English   rss
Liên kết
CTĐT bậc Đại học / CHĂN NUÔI
- Đơn vị quản lý: Trường Đai học Nông lâm

- Mã ngành: 7620105

- Tên chương trình đào tạo: CHĂN NUÔI

- CHUẨN ĐẦU RA:

 

Ký hiệu Nội dung
1 Kiến thức
PLO1 Vận dụng được kiến thức cơ bản về lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam trong việc thực hiện chủ trương chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động nghề nghiệp
PLO2 Vận dụng được các kiến thức về khoa học tự nhiên, xã hội và môi trường làm nền tảng tư duy để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực chăn nuôi một cách khoa học và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của thời đại công nghiệp 4.0
PLO3 Phân tích được cấu tạo, chức năng các cơ quan, tổ chức và các quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể động vật
PLO4 Phân tích được kiến thức chuyên ngành để thực hiện quy trình công nghệ và quản lý chăn nuôi theo các hệ thống sản xuất khác nhau.
PLO5 Vận dụng được kiến thức chuyên ngành để thực hiện quy trình an toàn sinh học và điều trị một số bệnh phổ biến và quản lý dịch bệnh cho vật nuôi
PLO6 Vận dụng được kiến thức về nghiên cứu khoa học, kỹ năng mềm, kinh doanh và khởi nghiệp để phát triển ngành Chăn nuôi thú y.
PLO7 Tổng hợp được kiến thức chuyên ngành để phát triển và cải tiến các quy trình chăn nuôi thú y
2 Kỹ năng
PLO8 Sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin cơ bản và đạt năng lực tối thiểu bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (chứng chỉ B1 tiếng Anh hoặc tương đương) để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống và nghề nghiệp
PLO9 Tích hợp được các kỹ năng về tư duy phản biện, giao tiếp, làm việc nhóm để giải quyết vấn đề trong nghiên cứu khoa học và thực tiễn nghề nghiệp.
PLO10 Tổ chức thực hiện được các quy trình công nghệ chăn nuôi và quản lý theo các hệ thống sản xuất khác nhau
PLO11 Thực hiện được các quy trình phòng trị một số bệnh phổ biến và quản lý dịch bệnh cho vật nuôi
PLO12 Hướng dẫn và giám sát được những người khác thực hiện các quy trình công nghệ chăn nuôi và quản lý chăn nuôi theo các hệ thống sản xuất
khác nhau.
PLO13 Tổ chức thực hiện được các vấn đề liên quan đến công việc trong thực tiễn ngành Chăn nuôi một cách phù hợp.
PLO14 Thử nghiệm các qui trình chăn nuôi, qui trình an toàn sinh học cho vật nuôi và mổ khám, chẩn đoán một số bệnh cho vật nuôi.
3 Tự chủ tự chịu trách nhiệm
PLO15 Định hướng được tương lai rõ ràng, tận tụy với nghề nghiệp, thể hiện được tinh thần khởi nghiệp trong ngành chăn nuôi và có động cơ học tập suốt đời
PLO16 Tuân thủ pháp luật, quy định nội bộ nơi công tác và chuẩn mực đạo đức nghề


- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH CHĂN NUÔI

(Ban hành kèm theo quyết định số: 618/QĐ-ĐHNL ngày 25 tháng 8 năm 2025

của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế)

 

Mã ngành:                7620105

Trình độ dào tạo:       Đại học

Loại hình đào tạo:     Chính quy

Đơn vị cấp bằng:       Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Văn bằng tốt nghiệp: Kỹ sư

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Đào tạo người học trở thành kỹ sư ngành Chăn nuôi có đạo đức, phẩm chất chính trị tốt; có kiến thức nền tảng rộng, kiến thức và kỹ năng chuyên môn sâu; có năng lực tự chủ và trách nhiệm xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước theo hướng hội nhập và phát triển.

1.2 Mục thiêu cụ thể

PO1: Có các kiến thức về chính trị-xã hội, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực Chăn nuôi.

PO2: Có các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm, kỹ năng ngoại ngữ, công nghệ thông tin, để thực thi hiệu quả các công việc của kỹ sư ngành Chăn nuôi

PO3: Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội, và thích ứng với sự thay đổi môi trường hoạt động nghề nghiệp

2. Thời gian đào tạo: 4.5 năm

3. Số Lượng tín chỉ:150 (không kể các học phần tiếng Anh, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất và tin học)

4. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ

Số giờ kế hoạch

Tỷ lệ đánh giá (QT/CK)

