- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược
- Mã ngành: 7720110
- Tên chương trình đào tạo: Y HỌC DỰ PHÒNG
- CHUẨN ĐẦU RA:
|
Ký hiệu
|
Chủ đề chuẩn đầu ra
|
|
PLO.01
|
Vận dụng kiến thức về giáo dục chính trị, an ninh quốc phòng, giáo dục thể chất, ngoại ngữ và công nghệ số trong học tập và hoạt động nghề nghiệp.
|
|
PLO.02
|
Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, y tế công cộng, y học lâm sàng và khoa học dự phòng trong phòng bệnh và các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
|
|
PLO.03
|
Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở và y học lâm sàng trong lập luận cơ chế bệnh sinh, khám, chẩn đoán, xử trí cấp cứu ban đầu và quản lý các bệnh thường gặp và bệnh nghề nghiệp, bệnh liên quan đến nghề nghiệp tại cơ sở y tế.
|
|
PLO.04
|
Xác định các yếu tố nguy cơ, nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cộng đồng và đề xuất giải pháp.
|
|
PLO.05
|
Điều tra, ứng phó và giải quyết hậu quả dịch bệnh và các tình huống thảm họa.
|
|
PLO.06
|
Kiểm soát hiệu quả nhiễm khuẩn và đảm bảo an toàn sinh học trong cơ sở y tế.
|
|
PLO.07
|
Đào tạo, nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ số trong lĩnh vực y tế dự phòng, lĩnh vực sức khỏe liên quan và liên ngành.
|
|
PLO.08
|
Thiết lập kế hoạch, triển khai, giám sát, đánh giá các hoạt động y tế dự phòng và can thiệp nâng cao sức khoẻ ở cộng đồng.
|
|
PLO.09
|
Phòng chống và quản lý bệnh truyền nhiễm, không lây nhiễm, bệnh nghề nghiệp, bệnh liên quan đến nghề nghiệp và tai nạn thương tích.
|
|
PLO.10
|
Khám, chẩn đoán, xử trí cấp cứu ban đầu, kê đơn điều trị các bệnh thường gặp, bệnh nghề nghiệp và bệnh liên quan đến nghề nghiệp tại cơ sở y tế.
|
|
PLO.11
|
Tuân thủ các quy định pháp luật và chuẩn đạo đức nghề nghiệp.
|
|
PLO.12
|
Thể hiện tính chuyên nghiệp, hợp tác hiệu quả, học tập liên tục và phát triển nghề nghiệp liên tục trong lĩnh vực y tế dự phòng.
|
CƠ HỘI VIỆC LÀM:
Vị trí/ Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Bệnh viện, Trường Đại học; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (CDC); Trung tâm y tế dự phòng; Dự án y tế cộng đồng.
Định hướng phát triển: Dịch tễ học; Phòng chống dịch; Nghiên cứu sức khỏe cộng đồng; Tham gia các dự án y tế, tổ chức y tế trong nước và quốc tế.
- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
(Kèm theo Quyết định số 3863/QĐ-ĐHYD ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế)
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Việt) : Y học dự phòng
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Anh) : Preventive Medicine
Trình độ đào tạo : Đại học
Định hướng đào tạo : Nghề nghiệp
Mã ngành đào tạo : 7720110
Thời gian đào tạo : 6 năm
Loại hình đào tạo : Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo Y học dự phòng nhằm đào tạo người học trở thành bác sĩ Y học dự phòng có y đức, kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cơ bản về y học dự phòng để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề sức khỏe cá nhân và cộng đồng, có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học và nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Kiến thức
PO1. Trang bị cho người học nền tảng kiến thức cơ bản và chuyên môn vững chắc về y học cơ sở, y học lâm sàng, y học dự phòng và y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe cá nhân và cộng đồng.
