English | Français   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / Y KHOA
- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Y Dược

- Mã ngành: 7720101

- Tên chương trình đào tạo: Y KHOA

- CHUẨN ĐẦU RA:

Ký hiệu

Chủ đề chuẩn đầu ra

PLO.01

Vận dụng kiến thức về phát triển nhân văn, giáo dục thể chất, ngoại ngữ và công nghệ thông tin trong thực hành y khoa.

PLO.02

Áp dụng kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở trong thực hành y khoa.

PLO.03

Vận dụng kiến thức nghiên cứu khoa học, y học bằng chứng và y học lâm sàng trong thực hành chăm sóc sức khỏe nhân dân.

PLO.04

Liên kết được các kiến thức cơ sở và chuyên ngành để tiến hành phòng ngừa bệnh tật và đề xuất các giải pháp can thiệp chăm sóc sức khỏe ban đầu cho nhân dân.

PLO.05

Phân tích các vấn đề lâm sàng thường gặp dựa trên lập luận lâm sàng và bằng chứng y học.

PLO.06

Thực hiện được các đề tài nghiên cứu khoa học và đánh giá vấn đề khoa học dựa trên y học bằng chứng.

PLO.07

Áp dụng kiến thức y học trong chẩn đoán, can thiệp sớm các bệnh lý thường gặp và xử trí chăm sóc các tình huống cấp cứu.

PLO.08

Áp dụng kiến thức y học hiện đại và y học cổ truyền trong thực hiện thủ thuật thông thường, điều trị hiệu quả và kê đơn thuốc an toàn, hợp lý.

PLO.09

Phân tích các vấn đề sức khỏe thường gặp trong cộng đồng và đề xuất giải pháp can thiệp thông qua phối hợp liên ngành hiệu quả.

PLO.10

Thể hiện tính chuyên nghiệp trong hành nghề y thông qua việc tuân thủ quy định pháp luật, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và thích ứng với bối cảnh kinh tế, văn hóa, xã hội và điều kiện thực tế.

PLO.11

Thể hiện năng lực học tập suốt đời nhằm phát triển cá nhân và nghề nghiệp.


CƠ HỘI VIỆC LÀM:

  • Vị trí/ Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Bệnh viện công lập, tư nhân; Trung tâm y tế; Phòng khám; Cơ sở y tế.
  • Định hướng phát triển: Học Thạc sĩ, Tiến sĩ, chuyên khoa I, II; Nội trú; Giảng dạy, Nghiên cứu.


- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

(Kèm theo Quyết định số 3860/QĐ-ĐHYD ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế)

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt) : Bác sỹ Y khoa

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh) : General Medicine

Trình độ đào tạo : Đại học

Định hướng đào tạo : Nghề nghiệp

Mã ngành đào tạo : 7720101

Thời gian đào tạo : 6 năm

Loại hình đào tạo : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Bác sĩ Y khoa có kiến thức, kỹ năng, đạo đức nghề nghiệp để xác định, đề xuất và trực tiếp tham gia giải quyết các vấn đề sức khỏe, có năng lực nghiên cứu khoa học, tự học tập để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Kiến thức:

PO.01. Trang bị cho người học kiến thức về giáo dục chính trị, Quốc phòng – An ninh, giáo dục thể chất, ngoại ngữ và nền tảng kiến thức khoa học cơ bản, cơ sở ngành, chuyên ngành y học, đáp ứng yêu cầu thực hành nghề nghiệp và chăm sóc sức khỏe cho cá nhân và cộng đồng.

- Kỹ năng:

PO.02. Hình thành cho người học năng lực vận dụng kiến thức y học trong khám, chẩn đoán, điều trị, chăm sóc người bệnh; đồng thời có kỹ năng tổ chức, quản lý và phối hợp hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

PO.03. Phát triển cho người học phẩm chất nghề nghiệp, đạo đức y học, tinh thần trách nhiệm, năng lực tự chủ và tuân thủ các quy định pháp luật trong hành nghề y.

 

2. Đối tượng tuyển sinh

2.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức)

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2. Đối tượng dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

   

3. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo các văn bản sau:

- Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học.

- Quyết định số 1277/QĐ-ĐHH ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Giám đốc Đại học Huế về việc Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế.

- Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ.

- Quyết định số 5129/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 2571/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế và Quyết định số 2583/QĐ-ĐHYD ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế.

