPH.3.01.3
|
Giải phẫu 1
|
3
|
2
|
1
|
|
|
19
|
115.GPH.3.02.3
|
Giải phẫu 2
|
3
|
2
|
1
|
|
|
20
|
115.SLY.3.01.3
|
Sinh lý
|
3
|
2
|
1
|
|
|
21
|
115.SHY.3.01.3
|
Hóa sinh
|
3
|
2
|
1
|
|
|
22
|
115.VSY.3.01.3
|
Vi sinh y học
|
3
|
2
|
1
|
|
|
23
|
115.KST.3.01.3
|
Ký sinh trùng
|
3
|
2
|
1
|
|
|
24
|
115.DLY.3.01.3
|
Dược lý
|
3
|
2
|
1
|
|
|
25
|
115.GPB.3.01.2
|
Giải phẫu bệnh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
26
|
115.KDD.3.01.2
|
Điều dưỡng cơ bản
|
2
|
1
|
1
|
|
|
27
|
115.SLB.3.01.3
|
Sinh lý bệnh - Miễn dịch
|
3
|
2
|
1
|
|
|
28
|
115.CDH.3.01.2
|
Chẩn đoán hình ảnh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
29
|
115.YCC.3.03.2
|
Dịch tễ học
|
2
|
1
|
1
|
|
|
30
|
115.YCT.3.01.2
|
Thực vật dược
|
2
|
1
|
1
|
|
|
31
|
115.YCT.3.02.4
|
Lý luận cơ bản của Y học cổ truyền
|
4
|
2
|
2
|
|
|
|
|
2.2. Kiến thức ngành:
|
97
|
46
|
51
|
|
|
32
|
115.TLS.4.03.2
|
Tiền lâm sàng 1 (Y học cổ truyền)
|
2
|
0
|
2
|
|
|
33
|
115.TLS.4.01.2
|
Tiền lâm sàng 2 (Nội, Ngoại, Sản Nhi)
|
2
|
0
|
2
|
|
|
34
|
115.YCC.4.04.2
|
Chương trình y tế quốc gia - Tổ chức & Quản lý y tế
|
2
|
2
|
0
|
|
|
35
|
115.YCC.4.05.2
|
Dinh dưỡng và Vệ sinh an toàn thực phẩm - Sức khỏe môi trường và Sức khỏe nghề nghiệp
|
2
|
2
|
0
|
|
|
36
|
115.NOI.4.01.4
|
Nội cơ sở
|
4
|
2
|
2
|
|
|
37
|
115.NOI.4.02.4
|
Nội bệnh lý (Y học hiện đại)
|
4
|
2
|
2
|
|
|
38
|
115.NGO.4.01.4
|
Ngoại cơ sở
|
4
|
2
|
2
|
|
|
39
|
115.NGO.4.02.3
|
Ngoại bệnh lý 1 (Y học hiện đại)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
40
|
115.SAN.4.01.3
|
Phụ sản 1 (Y học hiện đại)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
41
|
115.NHI.4.01.3
|
Nhi khoa 1 (Y học hiện đại)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
42
|
115.DAL.4.01.2
|
Da liễu 1 (Y học hiện đại)
|
2
|
1
|
1
|
|
|
43
|
115.LAO.4.01.2
|
Lao
|
2
|
1
|
1
|
|
|
44
|
115.NOI.4.03.2
|
Thần kinh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
45
|
115.PHC.4.01.2
|
Phục hồi chức năng
|
2
|
1
|
1
|
|
|
46
|
115.UBU.4.01.2
|
Ung thư
|
2
|
1
|
1
|
|
|
47
|
115.MRT.4.01.2
|
Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai mũi họng
|
4
|
1
|
3
|
|
|
48
|
115.GMH.4.01.2
|
Hồi sức cấp cứu Y học hiện đại kết hợp Y học cổ truyền
|
2
|
1
|
1
|
|
|
49
|
115.TNH.4.01.2
|
Truyền nhiễm
|
2
|
1
|
1
|
|
|
50
|
115.TTH.4.01.2
|
Tâm thần
|
2
|
1
|
1
|
|
|
51
|
115.YGD.4.01.2
|
Giáo dục liên ngành
|
2
|
1