- Kỹ năng
PO2. Phát triển năng lực thực hành nghề nghiệp, bao gồm phân tích yếu tố nguy cơ, phòng chống bệnh, chăm sóc sức khỏe cộng đồng, thực hành lâm sàng cơ bản và ứng dụng nghiên cứu khoa học, công nghệ số trong các hoạt động chuyên môn và quản lý trong lĩnh vực y tế dự phòng.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm
PO3. Hình thành phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ pháp luật, đảm bảo an toàn sinh học, kiểm soát nhiễm khuẩn đồng thời phát triển kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, hợp tác liên ngành và học tập suốt đời để thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp trong bối cảnh đổi mới và hội nhập.
2. Đối tượng tuyển sinh
2.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức)
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
2.2. Đối tượng dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
3. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Thực hiện theo các văn bản sau:
- Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học.
- Quyết định số 1277/QĐ-ĐHH ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Giám đốc Đại học Huế về việc Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế.
- Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ.
- Quyết định số 5129/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế và Quyết định số 2583/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế.
4. Cấu trúc của chương trình đào tạo
|
Stt
|
Mã HP
|
Nội dung chương trình
|
Tổng số ĐVTC
|
Phân bố
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
| |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương
|
40
|
34
|
6
|
|
|
|
1.1. Các môn chung:
|
23
|
23
|
0
|
|
1
|
101.DHY.1.00.2
|
Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học
|
2
|
2
|
0
|
|
2
|
101.DHF.1.00.7
|
NNCB: Theo Quyết định 1492/QĐ-ĐHH ngày 16/11/2016 về chuẩn đầu ra năng lực Ngoại ngữ không chuyên
|
7
|
7
|
|
|
3
|
101.LLCT.1.01.3
|
Triết học Mác - Lênin
|
3
|
3
|
0
|
|
4
|
101.LLCT.1.02.2
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
2
|
0
|
|
5
|
101.LLCT.1.03.2
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
2
|
0
|
|
6
|
101.LLCT.1.04.2
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2
|
2
|
0
|
|
7
|
101.LLCT.1.05.2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
2
|
0
|
|
8
|
110.DHF.1.01.3
|
Tiếng Anh chuyên ngành
|
3
|
3
|
0
|
|
|
|
1.2. Các môn cơ sở khối ngành:
|
17
|
11
|
6
|
|
9
|
110.KCB.2.01.2
|
Sinh học tế bào
|
2
|
1
|
1
|
|
10
|
110.KCB.2.02.2
|
Lý sinh
|
2
|
1
|
1
|
|
11
|
110.KCB.2.03.2
|
Hóa học
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
DHH-AI.01