 

4. Cấu trúc của chương trình đào tạo

 

Module số

Tên Module

Mã học phần

Nội dung Module

ĐVTC

LT

TH

 

1

Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục Y học

101.DHY.1.00.2

Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học

2

2

 

 

2

Phát triển thể chất và Năng lực ngoại ngữ cơ bản

101.DHF.1.00.07

NNCB: Theo Quyết định 1492/QĐ-ĐHH ngày 16/11/2016 về chuẩn đầu ra năng lực Ngoại ngữ không chuyên (07 ĐVTC)

7

7

 

 

3

Phát triển nhân văn và Ngoại ngữ chuyên ngành

101.LLCT.1.01.3

Triết học Mác - Lênin

15

15

 

 

101.LLCT.1.02.2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

 

101.LLCT.1.03.2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

101.LLCT.1.04.2

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

101.LLCT.1.05.2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

101.MD03.1.06.2

Tiếng Anh chuyên ngành 1

 

 

 

101.MD03.1.07.2

Tiếng Anh chuyên ngành 2

 

4

Khoa học cơ bản

DHH-AI.01

Nhập môn Công nghệ số, Trí tuệ nhân tạo và Ứng dụng

10

6

4

 
 

101.MD04.2.02.2

Lý sinh

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

101.MD04.2.03.3

Hóa học

 

101.MD04.2.04.2

Xác suất-Thống kê y học

 

5

Từ phân tử đến tế bào

101.MD05.2.01.2

Sinh học tế bào

 

4

3

 

101.MD05.3.02.3

Di truyền Y học

7

 

101.MD05.3.03.2

Hóa sinh cơ sở

 

 

6

Từ tế bào đến mô

101.MD06.3.01.2

Đại cương về Giải phẫu học

5

3

2

 

Mô phôi

 

101.MD06.3.02.3

Sinh lý bệnh đại cương

 

Vi sinh Y học đại cương

 

KST Y học đại cương

 

Dược lý đại cương

 

Giải phẫu bệnh đại cương

 

7

Đề kháng và đáp ứng miễn dịch

101.MD07.3.01.3

Vi sinh

6

4

2

 

Ký sinh trùng

 

Giải phẫu bệnh

 

101.MD07.3.02.3

Miễn dịch

 

Dược lý

 

Huyết học cơ sở

 

8

Hệ Hô hấp

101.MD08.4.01.3

Giải phẫu

3

2

1

 

Mô phôi

 

Sinh lý

 

Sinh lý bệnh

 

Vi sinh

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

9

Hệ Tim mạch

101.MD09.4.01.4

Giải phẫu

4

2

2

 

Mô phôi

 

Sinh lý

 

Hóa sinh

 

Sinh lý bệnh

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

10

Hệ Cơ xương khớp

101.MD10.4.01.3

Giải phẫu

3

2

1

 

Mô phôi

 

Sinh lý

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Vi sinh

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

11

Hệ Tiêu hóa

101.MD11.4.01.4

Giải phẫu

4

2

2

 

Mô phôi

 

Sinh lý

 

Hóa sinh

 

Sinh lý bệnh

 

Vi sinh

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

12

Hệ Thận, Tiết niệu

101.MD12.4.01.2

Giải phẫu

2

1

1

 

Mô phôi

 

Sinh lý

 

Hóa sinh

 

Sinh lý bệnh

 

Vi sinh

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

13

Hệ Thần kinh, Nội tiết

101.MD13.4.01.3

Giải phẫu

3

2

1

 

Sinh lý

 

Sinh lý bệnh

 

Vi sinh

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

14

Hệ Sinh sản

101.MD14.4.01.2

Giải phẫu

2

1

1

 

Mô phôi

 

Sinh lý sinh sản

 

Di truyền Y học

 

GPB-YP

 

Dược lý

 

Vi sinh

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

15

Thực hành Y khoa

101.MD15.4.01.2

Điều dưỡng cơ bản

11

2

9

 

101.MD15.4.02.3

Kỹ năng giao tiếp

 

 

Tiền lâm sàng Nội

 

 

Tiền lâm sàng Ngoại

 

 

Điều dưỡng cơ bản

 

 

Phẫu thuật thực hành

 

101.MD15.4.03.2

Thực hành Trạm y tế và Phòng khám bác sĩ gia đình

 

101.MD15.4.04.2

Phẫu thuật thực hành

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

101.MD15.4.05.2

Tiền lâm sàng Sản

 

 

Tiền lâm sàng Nhi

 

16

Y học gia đình

101.MD16.4.01.3

Y học gia đình, Kỹ năng tham vấn, Tính chuyên nghiệp

5

2

3

 

 

101.MD16.4.02.2

Giáo dục liên ngành

 

