English | Français   rss
topfreeporn suckporn freepornfull babeporn moreporn realpornworld
Liên kết
Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 2 vào đại học hệ chính quy của Đại học Huế theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (30-08-2019 16:26)
Góp ý

 

Đại học Huế thông báo xét tuyển bổ sung đợt 2 vào đại học hệ chính quy của Đại học Huế theo phương thức xét kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.

1. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

Số TT

Tên trường, Ngành học                          

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

805

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

100

 

 

I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm

 

 

10

 

1

Công nghệ sau thu hoạch

 

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

10

13.00

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

 

 

10

 

2

Kỹ thuật cơ – điện tử

 

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

13.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

 

IV. Nhóm ngành Thủy sản

 

 

20

 

3

Nuôi trồng thủy sản

 

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

VI. Các ngành khác

 

 

60

 

4

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

 

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

5

Thú y

 

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

15.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

6

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

20

16.00

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM

DHS

 

 

 

515

 

7

Giáo dục Mầm non

 

7140201

1. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

(Năng khiếu: Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

M06

150

17.00

2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

(Năng khiếu: Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

M11

8

Giáo dục Tiểu học

- Giáo dục Tiểu học – Giáo dục hòa nhập

 

7140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

130

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

9

Giáo dục Chính trị

 

7140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

10

Sư phạm Âm nhạc

 

7140221

1. Ngữ văn, Năng khiếu 1,Năng khiếu 2

(Năng khiếu 1: Cao độ, Tiết tấu)

(Năng khiếu 2: Hát)

Môn chính: Năng khiếu 2 (hệ số 2)

N00

15

20.00

2. Ngữ văn, Năng khiếu 1,Năng khiếu 2

(Năng khiếu 1: Cao độ, Tiết tấu)

(Năng khiếu 2: Nhạc cụ)

Môn chính: Năng khiếu 2 (hệ số 2)

N01

11

Sư phạm Công nghệ

 

7140246

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

12

Hệ thống thông tin

 

7480104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

15.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

13

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

7140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

30

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

14

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

 

T140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

15.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KHOA HỌC

DHT

 

 

 

190

 

15

Hán - Nôm

 

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

16

Xã hội học

 

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

25

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

17

Công nghệ sinh học

 

 

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

 

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

19

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

7510401

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.25

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

20

Kỹ thuật môi trường

 

7520320

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

21

Kỹ thuật phần mềm(chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

 

7480103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

22

Công tác xã hội

 

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

25

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2. MỘT SỐ THÔNG TIN CẦN BIẾT

2.1. Trường Đại học Nông Lâm

Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.

2.2. Trường Đại học Sư phạm

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên của Trường Đại học Sư phạm là xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

3. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1

3.1. Hồ sơ ĐKXT

Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường trong Đại học Huế và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là cao nhất).

Hồ sơ ĐKXT gồm có (áp dụng đối với thí sinh nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện):

- Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại học Huế;

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019;

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (đối với thí sinh ĐKXT vào các ngành năng khiếu);

- Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;

- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.

3.2. Thời gian và cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thời gian: Từ ngày 30/8/2019 đến ngày 08/9/2019.

Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT:

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đại chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển online nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 về Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại địa chỉ trên. 

-  Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế; 

- Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên. (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào dấu ngày gửi của Bưu điện trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh họp để công bố điểm trúng tuyển).

3.3. Công bố kết quả trúng tuyển

Công bố kết quả trúng tuyển: Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế dự kiến công bố kết quả trúng tuyển tại địa chỉ http://tuyensinh.hueuni.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 09/9/2019.

Các tin đã đăng
Liên kết
×