|
Nhập môn Công nghệ số, Trí tuệ nhân tạo và Ứng dụng
|
3
|
2
|
1
|
|
13
|
110.KCB.2.05.2
|
Xác suất - Thống kê y học
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
110.DTR.2.01.2
|
Di truyền
|
2
|
1
|
1
|
|
15
|
110.YCC.2.01.2
|
Tâm lý y học - Đạo đức y học
|
2
|
2
|
0
|
|
16
|
110.DHA.2.02.2
|
Nhà nước và Pháp luật
|
2
|
2
|
0
|
| |
|
II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
|
135
|
64
|
71
|
|
|
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành:
|
43
|
25
|
18
|
|
17
|
110.GPH.3.01.4
|
Giải phẫu học
|
4
|
2
|
2
|
|
18
|
110.MPH.3.01.3
|
Mô phôi
|
3
|
2
|
1
|
|
19
|
110.SLY.3.01.3
|
Sinh lý
|
3
|
2
|
1
|
|
20
|
110.SHY.3.01.2
|
Hóa sinh
|
3
|
2
|
1
|
|
21
|
110.VSY.3.01.3
|
Vi sinh y học
|
3
|
2
|
1
|
|
22
|
110.KST.3.01.3
|
Ký sinh trùng
|
3
|
2
|
1
|
|
23
|
110.GPB.3.01.2
|
Giải phẫu bệnh
|
2
|
1
|
1
|
|
24
|
110.KDD.3.01.2
|
Điều dưỡng cơ bản
|
2
|
1
|
1
|
|
25
|
110.SLB.3.01.3
|
Sinh lý bệnh - Miễn dịch
|
3
|
2
|
1
|
|
26
|
110.CDH.3.01.2
|
Chẩn đoán hình ảnh
|
2
|
1
|
1
|
|
27
|
110.DLY.3.01.3
|
Dược lý và Độc chất
|
3
|
2
|
1
|
|
28
|
110.YCC.3.02.2
|
Thống kê y học
|
2
|
1
|
1
|
|
29
|
110.YCC.3.03.4
|
Sức khỏe môi trường
|
4
|
2
|
2
|
|
30
|
110.YCC.3.04.2
|
Dịch tễ học 1
|
2
|
1
|
1
|
|
31
|
110.YCC.3.05.4
|
Khoa học hành vi và GDSK
|
4
|
2
|
2
|
|
|
|
2.2. Kiến thức ngành:
|
92
|
39
|
53
|
|
32
|
110.PDT.4.01.2
|
Tiền lâm sàng 1 (Nội - Ngoại)
|
2
|
0
|
2
|
|
33
|
110.PDT.4.02.2
|
Tiền lâm sàng 2 (Sản - Nhi)
|
2
|
0
|
2
|
|
34
|
110.NGO.4.01.3
|
Ngoại cơ sở
|
3
|
2
|
1
|
|
35
|
110.NGO.4.02.4
|
Ngoại bệnh lý
|
4
|
2
|
2
|
|
36
|
110.NOI.4.01.4
|
Nội cơ sở
|
4
|
2
|
2
|
|
37
|
110.NOI.4.02.4
|
Nội bệnh lý
|
4
|
2
|
2
|
|
38
|
110.SAN.4.01.4
|
Phụ sản
|
4
|
2
|
2
|
|
39
|
110.NHI.4.01.4
|
Nhi
|
4
|
2
|
2
|
|
40
|
110.PHC.4.01.2
|
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
|
2
|
1
|
1
|
|
41
|
110.PDT.4.03.4
|
Y học cổ truyền, Ung thư và Da liễu
|
4
|
1
|
3
|
|
42
|
110.PDT.4.04.4
|
Mắt, Tai Mũi Họng và Răng Hàm Mặt
|
4
|
1
|
3
|
|
43
|
110.PDT.4.05.3
|
Thần kinh và Tâm thần
|
3
|
1
|
2
|
|
44
|
110.PDT.4.06.4
|
Truyền nhiễm và Lao
|
4
|
2
|
2
|
|
45
|
110.CCK.4.06.3
|
Cấp cứu đa khoa và hồi sức ban đầu
|
3
|
1
|
2
|
|
46
|
110.YGD.4.01.2
|
Giáo dục liên ngành
|
2
|
1
|
1
|
|
47
|
110.YCC.4.07.2
|
Kinh tế y tế
|
2
|
1
|
1
|
|
48
|
110.YCC.4.08.3
|
Tổ chức và quản lý y tế
|
3
|
2
|
1
|
|
49
|
110.YCC.4.09.2
|
Nhân học y tế
|
2
|
1
|
1
|
|
50
|
110.YCC.4.10.2
|
Sức khỏe lứa tuổi
|
2
|
1
|
1
|
|
51
|
110.YCC.4.11.3
|
Sức khỏe nghề nghiệp
|
3
|
1
|
2
|
|
52
|
110.YCC.4.12.3
|
Dịch tễ học 2
|
3
|
2
|
1
|
|
53
|
110.YCC.4.13.4