|
1
|
|
|
52
|
115.YCT.4.04.4
|
Nội bệnh lý 2 (Y học cổ truyền)
|
4
|
2
|
2
|
|
|
53
|
115.YCT.4.05.2
|
Ngoại bệnh lý 2 (Y học cổ truyền)
|
2
|
1
|
1
|
|
|
54
|
115.YCT.4.06.2
|
Phụ sản 2 (Y học cổ truyền)
|
2
|
1
|
1
|
|
|
55
|
115.YCT.4.07.2
|
Nhi khoa 2 (Y học cổ truyền)
|
2
|
1
|
1
|
|
|
56
|
115.YCT.4.08.4
|
Thuốc Y học cổ truyền
|
4
|
2
|
2
|
|
|
57
|
115.YCT.4.09.2
|
Tác phẩm kinh điển về Y học cổ truyền Việt Nam
|
2
|
2
|
0
|
|
|
58
|
115.YCT.4.10.3
|
Chế biến dược liệu
|
3
|
1
|
2
|
|
|
59
|
115.YCT.4.11.4
|
Châm cứu học
|
4
|
2
|
2
|
|
|
60
|
115.YCT.4.12.3
|
Phương tễ 1
|
3
|
1
|
2
|
|
|
61
|
115.YCT.4.13.2
|
Phương pháp điều trị không dùng thuốc
|
3
|
1
|
2
|
|
|
62
|
115.YCT.4.14.2
|
Thực tập cộng đồng
|
2
|
0
|
2
|
|
|
63
|
115.YCT.4.15.4
|
Điều trị Y học cổ truyền
|
4
|
2
|
2
|
|
|
64
|
115.YCT.4.16.4
|
Kim quỹ yếu lược và Thương hàn luận
|
4
|
2
|
2
|
|
|
65
|
115.YCT.4.17.2
|
Phương tễ 2
|
2
|
1
|
1
|
|
|
66
|
115.YCT.4.18.3
|
Nội kinh - Y dịch
|
3
|
2
|
1
|
|
|
67
|
115.YCT.4.19.2
|
Tiếng Hoa & Hán văn trong Đông y
|
2
|
2
|
0
|
|
|
|
|
2.3. Kiến thức tự chọn:
|
6
|
2
|
4
|
|
|
68
|
115.YCT.5.20.3
|
Da liễu 2 (Y học cổ truyền)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
69
|
115.YCT.5.21.3
|
Ôn bệnh - Truyền nhiễm (Y học cổ truyền)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
70
|
115.YCT.5.22.3
|
Bệnh học ngũ quan
|
3
|
1
|
2
|
|
|
71
|
115.YCT.5.23.3
|
Bệnh học lão khoa Y học cổ truyền
|
3
|
1
|
2
|
|
|
|
|
2.4. Dự án học thuật và Tốt nghiệp:
|
10
|
4
|
6
|
|
|
72
|
115.YCC.4.06.2
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
2
|
1
|
1
|
|
|
73
|
115.YCT.4.24.3
|
Đề tài khoa học/ khóa luận
|
3
|
0
|
3
|
|
|
74
|
115.YCT.4.25.3
|
Lý thuyết tốt nghiệp
|
3
|
3
|
0
|
|
|
75
|
115.YCT.4.26.2
|
Thực hành tốt nghiệp
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
194
|
111
|
83
|
|
|
|
|
III. Các học phần bổ trợ thay thế
|
|
|
|
|
|
1
|
115.YCT.5.27.3
|
Chẩn đoán học Y học cổ truyền
|
3
|
1
|
2
|
|
|
2
|
115.YCT.5.28.3
|
Huyết chứng luận
|
3
|
1
|
2
|
|
|
3
|
115.YCT.5.29.3
|
Kinh dịch - Y dịch
|
3
|
1
|
2
|
|
|
4
|
115.YCT.5.30.3
|
Xoa bóp - Dưỡng sinh
|
3
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Trong 194 tín chỉ có 07 tín chỉ Ngoại ngữ không chuyên và 02 tín chỉ Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học và khung năng lực số cho người học không tính vào trung bình chung học tập.