Lý
thuyết
Thực
hành(*)
KTĐG Thảo luận, bài tập nhóm
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 38          
1 CTR1018 Triết học Mác – Lênin 3 31 0 2 12 40/60
2 CTR1021 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 22 0 2 6 40/60
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 0 2 8 40/60
4 CTR1019 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 20 0 1 9 40/60
5 CTR1020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 24 0 1 5 40/60
6 TNMT31923 Toán ứng dụng 3 20 15 2 8 40/60
7 TNMT31933 Xã hội và Pháp luật 3 32 13 0 0 30/70
8 NHOC31572 Công nghệ cao trong nông nghiệp 2 21 0 1 8 30/70
9 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2 21 2 1 6 30/70
10 TNMT31943 Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo 3 22 20 0 4 40/60
11 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2 21 0 1 6 30/70
12 KNPT34752 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo 2 20 0 0 10 40/60
13 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2 16 6 1 7 50/50
14 KNPT34793 Kinh tế và quản lý dự án 3 30 0 2 13 40/60
15 KNPT34803 Truyền thông và Makerting 3 30 0 2 13 40/60
16 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2 21 2 1 6 30/70
B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 112          
I. Kiến thức cơ sở ngành 38          
  Bắt buộc   30          
17 CNTY28413 Sinh học ứng dụng 3 25 15 1 4 30/70
18 CKCN32213 Hóa học ứng dụng 3 49 10 1 0 30/70
19 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2 22 6 0 2 30/70
20 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2 23 4 1 2 30/70
21 NHOC31962 Di truyền học 2 21 4 1 4 40/60
22 CNTY28243 Giải phẫu động vật 4 36 16 4 4 50/50
23 CNTY24002 Tổ chức và phôi thai học 2 20 9 1 0 30/70
24 CNTY23004 Sinh lý động vật 4 42 12 0 6 30/70
25 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2 23 4 1 2 30/70
26 CNTY25804 Dinh dưỡng động vật 4 42 10 0 8 30/70
27 CNTY28392 Nhập môn ngành Chăn nuôi 2 8 22 0 0 30/70
  Tự chọn   8          
28 CNTY28292 Vi sinh vật trong chăn nuôi 2 20 6 0 4 30/70
29 CNTY21302 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y 2 21 4 1 4 30/70
30 CNTY28222 Luật Chăn nuôi và luật Thú y 2 26 0 1 3 30/70
31 CNTY28232 Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y 2 26 0 2 2 30/70
32 CNTY26502 Phúc lợi động vật 2 20 0 0 10 30/70
33 CNTY28192 Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi 2 20 0 0 10 30/70
34 CNTY24502 Dược liệu thú y 2 20 6 0 4 30/70
35 CNTY24403 Vi sinh vật học Thú y 3 34 9 0 2 30/70
II. Kiến thức ngành   50          
  Bắt buộc   29          
36 CNTY28154 Chọn và nhân giống vật nuôi 4 48 6 0 6 30/70
37 CNTY27203 Thức ăn chăn nuôi 3 32 4 1 8 30/70
38 CNTY28434 Thú y cơ bản 4 43 12 2 3 30/70
39 CNTY25504 Chăn nuôi lợn 4 42 12 2 4 40/60
40 CNTY25604 Chăn nuôi trâu bò 4 42 10 0 8 50/50
41 CNTY25404 Chăn nuôi gia cầm 4 38 12 0 10 30/70
42 CNTY26703 Sản khoa và thụ tinh nhân tạo 3 33 8 1 3 30/70
43 CNTY26603 Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi 3 30 10 1 4 30/70
  Tự chọn   21          
44 CNTY20802 Chăn nuôi dê cừu 2 22 4 0 4 50/50
45 CNTY28383 Nghiên cứu Khoa học trong Chăn nuôi Thú y 3 33 11 0 1 30/70
46 CNTY22503 Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y 3 33 8 1 3 30/70
47 CNTY28312 Bệnh truyền nhiễm gia cầm 2 22 6 0 2 30/70
48 CNTY28322 Bệnh truyền nhiễm gia súc 2 22 6 0 2 30/70
49 CNTY28342 Kiểm nghiệm thú sản 2 21 8 1 0 30/70
50 CNTY21503 Dịch tễ học Thú y 3 33 8 0 4 30/70
51 CNTY24802 Quản lý trang trại chăn nuôi 2 20 0 0 10 30/70
52 CNTY24702 Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi 2 22 0 0 8 30/70
53 CNTY28122 Bệnh thú cưng 2 21 8 0 1 30/70
54 CNTY28162 Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi 2 25 2 0 3 30/70
55 CNTY28302 Bệnh chung giữa người và động vật 2 18 8 0 4 30/70
56 CNTY21904 Dược lý học Thú y 4 45 10 0 5 30/70
57 CNTY20304 Bệnh lý học Thú y 4 42 10 0 8 30/70
58 CNTY21702 Độc chất học thú y 2 18 6 0 6 30/70
59 CNTY22703 Bệnh ngoại khoa Thú y 3 29 12 1 3 30/70
60 CNTY20403 Bệnh nội khoa thú y 3 30 8 1 6 30/70
III. Thực hành, thực tập nghề nghiệp 10 10 10      
61 CNTY23102 Thao tác nghề CN 2         30/70
62 CNTY27304 Thực tế nghề CN 1 4         100
63 CNTY27404 Thực tế nghề CN 2 4         100
IV. Khóa luận tốt nghiệp 14          
64 CNTY28214 Khóa luận tốt nghiệp CN 14 4 200 0 6 100
           
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 150          
                           

 

 

 

 

 

Liên kết
×