17

Nội khoa

101.MD17.4.01.3

Triệu chứng học Nội khoa 1

16

7

9

 

101.MD17.4.02.3

Triệu chứng học Nội khoa 2

 

101.MD17.4.03.3

Bệnh học Nội khoa 1

 

101.MD17.4.04.3

Bệnh học Nội khoa 2

 

101.MD17.4.05.4

Bệnh học Nội khoa 3

 

18

Ngoại khoa

101.MD18.4.01.3

Ngoại cơ sở 1

12

6

6

 

101.MD18.4.02.2

Ngoại cơ sở 2

 

101.MD18.4.03.3

Ngoại bệnh lý 1

 

101.MD18.4.04.4

Ngoại bệnh lý 2

 

19

Sản Phụ khoa

101.MD19.4.01.3

Sản Phụ khoa 1

7

3

4

 

101.MD19.4.02.4

Sản Phụ khoa 2

 

20

Nhi khoa

101.MD20.4.01.3

Nhi khoa 1

7

3

4

 

101.MD20.4.02.4

Nhi khoa 2

 

21

Y học cộng đồng 1

101.MD21.4.01.3

Tâm lý-Đạo đức y học-GDSK

8

5

3

 

101.MD21.4.02.3

Dinh dưỡng-VSATTP-SKMT và SKNN

 

101.MD21.4.03.2

Dịch tễ học-Dân số

 

22

Y học cộng đồng 2

101.MD22.4.01.2

CTYTQG, TCYT, KTYT

4

2

2

 

Y pháp

 

101.MD22.4.02.2

Thực tập cộng đồng

 

23

Huyết học và Ung bướu

101.MD23.4.01.3

Huyết học bệnh lý

3

2

1

 

 

Ung bướu

 

24

Cấp cứu đa khoa, GMHS

101.MD24.4.01.4

Cấp cứu đa khoa, GMHS

4

2

2

 

25

Y học cổ truyền

101.MD25.4.01.3

Y học cổ truyền

3

1

2

 

26

Truyền nhiễm, Lao

101.MD26.4.01.4

Truyền nhiễm, Lao

4

2

2

 

27

Tâm thần, Thần kinh

101.MD27.4.01.4

Tâm thần

4

2

2

 

 

Thần kinh

 

28

Phục hồi chức năng, Mắt

101.MD28.4.01.3

Phục hồi chức năng

6

2

4

 

 

 

101.MD28.4.02.3

Mắt

 

29

Tự chọn:
SV chọn 1 trong 2 tổ hợp:
1. Da liễu; Lão khoa
2. RHM; TMH

101.MD29.5.01.3

Da liễu

6

2

4

 

101.MD29.5.02.3

Lão khoa

 

101.MD29.5.03.3

Răng Hàm Mặt

 

101.MD29.5.04.3

Tai Mũi Họng

 

30

Bệnh lý và điều trị Nội khoa

101.MD30.4.01.3

LT Bệnh lý và điều trị Nội khoa

6

3

3

 

101.MD30.4.02.3

TH Bệnh lý và điều trị Nội khoa

 

31

Bệnh lý và điều trị Ngoại khoa

101.MD31.4.01.3

LT Bệnh lý và điều trị Ngoại khoa

6

3

3

 

101.MD31.4.02.3

TH Bệnh lý và điều trị Ngoại khoa

 

32

Bệnh lý và điều trị Sản phụ khoa

101.MD32.4.01.3

LT Bệnh lý và điều trị Sản phụ khoa

6

3

3

 

101.MD32.4.02.3

TH Bệnh lý và điều trị Sản phụ  khoa

 

33

Bệnh lý và điều trị Nhi khoa

101.MD33.4.01.3

LT Bệnh lý và điều trị Nhi khoa

6

3

3

 

101.MD33.4.02.3

TH Bệnh lý và điều trị Nhi khoa

 

34

Dự án học thuật

101.MD34.4.01.2

Phương pháp NCKH

5

1

4

 

 

101.MD34.4.02.3

Đề án học thuật

 

35

Tốt nghiệp

101.MD35.4.01.3

Lý thuyết

5

3

2

 

 

101.MD35.4.02.2

Thực hành

 

 

Tổng cộng:

 

 

207

112

95

 

 

Ghi chú: Trong 207 tín chỉ có 07 tín chỉ Ngoại ngữ không chuyên và 02 tín chỉ Giới thiệu ngành nghề, chuẩn đầu ra, phương pháp học tập trong giáo dục y học và khung năng lực số cho người học không tính vào trung bình chung học tập.

 

Liên kết
×