|
Dinh dưỡng và An toàn thực phẩm
|
4
|
2
|
2
|
|
54
|
110.YCC.4.14.4
|
Dân số, Sức khỏe sinh sản
|
4
|
2
|
2
|
|
55
|
110.YCC.4.15.4
|
Thực tập Y học dự phòng I
|
4
|
0
|
4
|
|
56
|
110.YCC.4.16.3
|
Thực tập Y học dự phòng II
|
3
|
0
|
3
|
|
57
|
110.YCC.4.17.2
|
Vaccin
|
2
|
1
|
1
|
|
58
|
110.YCC.4.18.2
|
Bệnh nghề nghiệp
|
2
|
1
|
1
|
|
59
|
110.YCC.4.19.4
|
Các chương trình Y tế Quốc gia - Quản lý các chương trình và dự án y tế
|
4
|
2
|
2
|
|
60
|
110.YCC.4.20.2
|
Kỹ năng phân tích số liệu định lượng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng
|
2
|
1
|
1
|
|
61
|
110.YCC.4.21.3
|
Dinh dưỡng tiết chế
|
3
|
2
|
1
|
|
|
|
2.3. Kiến thức bổ trợ (tự chọn):
|
9
|
5
|
4
|
|
|
|
Tổ hợp 1
|
9
|
5
|
4
|
|
62
|
110.PDT.5.07.3
|
Bệnh lý Nội - Nhi thường gặp tại cộng đồng
|
3
|
1
|
2
|
|
63
|
110.YCC.5.22.3
|
Dịch tễ học thực địa cơ bản
|
3
|
2
|
1
|
|
64
|
110.YGD.5.01.3
|
YHGD
|
3
|
2
|
1
|
|
|
|
Tổ hợp 2
|
9
|
5
|
4
|
|
65
|
110.PDT.5.08.3
|
Bệnh lý Ngoại - Sản thường gặp tại cộng đồng
|
3
|
1
|
2
|
|
66
|
110.YCC.5.23.3
|
Đánh giá chương trình nâng cao sức khoẻ
|
3
|
2
|
1
|
|
67
|
110.YCC.5.24.3
|
Y học thảm hoạ - Dinh dưỡng cộng đồng
|
3
|
2
|
1
|
|
|
|
2.4. Dự án học thuật và Tốt nghiệp:
|
10
|
4
|
6
|
|
|
|
1. Dự án học thuật (3đvtc)
|
5
|
1
|
4
|
|
68
|
110.YCC.4.06.2
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
2
|
1
|
1
|
|
69
|
110.YCC.4.25.2
|
Đề tài khoa học/ khóa luận
|
3
|
0
|
3
|
|
|
|
2. Tốt nghiệp (5đvtv)
|
5
|
3
|
2
|
|
70
|
110.YCC.4.26.2
|
Lý thuyết tốt nghiệp
|
3
|
3
|
0
|
|
71
|
110.YCC.4.27.2
|
Thực hành tốt nghiệp
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
194
|
107
|
87
|
| |
|
III. Các học phần thay thế
|
|
|
|
|
1
|
110.YCC.5.28.3
|
Y học lao động
|
3
|
2
|
1
|
|
2
|
110.YCC.5.29.3
|
Giám sát môi trường
|
3
|
2
|
1
|
|
3
|
110.YCC.5.30.3
|
Đô thị hoá và sức khỏe
|
3
|
2
|
1
|
|
4
|
110.YCC.5.31.3
|
Y học thể thao
|
3
|
2
|
1
|
|
5
|
110.YCC.5.32.3
|
Sức khỏe ngư dân
|
3
|
2
|
1
|
|
6
|
110.YCC.5.33.3
|
Đánh giá hoạt động y tế
|
3
|
2
|
1
|
|
7
|
110.YCC.5.34.3
|
Thiết kế dự án y tế
|
3
|
2
|
1
|
|
8
|
110.YCC.5.35.3
|
Quản lý vấn đề lây nhiễm HIV ở cộng đồng
|
3
|
2
|
1
|
|
9
|
110.YCC.5.36.3
|
Quản lý dịch và thảm hoạ
|
3
|
2
|
1
|
|
10
|
110.YCC.5.37.3
|
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực y tế
|
3
|
2
|
1
|
|
11
|
110.YCC.5.38.3
|
Sức khỏe tình dục
|
3
|
2
|
1
|
Ghi chú: Trong tổng số 194 tín chỉ có 07 tín chỉ Ngoại ngữ không chuyên và 02 tín chỉ Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục Y học và khung năng lực số cho người học không tính điểm xếp loại trung bình chung học tập.